Khối C20: Học Môn Nào? Thi Ngành Gì? Bao Nhiêu Điểm?

Khối C20 là tổ hợp mở rộng từ khối C gồm các môn như Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục công dân. Đây chính là tổ hợp xét cuối cùng, phù hợp với những thí sinh yêu thích khoa học và xã hội. Khối thi này có khá nhiều trường đại học, cao đẳng, học viện áp dụng để xét tuyển. 

Khối C20: Học Môn Nào? Thi Ngành Gì? Bao Nhiêu Điểm?

Tổ hợp C20 Gồm Những Môn Gì?

Tổ hợp C20 gồm những môn như sau:

  • Ngữ văn
  • Địa lý
  • Giáo dục công dân

Nằm trong danh sách xét tuyển của khối C20 có các ngành đặc trưng như: CN rau quả và cảnh quan, Công tác xã hội, Việt Nam học, Thương mại điện tử và nhiều ngành khác. Bên cạnh đó, khối C20 không chỉ giới hạn ở những nhóm ngành kể trên mà còn có các ngành học như kinh tế, du lịch, thể thao, dịch vụ cá nhân, báo chí, thông tin,…

Các ngành xét tuyển tổ hợp C20

Tên ngànhĐiểm xét tuyển đại học
Việt Nam học14
Du lịch14
Công tác thanh thiếu niên15
QT dịch vụ DL & lữ hành15-18
Quản trị kinh doanh15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng15-21
Đông phương học15
Du lịch15
Luật15-24
Xã hội học15
Tâm lý học15
XD Đảng & CQ nhà nước15-18.5
Marketing15
Công tác xã hội15-16
Tôn giáo học15
Quản trị khách sạn15
Ngôn ngữ Trung Quốc15
QT nhà hàng & DV ăn uống15
Quản lý nhà nước15-24
Văn học15
Địa lý học15
Tài chính – Ngân hàng15-17
Quản lý văn hoá15
Kế toán15-17
Kinh tế nông nghiệp15
Văn hóa Du lịch16
Dân số và phát triển16
Trung Quốc học16
Quản lý và phát triển du lịch16.5
Dịch vụ pháp luật16.5
Thương mại điện tử16.5
Tâm lý học giáo dục16.5
QL và PT nguồn nhân lực16.5
Giáo dục học17
Quản lý thông tin17
Sư phạm Ngữ văn19-27.5
Giáo dục Quốc phòng – An ninh19
Sư phạm Lịch sử Địa lý19-24.5
Giáo dục Chính trị19-28.5
Giáo dục Công dân19-27.5
Giáo dục Mầm non19-26.25
Giáo dục Thể chất22
Giáo dục Tiểu học22.2-26.3
Giáo dục Chính trị23
Giáo dục pháp luật24
Sư phạm Địa lý24.25-27.5
Sư phạm Lịch sử25
Quan hệ công chúng26
Quản trị văn phòng26.75

Danh sách các trường tuyển sinh khối C20

Các trường đại học tuyển sinh khối C20 khu vực miền Bắc

STTMã trườngTên trườngMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn    
1TQUĐại học Tân Trào7810103QT dịch vụ DL & lữ hành15
2HTNHọc Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam7760102Công tác thanh thiếu niên15
7760101Công tác xã hội15
7310205Quản lý nhà nước15
7380101Luật24
7320108Quan hệ công chúng26
3HVNHọc Viện Nông Nghiệp Việt NamHVN25Xã hội học15
HVN06CN rau hoa quả & cảnh quan16
HVN20Quản lý và phát triển du lịch16.5
HVN20Quản trị kinh doanh16.5
HVN20Thương mại điện tử16.5
HVN20QL và phát triển nguồn nhân lực16.5
HVN10Kế toán17
HVN10Tài chính – Ngân hàng17
HVN14Luật18
HVN21Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng21
4DTZĐH Khoa Học – ĐH Thái Nguyên7810103QT dịch vụ DL & lữ hành15
7810101Du lịch15
7380101_CLCDịch vụ pháp luật16.5
5DTSĐHSP – ĐH Thái Nguyên7140206Giáo dục Thể chất22
7140205Giáo dục Chính trị25.75
7140201Giáo dục Mầm non26.25
6DTNĐH Nông Lâm – ĐH Thái Nguyên7320205Quản lý thông tin15
7320205Quản lý thông tin15
7320205Quản lý thông tin17
7VHDĐH CN Việt Hung7340201Tài chính – Ngân hàng16
7310101Kinh tế16
7340101Quản trị kinh doanh16
7DNVĐại Học Nội Vụ7320303; 7320303-01Lưu trữ học18
7310202XD Đảng và CQ nhà nước18.5
7310205Quản lý nhà nước24
7340406NQQuản trị văn phòng26.75
8DTPĐại Học Thái Nguyên (PH tại Lào Cai)51140201Giáo dục Mầm non17
51140201Giáo dục Mầm non17
7140201Giáo dục Mầm non19
7140202Giáo dục Tiểu học22.2
9SPHĐại Học Sư Phạm Hà Nội7140114CQuản lý giáo dục26.5
7140204CGiáo dục Công dân27.5
7140205CGiáo dục Chính trị28.5

