Khối D01: Học Môn Nào? Thi Ngành Gì? Bao Nhiêu Điểm?

Khối D01 được biết đến là khối cơ bản đầu tiên của khối D, bao gồm các môn Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh. Hiện nay D01 vẫn luôn được đông đảo phụ huynh và học sinh cân nhắc lựa chọn.

Khối D01: Học Môn Nào? Thi Ngành Gì? Bao Nhiêu Điểm?

Tổ hợp D01 Gồm Những Môn Gì?

Khối D01 bao gồm những môn như sau:

  • Toán học
  • Ngữ Văn
  • Tiếng Anh

D01 đặc biệt khác biệt so với các khối truyền thống khác bởi môn thi ngoại ngữ chính là tiếng Anh. Đối với những thí sinh có năng khiếu và đam mê về ngoại ngữ, việc vượt qua bài thi ngoại ngữ không mang lại áp lực quá lớn. Tuy nhiên, thí sinh cần tập trung ôn luyện môn này để đạt được kết quả tốt. Bên cạnh đó, môn Toán và Ngữ văn cũng đóng vai trò quan trọng trong khối tổ hợp này. Thí sinh cũng nên chú trọng đều cả 3 môn học để có đủ kiến thức cũng năng lực để vượt qua kì thi THPT với kết quả xứng đáng.

