Khối D01 được biết đến là khối cơ bản đầu tiên của khối D, bao gồm các môn Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh. Hiện nay D01 vẫn luôn được đông đảo phụ huynh và học sinh cân nhắc lựa chọn.

Tổ hợp D01 Gồm Những Môn Gì?
Khối D01 bao gồm những môn như sau:
- Toán học
- Ngữ Văn
- Tiếng Anh
D01 đặc biệt khác biệt so với các khối truyền thống khác bởi môn thi ngoại ngữ chính là tiếng Anh. Đối với những thí sinh có năng khiếu và đam mê về ngoại ngữ, việc vượt qua bài thi ngoại ngữ không mang lại áp lực quá lớn. Tuy nhiên, thí sinh cần tập trung ôn luyện môn này để đạt được kết quả tốt. Bên cạnh đó, môn Toán và Ngữ văn cũng đóng vai trò quan trọng trong khối tổ hợp này. Thí sinh cũng nên chú trọng đều cả 3 môn học để có đủ kiến thức cũng năng lực để vượt qua kì thi THPT với kết quả xứng đáng.
Các ngành xét tuyển tổ hợp môn D01
| Tên ngành | Điểm xét tuyển đại học |
| Nhóm ngành Nông, Lâm nghiệp, Thủy sản | |
| Bảo vệ thực vật | 15 điểm |
| Bệnh học thủy sản | 15 điểm |
| Chăn nuôi | 14.5 – 16 điểm |
| Khoa học cây trồng | 14.5 – 15 điểm |
| Kinh tế nông nghiệp | 15 – 17 điểm |
| Nông nghiệp | 15 điểm |
| Nuôi trồng thủy sản | 15 – 15.5 điểm |
| Phát triển nông thôn | 15 – 16 điểm |
| Quản lý đất đai | 14 – 26.2 điểm |
| Kinh doanh nông nghiệp | 16 – 26.1 điểm |
| Quản lý tài nguyên rừng | 15 – 16 điểm |
| Lâm sinh | 15 điểm |
| Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 14 – 24.5 điểm |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 15 – 26.15 điểm |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 14 – 23.25 điểm |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | 15 điểm |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | 15 – 25 điểm |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 14 – 25.35 điểm |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 14 – 32.78 điểm |
| Quản lý công nghiệp | 15 – 23.99 điểm |
| Công nghệ kỹ thuật giao thông | 15 – 22.75 điểm |
| Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo | 16 – 26 điểm |
| Hệ thống giao thông thông minh | 17.1 điểm |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 14 – 16 điểm |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông | 15 – 23.8 điểm |
| Quản lý năng lượng | 18 điểm |
| Nhóm ngành Sản xuất, chế biến | |
| Công nghệ dệt, may | 17 – 19.75 điểm |
| Kinh doanh thời trang và Dệt may | 15 – 19.75 điểm |
| Công nghệ may | 15 – 23.25 điểm |
| Công nghệ thực phẩm | 15 – 20.25 điểm |
| Công nghệ và kinh doanh thực phẩm | 16 điểm |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 15 điểm |
| Công nghệ chế biến lâm sản | 15 – 16 điểm |
| Công nghệ sau thu hoạch | 15 – 16 điểm |
| Nhóm ngành Khoa học xã hội và hành vi | |
| Chính trị học | 15 – 25.15 điểm |
| Kinh tế | 14 – 27.75 điểm |
| Kinh tế đầu tư | 16 – 27.5 điểm |
| Quản lý kinh tế | 16 điểm |
| Kinh tế phát triển | 18 – 24.45 điểm |
| Quốc tế học | 15 – 32.88 điểm |
| Quản lý nhà nước | 15 – 24.7 điểm |
| Xã hội học | 15 – 25.75 điểm |
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 15 – 23.38 điểm |
| Toán kinh tế | 24.6 – 27.15 điểm |
| Thống kê kinh tế | 16 – 27.2 điểm |
| Giới và phát triển | 15 điểm |
