Khối D03: Học Môn Nào? Thi Ngành Gì? Bao Nhiêu Điểm?

Khối D03 là khối thi dành cho những bạn đam mê Tiếng Pháp. Đây là khối thi được mở rộng từ khối D truyền thống gồm các môn: Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp. Mặc dù D03 là khối thi mới nhưng là khối đầy tiềm năng cho thí sinh khi lựa chọn thi khối này bởi ngành nghề và việc làm đa dạng. 

Khối D03: Học Môn Nào? Thi Ngành Gì? Bao Nhiêu Điểm?

Tổ hợp D03 Gồm Những Môn Gì?

Khối D03 bao gồm những môn xét tuyển như sau:

  • Toán
  • Ngữ Văn
  • Tiếng Pháp

Khối D03 được Bộ GD&ĐT mở rộng nhằm tạo điều kiện cho thí sinh có thêm nhiều cơ hội lựa chọn và học theo các chuyên ngành phù hợp với bản thân. Khối D03 xét tuyển đa dạng ngành nghề từ sư phạm Tiếng Pháp, Quan hệ quốc tế, ngôn ngữ Trung Quốc, Tây Ban Nha, Italia… đến khối ngành báo chí và thông tin hay Kinh doanh và quản lý.

Các ngành xét tuyển tổ hợp môn D03

Tên ngànhĐiểm xét tuyển đại học
Công nghệ thông tin15-16
Ngôn ngữ Pháp15-32.99
Quản trị kinh doanh15-24.85
Marketing15-25.75
Bất động sản15-16
Kinh doanh quốc tế15-25.6
Quản lý thể dục thể thao15
Quan hệ công chúng15
Hệ thống thông tin quản lý15-22.5
Thương mại điện tử15
Trí tuệ nhân tạo15
Mạng máy tính và TT dữ liệu15
Công nghệ tài chính15
Tài chính – Ngân hàng16-24.6
Kế toán16
QT dịch vụ DL & lữ hành16-23.75
Quản trị khách sạn16
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng16-25.25
Quản trị nhân lực16
QT nhà hàng và DV ăn uống16
Quản trị sự kiện16
Digital Marketing16
Kinh tế16-25.2
Luật16-26.8
Kỹ thuật phần mềm16
Quản trị công nghệ truyền thông17
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật17.75
Sư phạm Tiếng Pháp19-25.31
Ngôn ngữ Italia20
Thông tin – thư viện20
Tài chính và Kế toán20
Tự động hóa hệ thống điện22
Ngôn ngữ Tây Ban Nha22.5
Kế toán, Phân tích và Kiểm toán22.5
Công tác xã hội22.5
Việt Nam học23.5
Phân tích dữ liệu kinh doanh23.5
Giáo dục Quốc phòng – An ninh23.85
Giáo dục Tiểu học23.9-26.15
QT đô thị thông minh & bền vững23.9
Kế toán24.35
Tài chính – Ngân hàng24.6
Quản lý giáo dục24.6
QL tài nguyên di sản24.78
Giáo dục Đặc biệt24.85
Truyền thông quốc tế25.15
Văn học25.2
Tâm lý học25.5
Quan hệ quốc tế25.85
Sư phạm Ngữ văn25.95
Truyền thông doanh nghiệp26
QL giải trí & sự kiện26
Quản trị thương hiệu26.76
Truyền thông đa phương tiện26.8
Ngôn ngữ Trung Quốc29.5
Sư phạm Lịch sử29.75