Các ngành xét tuyển tổ hợp môn D01

Tên ngànhĐiểm xét tuyển đại học
Nhóm ngành Nông, Lâm nghiệp, Thủy sản
Bảo vệ thực vật15 điểm
Bệnh học thủy sản15 điểm
Chăn nuôi14.5 – 16 điểm
Khoa học cây trồng14.5 – 15 điểm
Kinh tế nông nghiệp15 – 17 điểm
Nông nghiệp15 điểm
Nuôi trồng thủy sản15 – 15.5 điểm
Phát triển nông thôn15 – 16 điểm
Quản lý đất đai14 – 26.2 điểm
Kinh doanh nông nghiệp16 – 26.1 điểm
Quản lý tài nguyên rừng15 – 16 điểm
Lâm sinh15 điểm
Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử14 – 24.5 điểm
Công nghệ kỹ thuật cơ khí15 – 26.15 điểm
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử14 – 23.25 điểm
Công nghệ kỹ thuật hóa học15 điểm
Công nghệ kỹ thuật môi trường15 – 25 điểm
Công nghệ kỹ thuật ô tô14 – 25.35 điểm
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng14 – 32.78 điểm
Quản lý công nghiệp15 – 23.99 điểm
Công nghệ kỹ thuật giao thông15 – 22.75 điểm
Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo16 – 26 điểm
Hệ thống giao thông thông minh17.1 điểm
Công nghệ kỹ thuật xây dựng14 – 16 điểm
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông15 – 23.8 điểm
Quản lý năng lượng18 điểm
Nhóm ngành Sản xuất, chế biến
Công nghệ dệt, may17 – 19.75 điểm
Kinh doanh thời trang và Dệt may15 – 19.75 điểm
Công nghệ may15 – 23.25 điểm
Công nghệ thực phẩm15 – 20.25 điểm
Công nghệ và kinh doanh thực phẩm16 điểm
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm15 điểm
Công nghệ chế biến lâm sản15 – 16 điểm
Công nghệ sau thu hoạch15 – 16 điểm
Nhóm ngành Khoa học xã hội và hành vi
Chính trị học15 – 25.15 điểm
Kinh tế14 – 27.75 điểm
Kinh tế đầu tư16 – 27.5 điểm
Quản lý kinh tế16 điểm
Kinh tế phát triển18 – 24.45 điểm
Quốc tế học15 – 32.88 điểm
Quản lý nhà nước15 – 24.7 điểm
Xã hội học15 – 25.75 điểm
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước15 – 23.38 điểm
Toán kinh tế24.6 – 27.15 điểm
Thống kê kinh tế16 – 27.2 điểm
Giới và phát triển15 điểm
Tâm lý học15 – 26.25 điểm
Kinh tế số16 điểm
Đông Nam Á học20 – 24.25 điểm
Đông phương học15 – 26.35 điểm
Hàn Quốc học16.5 – 26.7 điểm
Nhật Bản học15 – 25.75 điểm
Nhân học21 – 24.25 điểm
Việt Nam học14 – 31.8 điểm
Nghiên cứu phát triển32.22 điểm
Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin
Công nghệ thông tin13 – 32.38 điểm
Địa tin học16 điểm
Hệ thống thông tin17 – 26.7 điểm
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu14 – 26.3 điểm
Khoa học máy tính14 – 27.1 điểm
Kỹ thuật phần mềm14 – 28.05 điểm
Nhóm ngành Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
Du lịch14 – 31.85 điểm
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành14 – 32.7 điểm
Quản trị khách sạn14 – 35.35 điểm
Nhóm ngành Khoa học giáo dục và Đào tạo Giáo viên sư phạm
Giáo dục mầm non19 – 25.7 điểm
Giáo dục tiểu học19 – 33.7 điểm
Khoa học giáo dục20.75 điểm
Sư phạm Công nghệ19 – 23 điểm
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp19 điểm
Sư phạm Lịch sử24 điểm
Sư phạm Địa lý26.25 điểm
Sư phạm Ngữ văn19 – 28.25 điểm