| Tâm lý học | 15 – 26.25 điểm |
| Kinh tế số | 16 điểm |
| Đông Nam Á học | 20 – 24.25 điểm |
| Đông phương học | 15 – 26.35 điểm |
| Hàn Quốc học | 16.5 – 26.7 điểm |
| Nhật Bản học | 15 – 25.75 điểm |
| Nhân học | 21 – 24.25 điểm |
| Việt Nam học | 14 – 31.8 điểm |
| Nghiên cứu phát triển | 32.22 điểm |
| Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin | |
| Công nghệ thông tin | 13 – 32.38 điểm |
| Địa tin học | 16 điểm |
| Hệ thống thông tin | 17 – 26.7 điểm |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 14 – 26.3 điểm |
| Khoa học máy tính | 14 – 27.1 điểm |
| Kỹ thuật phần mềm | 14 – 28.05 điểm |
| Nhóm ngành Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân | |
| Du lịch | 14 – 31.85 điểm |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 14 – 32.7 điểm |
| Quản trị khách sạn | 14 – 35.35 điểm |
| Nhóm ngành Khoa học giáo dục và Đào tạo Giáo viên sư phạm | |
| Giáo dục mầm non | 19 – 25.7 điểm |
| Giáo dục tiểu học | 19 – 33.7 điểm |
| Khoa học giáo dục | 20.75 điểm |
| Sư phạm Công nghệ | 19 – 23 điểm |
| Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp | 19 điểm |
| Sư phạm Lịch sử | 24 điểm |
| Sư phạm Địa lý | 26.25 điểm |
| Sư phạm Ngữ văn | 19 – 28.25 điểm |
| Sư phạm Tiếng Anh | 19 -38.1 điểm |
| Sư phạm Tiếng Hàn Quốc | 35.92 điểm |
| Sư phạm Tiếng Nhật | 35.27 điểm |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 23 – 38.46 điểm |
| Nhóm Môi trường và bảo vệ môi trường | |
| Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 16 – 26.1 điểm |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 15 – 26.1 điểm |
| Quản lý biển | 15 điểm |
| Du lịch sinh thái | 15 điểm |
| Bảo hộ lao động | 15 – 15.3 điểm |
| Nhóm ngành Kinh doanh và Quản lý | |
| Hệ thống thông tin quản lý | 15 – 27.5 điểm |
| Kế toán | 14 – 33.3 điểm |
| Kiểm toán | 14 – 28.15 điểm |
| Marketing | 14 – 34.8 điểm |
| Quản trị kinh doanh | 13 – 33.6 điểm |
| Quản trị nhân lực | 14 – 27.45 điểm |
| Quản trị văn phòng | 15 – 25.25 điểm |
| Quản lý và phát triển nguồn nhân lực | 16.5 điểm |
| Tài chính – Ngân hàng | 14 – 33.6 điểm |
| Thương mại điện tử | 14 – 26.35 điểm |
| Kinh doanh quốc tế | 15 – 34.5 điểm |
| Kinh doanh thương mại | 15 – 26.9 điểm |
| Bảo hiểm | 21.15 – 26.4 điểm |
| Khoa học quản lý | 15 – 26.85 điểm |
| Quản lý công | 16 – 24.68 điểm |
| Bất động sản | 15 – 26.65 điểm |
| Quản lý dự án | 27.3 điểm |
| Công nghệ tài chính | 15 – 26.65 điểm |
| Nhóm ngành Khoa học tự nhiên | |
| Khoa học môi trường | 15 – 18 điểm |
| Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | 15 điểm |
| Khí tượng và khí hậu học | 15 điểm |
| Nhóm ngành Kiến trúc và xây dựng | |
| Kinh tế xây dựng | 15.75 – 24.1 điểm |
| Quản lý xây dựng | 14 – 23.5 điểm |
| Quản lý đô thị và công trình | 19 điểm |
| Kỹ thuật xây dựng | 14 – 21.2 điểm |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 14 – 19.94 điểm |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 14 – 17 điểm |
| Thiết kế nội thất | 15 – 17 điểm |
| Nhóm ngành Kỹ thuật | |
| Kỹ thuật cơ khí | 16 – 26.9 điểm |
| Kỹ thuật điện | 15 – 23.7 điểm |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 15 – 25.7 điểm |
