Khối D Gồm Những Môn Nào? Trường Nào Khối D Tốt Nhất?

Khối D là một trong những khối thi đại học dành cho thí sinh chuyên ngành Ngoại ngữ, Luật, Kinh tế, Quản trị, Tài chính, vv… Cùng tìm hiểu xem Khối D gồm những môn nào? Các ngành khối D nào đang “hot” nhất? Đâu là trường Đại học đào tạo các ngành học khối D tốt nhất hiện nay?

Khối D

Khối D Gồm những môn thi nào?

Các bạn thí sinh thường biết đến khối D truyền thống gồm các môn thi như: Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ. Tuy nhiên từ năm 2017 để mở rộng cơ hội xét tuyển cho các thí sinh, Bộ Giáo dục và Đào tạo đã tách khối D thành rất nhiều tổ hợp khối thi khác nhau. Cụ thể như sau:

STTTên khốiMôn thi
1Khối D01Văn, Toán, Tiếng Anh
2Khối D02Văn, Toán, Tiếng Nga
3Khối D03Văn, Toán, Tiếng Pháp
4Khối D04Văn, Toán, Tiếng Trung
5Khối D05Văn, Toán, Tiếng Đức
6Khối D06Văn, Toán, Tiếng Nhật
7Khối D07Toán, Hóa học, Tiếng Anh
8Khối D08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
9Khối D09Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
10Khối D10Toán, Địa lí, Tiếng Anh
11Khối D11Văn, Vật lí, Tiếng Anh
12Khối D12Văn, Hóa học, Tiếng Anh
13Khối D13Văn, Sinh học, Tiếng Anh
14Khối D14Văn, Lịch sử, Tiếng Anh
15Khối D15Văn, Địa lí, Tiếng Anh
16Khối D16Toán, Địa lí, Tiếng Đức
17Khối D17Toán, Địa lí, Tiếng Nga
18Khối D18Toán, Địa lí, Tiếng Nhật
19Khối D19Toán, Địa lí, Tiếng Pháp
20Khối D20Toán, Địa lí, Tiếng Trung
21Khối D21Toán, Hóa học, Tiếng Đức
22Khối D22Toán, Hóa học, Tiếng Nga
23Khối D23Toán, Hóa học, Tiếng Nhật
24Khối D24Toán, Hóa học, Tiếng Pháp
25Khối D25Toán, Hóa học, Tiếng Trung
26Khối D26Toán, Vật lí, Tiếng Đức
27Khối D27Toán, Vật lí, Tiếng Nga
28Khối D28Toán, Vật lí, Tiếng Nhật
29Khối D29Toán, Vật lí, Tiếng Pháp
30Khối D30Toán, Vật lí, Tiếng Trung
31Khối D31Toán, Sinh học, Tiếng Đức
32Khối D32Toán, Sinh học, Tiếng Nga
33Khối D33Toán, Sinh học, Tiếng Nhật
34Khối D34Toán, Sinh học, Tiếng Pháp
35Khối D35Toán, Sinh học, Tiếng Trung
36Khối D36Văn, Địa lí, Tiếng Đức
37Khối D37Văn, Địa lí, Tiếng Nga
38Khối D38Văn, Địa lí, Tiếng Nhật
39Khối D39Văn, Địa lí, Tiếng Pháp
40Khối D40Văn, Địa lí, Tiếng Trung
41Khối D41Văn, Vật lí, Tiếng Nga
42Khối D42Văn, Vật lí, Tiếng Pháp
43Khối D43Văn, Vật lí, Tiếng Trung
44Khối D44Văn, Lịch sử, Tiếng Đức
45Khối D45Văn, Lịch sử, Tiếng Nga
46Khối D46Văn, Lịch sử, Tiếng Nhật
47Khối D47Văn, Lịch sử, Tiếng Pháp
48Khối D48Văn, Lịch sử, Tiếng Trung
49Khối D49Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
50Khối D50Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Nga
51Khối D51Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Nhật
52Khối D52Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Pháp
53Khối D53Văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
54Khối D54Văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Đức
55Khối D55Văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nga
56Khối D56Văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nhật
57Khối D57Văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Pháp
58Khối D58Văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Trung
59Khối D59Văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
60Khối D60Văn, Khoa học xã hội, Tiếng Đức
61Khối D61Văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga
62Khối D62Văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật
63Khối D63Văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp
64Khối D64Văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung
65Khối D65Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
66Khối D66Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Đức
67Khối D67Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Nga
68Khối D68Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Pháp
69Khối D69Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Nhật
70Khối D70Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
71Khối D71Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Pháp
72Khối D72Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Đức
73Khối D73Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nga
74Khối D74Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nhật
75Khối D75Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Trung
76Khối D76Toán, Khoa học xã hội, Anh
77Khối D77Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp
78Khối D78Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Đức
79Khối D79Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Nga
80Khối D80Ngữ văn, Toán, Tiếng Hàn

Khối D học những ngành gì?