Sư phạm Tiếng Anh19 -38.1 điểm
Sư phạm Tiếng Hàn Quốc35.92 điểm
Sư phạm Tiếng Nhật35.27 điểm
Sư phạm Tiếng Trung Quốc23 – 38.46 điểm
Nhóm Môi trường và bảo vệ môi trường
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên16 – 26.1 điểm
Quản lý tài nguyên và môi trường15 – 26.1 điểm
Quản lý biển15 điểm
Du lịch sinh thái15 điểm
Bảo hộ lao động15 – 15.3 điểm
Nhóm ngành Kinh doanh và Quản lý
Hệ thống thông tin quản lý15 – 27.5 điểm
Kế toán14 – 33.3 điểm
Kiểm toán14 – 28.15 điểm
Marketing14 – 34.8 điểm
Quản trị kinh doanh13 – 33.6 điểm
Quản trị nhân lực14 – 27.45 điểm
Quản trị văn phòng15 – 25.25 điểm
Quản lý và phát triển nguồn nhân lực16.5 điểm
Tài chính – Ngân hàng14 – 33.6 điểm
Thương mại điện tử14 – 26.35 điểm
Kinh doanh quốc tế15 – 34.5 điểm
Kinh doanh thương mại15 – 26.9 điểm
Bảo hiểm21.15 – 26.4 điểm
Khoa học quản lý15 – 26.85 điểm
Quản lý công16 – 24.68 điểm
Bất động sản15 – 26.65 điểm
Quản lý dự án27.3 điểm
Công nghệ tài chính15 – 26.65 điểm
Nhóm ngành Khoa học tự nhiên
Khoa học môi trường15 – 18 điểm
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững15 điểm
Khí tượng và khí hậu học15 điểm
Nhóm ngành Kiến trúc và xây dựng
Kinh tế xây dựng15.75 – 24.1 điểm
Quản lý xây dựng14 – 23.5 điểm
Quản lý đô thị và công trình19 điểm
Kỹ thuật xây dựng14 – 21.2 điểm
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng14 – 19.94 điểm
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông14 – 17 điểm
Thiết kế nội thất15 – 17 điểm
Nhóm ngành Kỹ thuật
Kỹ thuật cơ khí16 – 26.9 điểm
Kỹ thuật điện15 – 23.7 điểm
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa15 – 25.7 điểm
Kỹ thuật mỏ15 – 16 điểm
Kỹ thuật tuyển khoáng15 – 16 điểm
Kỹ thuật môi trường14 – 21.35 điểm
Kỹ thuật cơ điện tử15 – 24.85 điểm
Kỹ thuật nhiệt17.85 – 21.25 điểm
Kỹ thuật cơ khí động lực16 – 21.65 điểm
Nhóm ngành Báo chí, Thông tin, Truyền thông
Lưu trữ học15 – 22.5 điểm
Quan hệ công chúng15 – 36.35 điểm
Thông tin – Thư viện15 – 23.5 điểm
Truyền thông đa phương tiện14 – 27.25 điểm
Báo chí16 – 35.44 điểm
Quản lý thông tin17 – 29 điểm
Kinh doanh xuất bản phẩm23.25 điểm
Bảo tàng học21.75 điểm
Truyền thông doanh nghiệp16 – 26 điểm
Nhóm ngành Khoa học nhân văn
Ngôn ngữ Ả Rập30.49 điểm
Ngôn ngữ Anh13 – 35.57 điểm
Ngôn ngữ Đức23.5 – 33.48 điểm
Ngôn ngữ Nga15 – 31.2 điểm
Ngôn ngữ Pháp15 – 33.73 điểm
Ngôn ngữ Trung Quốc14 – 35.92 điểm
Hán Nôm15.5 – 24.5 điểm
Lịch sử15 – 24.1 điểm
Ngôn ngữ học15 – 25.25 điểm
Triết học15 – 24.15 điểm
Văn học14 – 25.25 điểm
Ngôn ngữ Tây Ban Nha22.5 – 32.77 điểm
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha30.32 điểm
Ngôn ngữ Italia20 – 32.15 điểm
Ngôn ngữ Nhật14 – 35.8 điểm
Ngôn ngữ Hàn Quốc14 – 36.42 điểm
Nhóm ngành Khác
Công tác xã hội14 – 29.88 điểm
Công tác Thanh thiếu niên15 điểm
Thiết kế thời trang14 – 19 điểm
Thú y14 – 18 điểm
Tôn giáo học21.25 – 22.5 điểm
Luật14 – 33.5 điểm
Khai thác vận tải24.25 – 24.7. điểm
Kinh tế vận tải24.2 điểm
Công nghệ sinh học15 – 18 điểm