Các trường đại học tuyển sinh khối C20 khu vực miền Nam

STTMã trườngTên trườngMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn    
1CDCĐH CN Đồng Nai7810103QT dịch vụ DL & lữ hành15
7220204Ngôn ngữ Trung Quốc15
2DLAĐH KTCN Long An7340410Quản trị công nghệ truyền thông16
7340115Marketing15
7340101Quản trị kinh doanh15
3TBDĐại Học Thái Bình Dương7310608Đông phương học15
7810101Du lịch15
7380101Luật15
4BVUĐH Bà Rịa – Vũng Tàu7810103QT dịch vụ DL & lữ hành15
7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng15
7810201Quản trị khách sạn15
7810202QT nhà hàng & DV ăn uống15
7340101Quản trị kinh doanh15
7340115Marketing15
7380101Luật15
7310608Đông phương học15
7220204Ngôn ngữ Trung Quốc15
7310401Tâm lý học15
7310401Tâm lý học15
5SPDĐại Học Đồng Tháp7229042Quản lý văn hoá15
7760101Công tác xã hội15
7310630Việt Nam học15
6DVLĐại Học DL Văn Lang7760101Công tác xã hội16
7SPSĐH Sư Phạm TPHCM7140249Sư phạm Lịch sử Địa lý25
8DVTĐại Học Trà Vinh7229009Tôn giáo học15

Các trường đại học khối C20 khu vực miền Trung

STTMã trườngTên trườngMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn    
1DQUĐại Học Quảng Nam7310630Việt Nam học13
7140217Sư phạm Ngữ văn19
2DQBĐại Học Quảng Bình7140217Sư phạm Ngữ văn19
7310501Địa lý học15
3HHTĐại Học Hà Tĩnh7340101Quản trị kinh doanh15
7340201Tài chính – Ngân hàng15
7340301Kế toán15
7620115Kinh tế nông nghiệp15
7810103QT dịch vụ DL & lữ hành15
7620115Kinh tế nông nghiệp15
7140202Giáo dục Tiểu học26.3
4TDLĐại học Đà Lạt7310601Quốc tế học16
7810106Văn hóa Du lịch16
7760104Dân số và phát triển16
7380101Luật18
7810103QT dịch vụ DL & lữ hành18
7140217Sư phạm Ngữ văn27
5DHSĐH Sư Phạm – ĐH Huế7140208Giáo dục Quốc phòng – An ninh19
7140249Sư phạm Lịch sử Địa lý19
7140205Giáo dục Chính trị19
7140204Giáo dục Công dân19
7140248Giáo dục pháp luật24
7140219Sư phạm Địa lý24.25
6DHAĐH Luật – ĐH Huế7380107Luật19
7DQNĐại Học Quy Nhơn7140249Sư phạm Lịch sử Địa lý19
8DDSĐH Sư Phạm – ĐH Đà Nẵng7140204Giáo dục Công dân22.75
7140205Giáo dục Chính trị23
9TTNĐại Học Tây Nguyên7229030Văn học15
7140217Sư phạm Ngữ văn24.75
10HDTĐại Học Hồng Đức7140219Sư phạm Địa lý27.5
7140217Sư phạm Ngữ văn27.5

Năm 2023, Khối C20 có 39 trường sử dụng để xét tuyển. Hình thức thi của 3 môn khối C20: Môn Ngữ Văn thi theo hình thức tự luận, còn lại hai môn Địa Lý và Giáo dục công dân sẽ thi trắc nghiệm. Ngành nghề khối C20 khá đa dạng, đầy tiềm năng vì vậy C20 là lựa chọn đáng cân nhắc cho thí sinh.

Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general