Danh sách các trường xét tuyển khối D03

Các trường đại học xét tuyển tổ hợp D03 khu vực miền Bắc

STTMã trườngTên trườngMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn
1DBHĐại Học Quốc Tế Bắc Hà7340201Tài chính – Ngân hàng16
7340101Quản trị kinh doanh16
7340301Kế toán16
2QHQTrường Quốc Tế – ĐHQG Hà Nội7340303Kế toán, Phân tích và Kiểm toán22.5
7340405Hệ thống thông tin quản lý22.5
7340125Phân tích dữ liệu kinh doanh23.5
7340125Phân tích dữ liệu kinh doanh23.5
7340120Kinh doanh quốc tế24
3DTLĐại Học Thăng Long7310630Việt Nam học23.5
7810201Quản trị khách sạn23.5
7810103QTDV du lịch và lữ hành23.75
7340301Kế toán24.35
7340101Quản trị kinh doanh24.85
7340115Marketing25.75
7380107Luật26.1
4HQTHọc Viện Ngoại GiaoHQT03Kinh tế25.15
HQT05Truyền thông quốc tế25.15
HQT04Luật25.5
7340120Kinh doanh quốc tế25.6
5SPHĐại Học Sư Phạm Hà Nội7760101DCông tác xã hội22.5
7140203DGiáo dục Đặc biệt24.85
7310403DTâm lý học25.5
7140217DSư phạm Ngữ văn25.95
7140208DGiáo dục Quốc phòng – An ninh23.85
7140114DQuản lý giáo dục24.6
7310401DTâm lý học24.8
7140202AGiáo dục Tiểu học26.15
6QHLĐại Học Luật – ĐHQG Hà Nội7380110Luật25.1
7LPHĐại Học Luật Hà Nội7380101Luật25.8
8NHFĐại Học Hà Nội7220203Ngôn ngữ Pháp33.73
7320109Truyền thông doanh nghiệp26
9NTHĐH Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)NTH05Ngôn ngữ Pháp35
10DTFTrường Ngoại Ngữ – ĐH Thái Nguyên7220203Ngôn ngữ Pháp16
11QHFĐại Học Ngoại Ngữ – ĐHQG7220203Ngôn ngữ Pháp32.99

Các trường đại học xét tuyển tổ hợp D03 khu vực miền Nam

STTMã trườngTên trườngMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn
1HSUĐại Học Hoa Sen7320108Quan hệ công chúng15
7340405Hệ thống thông tin quản lý15
7340122Thương mại điện tử15
7480107Trí tuệ nhân tạo15
7480102Mạng máy tính và TT dữ liệu15
7340202Công nghệ tài chính15
7340101Quản trị kinh doanh16
7340115Marketing16
7340120Kinh doanh quốc tế16
7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng16
7340201Tài chính – Ngân hàng16
7340404Quản trị nhân lực16
7340301Kế toán16
7340116Bất động sản16
7810201Quản trị khách sạn16
7810202QT nhà hàng và DV ăn uống16
7340412Quản trị sự kiện16
7810103QTDV du lịch và lữ hành16
7340114Digital Marketing16
7310113Kinh tế16
7380107Luật16
7380108Luật16
7480201Công nghệ thông tin16
7480103Kỹ thuật phần mềm16
UMTĐH Quản lý và Công nghệ TPHCM7340120Kinh doanh quốc tế15
7810301Quản lý thể dục thể thao15
3DVLĐại Học Dân Lập Văn Lang7810202QT nhà hàng và DV ăn uống16
4 Đại Học Mở TPHCM7760101Công tác xã hội18
7380101Luật23.2
7380107Luật23.6
5QSXĐH Khoa Học XH và NV – ĐHQG TPHCM7220208Ngôn ngữ Italia20
7220203Ngôn ngữ Pháp23
6TCTĐại học Cần Thơ7320201Thông tin – thư viện20
7140202Giáo dục Tiểu học23.9
7220203Ngôn ngữ Pháp23
7SPSĐại Học Sư Phạm TPHCM7220203Ngôn ngữ Pháp22.75
7220203Ngôn ngữ Pháp20.35
8VGUĐại Học Việt Đức7340101Quản trị kinh doanh20
7340202Tài chính và Kế toán20

Các trường đại học xét tuyển tổ hợp D03 khu vực miền Trung

STTMã trườngTên trườngMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn
1DHFĐH Ngoại Ngữ – ĐH Huế7140233Sư phạm Tiếng Pháp19
7220203Ngôn ngữ Pháp15
2DHKĐH Kinh Tế – ĐH Huế7349001Tài chính – Ngân hàng18
7349001Tài chính – Ngân hàng18
3DDFĐH Ngoại Ngữ – ĐH Đà Nẵng7220203Ngôn ngữ Pháp15.14
7140233Sư phạm Tiếng Pháp21.68
4TSNĐại Học Nha Trang7810103PQTDV du lịch và lữ hành16
5HDTĐại Học Hồng Đức7140218Sư phạm Lịch sử29.75

Khối D03 là tổ hợp có nhiều ngành đào tạo, đa số các trường đại học danh tiếng ở miền Bắc sử dụng khối D03 để xét tuyển đại học bao gồm: Trường Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội, Học Viện Ngoại Giao, Đại Học Sư Phạm Hà Nội… Vì vậy, thí sinh cần chuẩn bị kiến thức thật tốt để chinh phục kỳ thi THPT Quốc gia, sáng suốt lựa chọn ngành học với năng lực của bản thân.

Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general