Danh sách các trường tuyển sinh khối D01

Các trường ĐH khối D01 khu vực miền Bắc

STTMã trườngTên trườngMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn
1QHQTrường Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội7340120Kinh doanh quốc tế24
7220201Ngôn ngữ Anh24
7340125Phân tích dữ liệu kinh doanh23.5
7340303Kế toán, Phân tích và Kiểm toán22.5
7340405Hệ thống thông tin quản lý22.5
7510306Tự động hóa hệ thống điện22
7480210Công nghệ thông tin20
7480209Công nghệ tài chính20
7520139Kỹ thuật hệ thống công nghiệp20
2HTCHọc Viện Tài Chính7220201Ngôn ngữ Anh34.32
7340201C06Hải quan & Logistics34.28
7340301C21Kế toán doanh nghiệp33.85
7340201C09Phân tích tài chính33.63
7340201C11Tài chính doanh nghiệp33.33
7340301Kế toán26.2
7340101Quản trị kinh doanh26.15
7340405Hệ thống thông tin quản lý25.9
73402011Tài chính – Ngân hàng25.8
73402012Tài chính – Ngân hàng25.8
7220201Kinh tế25.75
73402013Tài chính – Ngân hàng25.45
3HVQHọc Viện Quản Lý Giáo Dục7310403Tâm lý học19.5
7140114Quản lý giáo dục15
7340101Quản trị văn phòng15
7310101Kinh tế15
4HPNHọc Viện Phụ Nữ Việt Nam7320104Truyền thông đa phương tiện24
7310301Xã hội học23.5
7340101Quản trị kinh doanh23
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành21
7380101Luật20
7310101Kinh tế19.5
7310401Tâm lý học19.5
7380107Luật18.5
7420201Công nghệ thông tin16
7340101LKQuản trị kinh doanh16
7310399Giới và phát triển15
7760101Công tác xã hội15
5NHHHọc Viện Ngân Hàng7340120Kinh doanh quốc tế26.5
7340405Hệ thống thông tin quản lý26.35
7480201Công nghệ thông tin26.2
7480201_JCông nghệ thông tin26.2
7340201_TCTài chính26.1
7340101Quản trị kinh doanh26
7220201Ngôn ngữ Anh26
7310101Kinh tế26
7380107_ALuật25.8
7340301Kế toán25.8
7340301_JKế toán25.8
7340201_NHNgân hàng25.8
7340101_IUQuản trị kinh doanh24
6BVHHọc Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc)7329001Công nghệ đa phương tiện26.45
7340122Thương mại điện tử26.35
7320104Truyền thông đa phương tiện26.2
7340115Marketing26.1
7340101Quản trị kinh doanh25.55
7340301Kế toán25.35
7320101Báo chí24.4
7HBTHọc Viện Báo Chí – Tuyên Truyền615Quan hệ công chúng36.35
7320107Truyền thông quốc tế35.99
7320110Quảng cáo35.45
605Báo chí35.44
7220201Ngôn ngữ Anh35.04
607Báo chí35
610Quan hệ quốc tế34.77
604Báo chí34.7
611Quan hệ quốc tế34.67
602Báo chí34.35
603Báo chí34.23
606Báo chí33.33
7320104Truyền thông đa phương tiện27.25
7320105Truyền thông đại chúng26.55
527Kinh tế25.8
801Xuất bản25.75
529Kinh tế25.6
802Xuất bản25.53
7310102Kinh tế25.22
538Chính trị học25.15
528Kinh tế25.14
7310301Xã hội học24.96
537Quản lý nhà nước24.7
7340403Quản lý công24.68
7760101Công tác xã hội24.57
532Quản lý nhà nước24.5
535Chính trị học24.3
7229001Triết học24.15
536Chính trị học24.08
7229008Chủ nghĩa xã hội khoa học24
531Chính trị học23.9
533Chính trị học23.83
7310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước23.38
8HNMĐại học Thủ Đô Hà Nội7140202Giáo dục Tiểu học33.7
7220201Ngôn ngữ Anh33.4
7220204Ngôn ngữ Trung Quốc33.02
7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng32.78
7480201Công nghệ thông tin32.38
7340101Quản trị kinh doanh31.53
7460112Toán ứng dụng30.43
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành30.35
7760101Công tác xã hội29.88
7810201Quản trị khách sạn29.65
7340403Quản lý công25
7480201Công nghệ kỹ thuật môi trường25
9QHFĐại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội7140231Sư phạm Tiếng Anh38.1
7140237Sư phạm Tiếng Hàn Quốc35.92
7220201Ngôn ngữ Anh35.57
7220204Ngôn ngữ Trung Quốc35.32
7140236Sư phạm Tiếng Nhật35.27
7220210Ngôn ngữ Hàn Quốc34.92
7220209Ngôn ngữ Nhật34.23
7220203Ngôn ngữ Pháp32.99
7140235Sư phạm Tiếng Đức32.98
7220205Ngôn ngữ Đức32.83
7220202Ngôn ngữ Nga31.2
7220211Ngôn ngữ Ả Rập30.49
10KHAĐại Học Kinh Tế Quốc DânPOHE1Quản trị khách sạn35.35
7320108Quan hệ công chúng28.6
7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng28.2
7340302Kiểm toán28.15
7340122Thương mại điện tử28.1
7340120Kinh doanh quốc tế28
7340115Marketing28
7310106Kinh tế27.75
7340121Kinh doanh thương mại27.7
7310101Kinh tế27.65
7340405Hệ thống thông tin quản lý27.5
7310105Kinh tế27.5
7310104Kinh tế đầu tư27.5
7310101Kinh tế27.45
7340404Quản trị nhân lực27.45
7340101Quản trị kinh doanh27.45
7340301Kế toán27.4
7340409Quản lý dự án27.3
7340201Tài chính – Ngân hàng27.25
EP06Phân tích kinh doanh27.2
7310107Thống kê kinh tế27.2
EP12Kiểm toán27.2
7310108Toán kinh tế27.15
7480201Công nghệ thông tin27
7380107Luật27
EP07Quản trị điều hành thông minh26.9
7310101Kinh tế26.9
7810201Quản trị khách sạn26.85
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành26.85
7340401Khoa học quản lý26.85
EP04Kế toán26.8
EBBAQuản trị kinh doanh26.8
EP05Kinh doanh số26.8
7340116Bất động sản26.65
EP03Khoa học dữ liệu26.5
EP08Quản trị chất lượng và Đổi mới26.45
EP02Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro26.4
7340204Bảo hiểm26.4
7380101Luật26.3
7850103Quản lý đất đai26.2
7850101Quản lý tài nguyên và môi trường26.1
EPMPQuản lý công và Chính sách26.1
7850102Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên26.1
7620114Kinh doanh nông nghiệp26.1