| Kỹ thuật mỏ | 15 – 16 điểm |
| Kỹ thuật tuyển khoáng | 15 – 16 điểm |
| Kỹ thuật môi trường | 14 – 21.35 điểm |
| Kỹ thuật cơ điện tử | 15 – 24.85 điểm |
| Kỹ thuật nhiệt | 17.85 – 21.25 điểm |
| Kỹ thuật cơ khí động lực | 16 – 21.65 điểm |
| Nhóm ngành Báo chí, Thông tin, Truyền thông | |
| Lưu trữ học | 15 – 22.5 điểm |
| Quan hệ công chúng | 15 – 36.35 điểm |
| Thông tin – Thư viện | 15 – 23.5 điểm |
| Truyền thông đa phương tiện | 14 – 27.25 điểm |
| Báo chí | 16 – 35.44 điểm |
| Quản lý thông tin | 17 – 29 điểm |
| Kinh doanh xuất bản phẩm | 23.25 điểm |
| Bảo tàng học | 21.75 điểm |
| Truyền thông doanh nghiệp | 16 – 26 điểm |
| Nhóm ngành Khoa học nhân văn | |
| Ngôn ngữ Ả Rập | 30.49 điểm |
| Ngôn ngữ Anh | 13 – 35.57 điểm |
| Ngôn ngữ Đức | 23.5 – 33.48 điểm |
| Ngôn ngữ Nga | 15 – 31.2 điểm |
| Ngôn ngữ Pháp | 15 – 33.73 điểm |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 14 – 35.92 điểm |
| Hán Nôm | 15.5 – 24.5 điểm |
| Lịch sử | 15 – 24.1 điểm |
| Ngôn ngữ học | 15 – 25.25 điểm |
| Triết học | 15 – 24.15 điểm |
| Văn học | 14 – 25.25 điểm |
| Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 22.5 – 32.77 điểm |
| Ngôn ngữ Bồ Đào Nha | 30.32 điểm |
| Ngôn ngữ Italia | 20 – 32.15 điểm |
| Ngôn ngữ Nhật | 14 – 35.8 điểm |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 14 – 36.42 điểm |
| Nhóm ngành Khác | |
| Công tác xã hội | 14 – 29.88 điểm |
| Công tác Thanh thiếu niên | 15 điểm |
| Thiết kế thời trang | 14 – 19 điểm |
| Thú y | 14 – 18 điểm |
| Tôn giáo học | 21.25 – 22.5 điểm |
| Luật | 14 – 33.5 điểm |
| Khai thác vận tải | 24.25 – 24.7. điểm |
| Kinh tế vận tải | 24.2 điểm |
| Công nghệ sinh học | 15 – 18 điểm |
Danh sách các trường tuyển sinh khối D01
Các trường ĐH khối D01 khu vực miền Bắc
| STT | Mã trường | Tên trường | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn |
| 1 | QHQ | Trường Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 24 |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 24 | |||
| 7340125 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 23.5 | |||
| 7340303 | Kế toán, Phân tích và Kiểm toán | 22.5 | |||
| 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 22.5 | |||
| 7510306 | Tự động hóa hệ thống điện | 22 | |||
| 7480210 | Công nghệ thông tin | 20 | |||
| 7480209 | Công nghệ tài chính | 20 | |||
| 7520139 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 20 | |||
| 2 | HTC | Học Viện Tài Chính | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 34.32 |
| 7340201C06 | Hải quan & Logistics | 34.28 | |||
| 7340301C21 | Kế toán doanh nghiệp | 33.85 | |||
| 7340201C09 | Phân tích tài chính | 33.63 | |||
| 7340201C11 | Tài chính doanh nghiệp | 33.33 | |||
| 7340301 | Kế toán | 26.2 | |||
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | 26.15 | |||
| 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 25.9 | |||
| 73402011 | Tài chính – Ngân hàng | 25.8 | |||
| 73402012 | Tài chính – Ngân hàng | 25.8 | |||
| 7220201 | Kinh tế | 25.75 | |||
| 73402013 | Tài chính – Ngân hàng | 25.45 | |||
| 3 | HVQ | Học Viện Quản Lý Giáo Dục | 7310403 | Tâm lý học | 19.5 |
| 7140114 | Quản lý giáo dục | 15 | |||