Khối D là khối thi được nhiều thí sinh quan tâm và lựa chọn, bởi các ngành đào tạo của khối D rất đa dạng. Ví dụ như Luật, Ngoại ngữ, Tài chính, Quản trị, vv… 

Tham khảo một số ngành xét tuyển khối D sau đây: 

Khối ngành Ngành đào tạoĐiểm chuẩn đại học 
Khối ngành Ngoại giao – Ngoại ngữ Ngôn ngữ Anh 14 – 29
Ngôn ngữ Hàn Quốc15 – 25
Ngôn ngữ Trung Quốc15 – 25
Ngôn ngữ Nhật15 – 26
Ngôn ngữ Nga15 – 29
Ngôn ngữ Pháp15 – 27
Ngôn ngữ Italia20 – 25
Hàn Quốc học25.5 – 29.5
Khối ngành Nhân sự – Hành chính Quản trị văn phòng14 – 25.5
Quản lý nhà nước15 – 24.2
Lưu trữ học15 – 17
Quản trị nhân lực15 – 24.75
Quan hệ lao động15 – 27
Quản trị trường học20 – 22
Khối ngành Tài chính – Ngân hàng – Bảo hiểmTài chính – Ngân hàng15 – 27.25
Tài chính Và Kế toán16 – 27
Bảo hộ lao động15 – 23
Tài chính Quốc tế 17 – 26.9
Bảo hiểm – Tài chính17.5 – 25
Bảo hiểm21 – 26.4
Công nghệ Tài chính18 – 23
Tài chính Doanh nghiệp23.5 – 26
Khối ngành Sư phạm – Giáo dụcHỗ trợ giáo dục người khuyết tật17.75 – 20
Giáo dục đặc biệt 21 – 23
Giáo dục học22.4 – 25
Sư Phạm Tiếng Pháp 22 – 25
Sư Phạm Tin Học 22.5 – 24
Sư Phạm Ngữ Văn28.5
Sư Phạm Địa Lý28
Sư Phạm Hóa Học28
Giáo dục tiểu học28.5

Khối D nên học trường nào tốt nhất?

Các trường đào tạo khối D ở Hà Nội tốt

STTTên trường
1Đại học Ngoại Ngữ – Đại học Quốc Gia Hà Nội
2Đại học Hà Nội
3Đại học Ngoại Thương cơ sở 1 (Hà Nội)
4Đại học Kinh Tế – Đại học Quốc Gia Hà Nội
5Học viện Ngoại Giao
6Đại học Sư Phạm Hà Nội
7Đại học Kinh Tế Quốc Dân
8Học viện Tài Chính
9Đại học Luật Hà Nội
10Khoa Luật – Đại học Quốc Gia Hà Nội
11Học viện An Ninh Nhân Dân
12Học viện Kỹ Thuật Quân Sự
13Học viện Ngân Hàng
14Đại học Thương Mại
15Học viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông
16Đại học Tài Nguyên và Môi Trường
17Học viện Báo chí và Tuyên Truyền
18Đại học Công Nghiệp Hà Nội
19Đại học Lao Động – Xã hội Hà Nội
20Đại học Văn Hóa
21Học viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam
22Đại học Nội Vụ
23Đại học Nông Nghiệp Hà Nội
24Đại học Công Đoàn
25Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia Hà Nội

Các trường đào tạo khối D ở TPHCM tốt

STTTên trường
1Đại học Sư phạm TP.HCM
2Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM
3Học viện Khoa Học Quân Sự – Hệ quân sự KV miền Nam
4Đại học Cảnh Sát Nhân Dân
5Đại học Kinh Tế – Luật – Đại học Quốc gia TP.HCM
6Đại học Ngoại Thương (phía Nam)
7Học viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)
8Đại học Việt Đức
9Đại học Luật TP.HCM
10Đại học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại học Quốc gia TP.HCM
11Đại học An Ninh Nhân Dân
12Đại học Quốc Tế – Đại học Quốc gia TP.HCM
13Học viện Hành Chính Quốc Gia (phía Nam)
14Học viện Hàng Không Việt Nam
15Đại học Tài Nguyên môi trường TP.HCM
16Đại học Sài Gòn
17Đại học Nông Lâm TP.HCM
18Đại học Tài Chính Marketing
19Đại học Ngân Hàng TP.HCM
20Đại học Tôn Đức Thắng
21Đại học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM
22Đại học Phòng Cháy Chữa Cháy (phía Nam)
23Đại học Mở TP.HCM
24Đại học Công Nghệ Sài Gòn
25Đại học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam)
26Đại học Văn Hóa TP.HCM
27Đại học Kiến Trúc TP.HCM
28Đại học Công Nghiệp TP.HCM