Các trường ĐH khối D01 khu vực miền Nam

STTMã trườngTên trườngMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn
1TAGĐại Học An Giang7380101Luật24.65
7220201Ngôn ngữ Anh21.9
7340301Kế toán23.8
7310630Việt Nam học23.6
7340201Tài chính – Ngân hàng22.6
7140202Giáo dục Tiểu học24.5
7140205Giáo dục Chính trị24.5
7229030Văn học20.5
7310106Kinh tế22.4
7140217Sư phạm Ngữ văn25.3
7480201Công nghệ thông tin22.3
7480103Kỹ thuật phần mềm21.3
7229001Triết học17.2
7140209Sư phạm Toán học27
7340115Marketing24
7340101Quản trị kinh doanh23
2QSCĐại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM7480202An toàn thông tin26.95
7480106Kỹ thuật máy tính26.55
7480201Công nghệ thông tin27.9
7480104Hệ thống thông tin26.7
7480103Kỹ thuật phần mềm28.05
7340122Thương mại điện tử27.05
7480109Khoa học dữ liệu27.05
7480106_IOTKỹ thuật máy tính26.5
7480201_NCông nghệ thông tin26.3
7480102Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu26.3
7480104_TTHệ thống thông tin26.2
7480101Khoa học máy tính27.1
3DKCĐại học Công Nghệ TPHCM7480201Công nghệ thông tin20
7480202An toàn thông tin20
7460108Khoa học dữ liệu20
7340405Hệ thống thông tin quản lý19
7510209Robot và trí tuệ nhân tạo19
7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô19
7520212Kỹ thuật y sinh18
7340101Quản trị kinh doanh18
7340114Digital Marketing18
7340121Kinh doanh thương mại18
7340120Kinh doanh quốc tế18
7340122Thương mại điện tử18
7320104Truyền thông đa phương tiện18
7520103Kỹ thuật cơ khí17
7520114Kỹ thuật cơ điện tử17
7520201Kỹ thuật điện17
7520207Kỹ thuật điện tử – viễn thông17
7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá17
7580201Kỹ thuật xây dựng17
7580302Quản lý xây dựng17
7540204Công nghệ dệt, may17
7340201Tài chính – Ngân hàng17
7340206Tài chính quốc tế17
7340301Kế toán17
7340115Marketing17
7310106Kinh tế17
7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng17
7310401Tâm lý học17
7320108Quan hệ công chúng17
7310206Quan hệ quốc tế17
7340404Quản trị nhân lực17
7810201Quản trị khách sạn17
7810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống17
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành17
7340412Quản trị sự kiện17
7380107Luật17
7380101Luật17
7580101Kiến trúc17
7580108Thiết kế nội thất17
7210404Thiết kế thời trang17
7210403Thiết kế đồ họa17
7210408Nghệ thuật số17
7210302Công nghệ điện ảnh, truyền hình17
7310608Đông phương học17
7220210Ngôn ngữ Hàn Quốc17
7220204Ngôn ngữ Trung Quốc17
7220201Ngôn ngữ Anh17
7220209Ngôn ngữ Nhật17
4DCTĐại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM7480202An toàn thông tin22.25
7340129Quản trị kinh doanh21.75
7540204Công nghệ dệt, may19.75
7340123Kinh doanh thời trang và Dệt may19.75
7510202Công nghệ chế tạo máy17.25
7480201Công nghệ thông tin23.5
7340201Tài chính – Ngân hàng23.5
7340120Kinh doanh quốc tế23.5
7220201Ngôn ngữ Anh23.5
7340301Kế toán23.5
7810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống22.5
7810201Quản trị khách sạn22.5
7520115Kỹ thuật nhiệt17.5
7220204Ngôn ngữ Trung Quốc24
7340115Marketing24
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành23
7340129Quản trị kinh doanh23
7380107Luật23
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử21
7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa21
7510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử21
5HUIĐại Học Công Nghiệp TPHCM7340201Tài chính – Ngân hàng24.75
7480201CCông nghệ thông tin24.25
7220201Ngôn ngữ Anh22.25
7340101Quản trị kinh doanh25.5
7340122Thương mại điện tử25.5
7340302CKiểm toán22.5
7340115Marketing26
7340120Kinh doanh quốc tế26
7480201Công nghệ thông tin26
7340301Kế toán25
7340302Kiểm toán25
7380108Luật25
7340115CMarketing24
7340120CKinh doanh quốc tế24
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành19
7850103Quản lý đất đai19
6QSKĐại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM7340208_414Công nghệ tài chính26.65
7380101_504Luật25.8
7380107_502Luật26.7
7380107_501Luật26.7
7380101_503Luật25.7
7310108_413Toán kinh tế25.5
7380101_505Luật23.5
7NHSĐại Học Ngân Hàng TPHCM7340101Quản trị kinh doanh25.35
7340301Kế toán25.15
7310106Kinh tế24.65
7340405Hệ thống thông tin quản lý24.55
7220201Ngôn ngữ Anh22.56
7340201Tài chính – Ngân hàng25.05
7340002Quản trị kinh doanh23.1
7380107Luật25
7859002Tài nguyên và du lịch sinh thái17
7549001Công nghệ chế biến lâm sản16
7620211Quản lý tài nguyên rừng16
7620116Phát triển nông thôn16
7620201Lâm học16
7620202Lâm nghiệp đô thị16
8UMTĐại học Quản lý và Công nghệ TPHCM7480201Công nghệ thông tin15
7340101Quản trị kinh doanh15
7340115Marketing15
7340116Bất động sản15
7340120Kinh doanh quốc tế15
7810301Quản lý thể dục thể thao15
9DTTĐại Học Tôn Đức Thắng7340115Marketing34.8
7340120Kinh doanh quốc tế34.5
7340101Quản trị kinh doanh33.6
7340201Tài chính – Ngân hàng33.6
7380101Luật33.5
7340301Kế toán33.3
7310630Việt Nam học31.8
7310630QViệt Nam học31.8
7340101NQuản trị kinh doanh30.5
7310301Xã hội học28.5
7340408Quan hệ lao động27
7810302Golf23
10HHKHọc Viện Hàng Không Việt Nam7840102Quản lý hoạt động bay23.3
7340404Quản trị nhân lực19.3
7220201Ngôn ngữ Anh23
7340101Quản trị kinh doanh19