| 7340101 | Quản trị văn phòng | 15 | |||
| 7310101 | Kinh tế | 15 | |||
| 4 | HPN | Học Viện Phụ Nữ Việt Nam | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 24 |
| 7310301 | Xã hội học | 23.5 | |||
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | 23 | |||
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 21 | |||
| 7380101 | Luật | 20 | |||
| 7310101 | Kinh tế | 19.5 | |||
| 7310401 | Tâm lý học | 19.5 | |||
| 7380107 | Luật | 18.5 | |||
| 7420201 | Công nghệ thông tin | 16 | |||
| 7340101LK | Quản trị kinh doanh | 16 | |||
| 7310399 | Giới và phát triển | 15 | |||
| 7760101 | Công tác xã hội | 15 | |||
| 5 | NHH | Học Viện Ngân Hàng | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 26.5 |
| 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 26.35 | |||
| 7480201 | Công nghệ thông tin | 26.2 | |||
| 7480201_J | Công nghệ thông tin | 26.2 | |||
| 7340201_TC | Tài chính | 26.1 | |||
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | 26 | |||
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 26 | |||
| 7310101 | Kinh tế | 26 | |||
| 7380107_A | Luật | 25.8 | |||
| 7340301 | Kế toán | 25.8 | |||
| 7340301_J | Kế toán | 25.8 | |||
| 7340201_NH | Ngân hàng | 25.8 | |||
| 7340101_IU | Quản trị kinh doanh | 24 | |||
| 6 | BVH | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc) | 7329001 | Công nghệ đa phương tiện | 26.45 |
| 7340122 | Thương mại điện tử | 26.35 | |||
| 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 26.2 | |||
| 7340115 | Marketing | 26.1 | |||
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | 25.55 | |||
| 7340301 | Kế toán | 25.35 | |||
| 7320101 | Báo chí | 24.4 | |||
| 7 | HBT | Học Viện Báo Chí – Tuyên Truyền | 615 | Quan hệ công chúng | 36.35 |
| 7320107 | Truyền thông quốc tế | 35.99 | |||
| 7320110 | Quảng cáo | 35.45 | |||
| 605 | Báo chí | 35.44 | |||
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 35.04 | |||
| 607 | Báo chí | 35 | |||
| 610 | Quan hệ quốc tế | 34.77 | |||
| 604 | Báo chí | 34.7 | |||
| 611 | Quan hệ quốc tế | 34.67 | |||
| 602 | Báo chí | 34.35 | |||
| 603 | Báo chí | 34.23 | |||
| 606 | Báo chí | 33.33 | |||
| 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 27.25 | |||
| 7320105 | Truyền thông đại chúng | 26.55 | |||
| 527 | Kinh tế | 25.8 | |||
| 801 | Xuất bản | 25.75 | |||
| 529 | Kinh tế | 25.6 | |||
| 802 | Xuất bản | 25.53 | |||
| 7310102 | Kinh tế | 25.22 | |||
| 538 | Chính trị học | 25.15 | |||
| 528 | Kinh tế | 25.14 | |||
| 7310301 | Xã hội học | 24.96 | |||
| 537 | Quản lý nhà nước | 24.7 | |||
| 7340403 | Quản lý công | 24.68 | |||
| 7760101 | Công tác xã hội | 24.57 | |||
| 532 | Quản lý nhà nước | 24.5 | |||
| 535 | Chính trị học | 24.3 | |||
| 7229001 | Triết học | 24.15 | |||
| 536 | Chính trị học | 24.08 | |||
| 7229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 24 | |||
| 531 | Chính trị học | 23.9 | |||
| 533 | Chính trị học | 23.83 | |||
| 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 23.38 | |||
| 8 | HNM | Đại học Thủ Đô Hà Nội | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 33.7 |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 33.4 | |||