Các trường đào tạo Khối D ở Vinh, Đà Nẵng, Huế, Miền Trung

STTTên trường
1Đại học Công nghệ thông tin và Truyền Thông Việt – Hàn
2Đại học Công nghệ Vạn Xuân
3Đại học Công nghiệp TP HCM Phân hiệu Quảng Ngãi
4Đại học Công nghiệp Vinh
5Đại học Duy Tân
6Đại học Đà Lạt
7Đại học Đông Á
8Đại học FPT Đà Nẵng
9Đại học Hà Tĩnh
10Đại học Hồng Đức
11Đại học Huế Phân hiệu Quảng Trị
12Đại học Khánh Hòa
13Đại học Khoa học – ĐH Huế
14Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
15Đại học Kinh tế – ĐH Đà Nẵng
16Đại học Kinh tế – ĐH Huế
17Đại học Kinh tế Nghệ An
18Đại học Luật Hà Nội Phân hiệu Đắk Lắk
19Đại học Luật – ĐH Huế
20Đại học Ngoại ngữ – ĐH Đà Nẵng
21Đại học Ngoại ngữ – ĐH Huế
22Đại học Nha Trang
23Đại học Nội vụ Hà Nội Phân hiệu Quảng Nam
24Đại học Nông lâm – ĐH Huế
25Đại học Nông lâm TPHCM Phân hiệu Gia Lai
26Đại học Nông lâm TPHCM Phân hiệu Ninh Thuận
27Đại học Phạm Văn Đồng
28Đại học Phan Châu Trinh
29Đại học Phan Thiết
30Đại học Phú Xuân
31Đại học Phú Yên
32Đại học Quảng Bình
33Đại học Quảng Nam
34Đại học Quang Trung
35Đại học Quy Nhơn
36Đại học Sư phạm – ĐH Đà Nẵng
37Đại học Sư phạm – ĐH Huế
38Đại học Sư phạm kỹ thuật – ĐH Đà Nẵng
39Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
40Đại học Tài chính – Kế toán
41Đại học Tài chính – Kế toán Phân hiệu Huế
42Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội Phân hiệu Thanh Hóa
43Đại học Tây Nguyên
44Đại học Thái Bình Dương
45Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa
46Đại học Vinh
47Đại học Xây dựng Miền Trung
48Đại học Xây dựng Miền Trung Phân hiệu Đà Nẵng
49Đại học Yersin Đà Lạt
50Học viện Ngân hàng Phân viện Phú Yên
51Khoa Công nghệ Thông tin và Truyền thông – ĐH Đà Nẵng
52Khoa Du lịch – ĐH Huế
53Phân hiệu Kontum Đại học Đà Nẵng

Học khối D ra trường làm gì?

Khối D là khối thi được đông đảo các bạn sĩ tử lựa chọn trong mỗi mùa xét tuyển, bởi các ngành nghề và trường Đại học đào tạo khối thi này rất đa dạng. Và khối D luôn thu hút các bạn học sinh bởi đây là khối thi có Ngoại ngữ – một kỹ năng rất quan trọng trong quá trình làm việc sau này. Học khối D, ra trường các bạn có thể làm trong nhiều ngành nghề khác nhau, ví dụ như: 

  • Luật sư
  • Chuyên viên Marketing 
  • Phóng viên 
  • Nhà báo 
  • Kế toán, Kiểm toán 
  • Giảng viên
  • Biên – phiên dịch 
  • Nhân viên kinh doanh 
  • Tiếp viên hàng không

Với xu thế hội nhập và mong muốn trở thành những “công dân toàn cầu” của rất nhiều bạn trẻ hiện nay, khối D là khối thi rất phù hợp để các bạn thể hiện khả năng ngoại ngữ, xét tuyển vào nhiều ngành khác nhau. Các ngành nghề của khối D luôn được đánh giá cao và có những cơ hội việc làm rộng mở trong tương lai.

Câu hỏi thường gặp 

Khối D gồm những môn nào? 

Khối D bao gồm các môn: Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ. Trong đó môn Ngoại ngữ được chia thành nhiều sự lựa chọn khác như: tiếng Anh, tiếng Nga, tiếng Pháp, tiếng Trung.  

Học khối D làm ngành gì?

Các ngành học của khối D khá đa dạng như:  Ngoại giao – Ngoại ngữ, Tài chính – Ngân hàng – Bảo hiểm, Giáo dục, vv… 

Khối D có bao nhiêu tổ hợp môn mới?

Hiện tại, khối D có 99 tổ hợp môn xét tuyển khác nhau, mở ra nhiều cơ hội hơn cho các thí sinh trong mỗi mùa thi. 

Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general