Các trường ĐH khối D01 khu vực miền Trung

STTMã trườngTên trườngMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn
1DHDTrường Du Lịch – Đại Học Huế7810104Quản trị du lịch và khách sạn22
7810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống17
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành17
7810201Quản trị khách sạn17
7340101Quản trị kinh doanh17
7810101Du lịch17
7810102Du lịch điện tử16
2DYDĐại Học Yersin Đà Lạt7720301Điều dưỡng20
7340101Quản trị kinh doanh19.5
7420201Công nghệ sinh học18
7480201Công nghệ thông tin18
7220201Ngôn ngữ Anh18
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành18
7310608Đông phương học18
7320108Quan hệ công chúng18
7380107Luật18
7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô18
3TTNĐại Học Tây Nguyên7140205Giáo dục Chính trị23
7140231Sư phạm Tiếng Anh22.35
7140202JRGiáo dục Tiểu học21.5
7340101Quản trị kinh doanh16
7220201Ngôn ngữ Anh16
7310101Kinh tế15
7310105Kinh tế15
7340121Kinh doanh thương mại15
7340201Tài chính – Ngân hàng15
7340301Kế toán15
7620115Kinh tế15
4DKQĐại học Tài Chính Kế Toán7340201Tài chính – Ngân hàng15
7340101Quản trị kinh doanh15
7340120Kinh doanh quốc tế15
7380107Luật15
7340301Kế toán15
5DSKĐại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng7480201Công nghệ thông tin24.6
7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô23.25
7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa22.75
7510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử21.5
7540102Kỹ thuật Thực phẩm20.87
7510302Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông20.8
7140214Sư phạm kỹ thuật công nghiệp20.35
7580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng19.94
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử19.7
7510206Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh)17.85
7540102Kỹ thuật Thực phẩm15.9
7510406Công nghệ kỹ thuật môi trường15.2
6DHSĐại Học Sư Phạm – Đại Học Huế7140202Giáo dục Tiểu học25.25
7140209Sư phạm Toán học24
7140211Sư phạm Vật lý19
7140210Sư phạm Tin học19
7140202Giáo dục Tiểu học24.8
7140250Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học22.75
7310401Tâm lý học21.5
7760101Công tác xã hội20.74
7540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm15
7540104Công nghệ sau thu hoạch15
7620116Phát triển nông thôn15
7850103Quản lý đất đai15
7340116Bất động sản15
7620102Khuyến nông15
7620119Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn15
7140234Sư phạm Tiếng Trung Quốc23
7220210Ngôn ngữ Hàn Quốc21.5
7220204Ngôn ngữ Trung Quốc21
7140233Sư phạm Tiếng Pháp19
7140231Sư phạm Tiếng Anh19
7220209Ngôn ngữ Nhật17.5
7220201Ngôn ngữ Anh16.5
7310601Quốc tế học15
7220203Ngôn ngữ Pháp15
7310630Việt Nam học15
7220202Ngôn ngữ Nga15
7140231Sư phạm Tiếng Anh26.34
7220204Ngôn ngữ Trung Quốc24.43
7140234Sư phạm Tiếng Trung Quốc23.73
7220210Ngôn ngữ Hàn Quốc23.59
7220210CLCNgôn ngữ Hàn Quốc23.4
7220204CLCNgôn ngữ Trung Quốc22.88
7220201Ngôn ngữ Anh22.74
7220214Ngôn ngữ Thái Lan22.19
7140233Sư phạm Tiếng Pháp21.68
7220209Ngôn ngữ Nhật21.61
7220209CLCNgôn ngữ Nhật20.5
7310608CLCĐông phương học20.39
7310608Đông phương học19.6
7310601CLCQuốc tế học18.19
7310601Quốc tế học17.67
7220201CLCNgôn ngữ Anh17.13
7220203Ngôn ngữ Pháp15.14
7220202Ngôn ngữ Nga15.1
7CEAĐại học Kinh Tế Nghệ An7340201Tài chính – Ngân hàng15.5
7850103Quản lý đất đai15.5
7620201Lâm học15.5
7340301Kế toán15
7310101Kinh tế15
7640101Thú y14
7340101Quản trị kinh doanh13
8KTDĐại Học Kiến Trúc Đà Nẵng7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành14
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử14
7580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng14
7220204Ngôn ngữ Trung Quốc14
7580201Kỹ thuật xây dựng14
7340101Quản trị kinh doanh14
7340201Tài chính – Ngân hàng14
7480201Công nghệ thông tin14
7580302Quản lý xây dựng14
7220201Ngôn ngữ Anh14
7340301Kế toán14
7580205kỹ thuật xây dựng công trình giao thông14
7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng14
7810201Quản trị khách sạn14
9DCVĐại học Công nghiệp Vinh7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa20
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành15
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử15
7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí15
7810201Quản trị khách sạn15
7480201Công nghệ thông tin15
7340301Kế toán15
10HDTĐại Học Hồng Đức7140217Sư phạm Ngữ văn27.5
7140202Giáo dục Tiểu học26.5
7140231Sư phạm Tiếng Anh24.2
7240301Kế toán19.4
7340201Tài chính – Ngân hàng17.1
7340101Quản trị kinh doanh16.15
7340302Kiểm toán15

Các ngành học hot và tiềm năng cho Khối D01

Truyền thông đa phương tiện

Truyền thông đa phương tiện là một trong những ngành hot hiện nay, sinh viên sau khi tốt nghiệp có thể làm tại các vị trí như, chuyên viên truyền thông, báo chí, quản trị các kênh truyền thông trực tuyến, biên tập viên quảng cáo, chuyên viên marketing trực tuyến, chuyên viên tổ chức sự kiện, phóng viên, chuyên viên đối ngoại hoặc quan hệ công chúng, cán bộ nghiên cứu, giảng dạy tại các trường cao đẳng, đại học, vv… Nằm trong top ngành có mức lương cao và hấp dẫn nhất hiện nay cụ thể:

  • Với một sinh viên mới ra trường và chưa có kinh nghiệm trong lĩnh vực này sẽ giao động từ khoảng 6 – 9 triệu đồng/tháng.
  • Đối với những người có kinh nghiệm làm việc từ khoảng  1-2 năm sẽ có mức lương là từ 9 – 14 triệu đồng. 
  • Đối với những người làm việc trong ngành này lâu năm, giàu kinh nghiệm, trình độ năng lực cao thì mức lương nhận được sẽ là từ 15 – 20 triệu/tháng, hoặc thậm chí lên đến 1000 USD/tháng đối với người có trình độ chuyên môn cao.

Với việc tích hợp giữa kiến thức báo chí truyền thông và cùng với CNTT nhằm mục đích tạo ra những sản phẩm truyền thông, quảng cáo, ấn phẩm, phim, truyện, vv… thì thí sinh đang ôn thi D01 có thể lựa chọn ngành này. Bởi nó cần khả năng tính toán logic, khả năng viết lách bên cạnh đó ngoại ngữ đặc biệt là tiếng Anh đang ngày càng được sử dụng phổ biến. Chính vì thế ngành này cũng đòi hỏi trình độ ngoại ngữ nếu muốn có một công việc tốt.

Công nghệ thông tin

Ngành công nghệ thông tin (CNTT) không còn là quá xa lạ đối với các sĩ tử trong quá trình lựa chọn ngành nghề bởi từ trước tới nay đây được xem là một ngành rất hot. Học CNTT sau khi ra trường có thể làm các công việc như Kỹ sư phần mềm, Web Developer, App Developer, Data Engineer, Tester, vv… Được xem là nghề “hái ra tiền” với mức lương cực khủng.

  • Đối với sinh viên đang trong quá trình đi thực tập hoặc vừa mới tốt nghiệp, chưa có nhiều kinh nghiệm có mức lương khởi điểm từ khoảng 4-6 triệu/tháng.
  • Đối với nhân viên IT, mức lương trung bình từ khoảng 10-25 triệu/tháng, mức lương sẽ tăng theo trình độ chuyên môn, thời gian làm việc, kinh nghiệm.
  • Đối với các vị trí cao hơn như Quản lý, Giám đốc thì mức lương được tính bằng USD, rơi vào tầm khoảng 1500-3000 USD/tháng (tức là khoảng 30-66 triệu Việt Nam đồng trên một tháng).

Hiện nay, ngành CNTT rất được nhiều trường đại học xét tuyển qua khối tổ hợp D01, những thí sinh lựa chọn thi khối này nên tham khảo qua ngành bởi đây là một ngành dễ có cơ hội phát triển cũng như mức lương hấp dẫn.

Quan hệ Quốc tế

Trong bối cảnh hội nhập hóa, toàn cầu hoá yêu cầu về nhân lực đối với quan hệ ngoại giao rất là lớn. Ngành Quan hệ Quốc tế ngày càng trở nên được các thí sinh ưa chuộng đặc biệt là những bạn đam mê thử thách và trải nghiệm cảm giác mới lạ. Sinh viên sau khi tốt nghiệp có thể làm chuyên viên đối ngoại tại các cơ quan, đơn vị đối ngoại của Đảng và Nhà nước Làm phiên dịch, biên dịch viên, hướng dẫn viên du lịch hoặc cũng có thể làm chuyên viên đối ngoại các công ty, giảng viên tại các trường đại học hoặc nghiên cứu viên tại các trường Đại học.

Ngành Marketing

Ngành Marketing là một ngành rất phổ biến và có nhu cầu nhân lực cao trên thị trường lao động. Sinh viên sau khi ra trường có thể làm tại các vị trí như là nhân viên tiếp thị, quan hệ công chúng, copywriter, trợ lý truyền thông, thương hiệu, chuyên gia phân tích và thiết lập các kế hoạch nghiên cứu marketing; Quản lý trong các bộ phận marketing, truyền thông, quảng cáo, quản lý thương hiệu trong các công ty, tổ chức, tập đoàn đa quốc gia, doanh nghiệp tư nhân, công ty tổ chức sự kiện,…

  • Đối với sinh viên mới ra trường hoặc làm việc dưới hình thức part-time, mức lương thường dao động từ 2  – 6 triệu đồng/tháng.
  • Đối với những người có 1-2 năm kinh nghiệm, mức lương thường nằm trong khoảng từ 7 – 11 triệu đồng/tháng.
  • Với kinh nghiệm từ 3-5 năm, mức lương có thể dao động từ 15 – 30 triệu đồng/tháng.

Tư vấn và gợi ý cho học sinh Khối D01

So với khối khác, D01 cũng không thua kém về ngành nghề xét tuyển, các trường xét tuyển cũng thuộc hàng top. Tuy nhiên cũng cần lưu ý rằng nhiều trường, nhiều ngành xét tuyển sẽ dẫn đến việc thí sinh không biết chọn ngành nào học trường nào phù hợp. Thí sinh nên tham khảo một cách có chọn lọc để đưa ra lựa chọn tốt nhất.

Lộ trình ôn luyện khối này không quá khó khăn, đối với môn Ngữ văn thí sinh nên ôn luyện theo từng giai đoạn văn học, nắm rõ nội dung nghệ thuật và nội dung chính của các tác phẩm. Môn Toán học thiên về tính toán thí sinh cần nắm rõ lý thuyết để có thể làm những bài toán nâng cao, rèn luyện khả năng tư duy và tính toán nhanh sẽ giúp các bạn tiết kiệm thời gian trong quá trình làm bài. Lưu ý ở môn Tiếng Anh bởi đây là môn ngoại ngữ, có rất nhiều bạn gặp khó khăn trong môn học này. Ngoài việc học kiến thức trên lớp thì các bạn nên tự trau dồi từ mới, luyện tập các cấu trúc ngữ pháp thêm ở nhà. Môn Tiếng Anh trong D01 có tính phổ biến và sự cần thiết cao trong xã hội hiện đại, này mở ra nhiều cơ hội trong ngành nghề liên quan đến quốc tế, truyền thông, kinh doanh, dịch vụ và nhiều lĩnh vực khác.

D01 là khối thi đầu tiên trong tổ hợp 99 khối thi của khối D, lựa chọn D01 mang lại nhiều lợi thế cho bạn để phát triển khả năng cá nhân. Với thông tin trong bài viết, có thể giúp cho thí sinh hiểu rõ hơn về các môn học trong D01 và lựa chọn được trường phù hợp cho mình. 

Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general