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 33.02 | |||
| 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 32.78 | |||
| 7480201 | Công nghệ thông tin | 32.38 | |||
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | 31.53 | |||
| 7460112 | Toán ứng dụng | 30.43 | |||
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 30.35 | |||
| 7760101 | Công tác xã hội | 29.88 | |||
| 7810201 | Quản trị khách sạn | 29.65 | |||
| 7340403 | Quản lý công | 25 | |||
| 7480201 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 25 | |||
| 9 | QHF | Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 38.1 |
| 7140237 | Sư phạm Tiếng Hàn Quốc | 35.92 | |||
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 35.57 | |||
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 35.32 | |||
| 7140236 | Sư phạm Tiếng Nhật | 35.27 | |||
| 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 34.92 | |||
| 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 34.23 | |||
| 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 32.99 | |||
| 7140235 | Sư phạm Tiếng Đức | 32.98 | |||
| 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 32.83 | |||
| 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 31.2 | |||
| 7220211 | Ngôn ngữ Ả Rập | 30.49 | |||
| 10 | KHA | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | POHE1 | Quản trị khách sạn | 35.35 |
| 7320108 | Quan hệ công chúng | 28.6 | |||
| 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 28.2 | |||
| 7340302 | Kiểm toán | 28.15 | |||
| 7340122 | Thương mại điện tử | 28.1 | |||
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 28 | |||
| 7340115 | Marketing | 28 | |||
| 7310106 | Kinh tế | 27.75 | |||
| 7340121 | Kinh doanh thương mại | 27.7 | |||
| 7310101 | Kinh tế | 27.65 | |||
| 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 27.5 | |||
| 7310105 | Kinh tế | 27.5 | |||
| 7310104 | Kinh tế đầu tư | 27.5 | |||
| 7310101 | Kinh tế | 27.45 | |||
| 7340404 | Quản trị nhân lực | 27.45 | |||
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | 27.45 | |||
| 7340301 | Kế toán | 27.4 | |||
| 7340409 | Quản lý dự án | 27.3 | |||
| 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 27.25 | |||
| EP06 | Phân tích kinh doanh | 27.2 | |||
| 7310107 | Thống kê kinh tế | 27.2 | |||
| EP12 | Kiểm toán | 27.2 | |||
| 7310108 | Toán kinh tế | 27.15 | |||
| 7480201 | Công nghệ thông tin | 27 | |||
| 7380107 | Luật | 27 | |||
| EP07 | Quản trị điều hành thông minh | 26.9 | |||
| 7310101 | Kinh tế | 26.9 | |||
| 7810201 | Quản trị khách sạn | 26.85 | |||
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 26.85 | |||
| 7340401 | Khoa học quản lý | 26.85 | |||
| EP04 | Kế toán | 26.8 | |||
| EBBA | Quản trị kinh doanh | 26.8 | |||
| EP05 | Kinh doanh số | 26.8 | |||
| 7340116 | Bất động sản | 26.65 | |||
| EP03 | Khoa học dữ liệu | 26.5 | |||
| EP08 | Quản trị chất lượng và Đổi mới | 26.45 | |||
| EP02 | Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro | 26.4 | |||
| 7340204 | Bảo hiểm | 26.4 | |||
| 7380101 | Luật | 26.3 | |||
| 7850103 | Quản lý đất đai | 26.2 | |||
| 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 26.1 | |||
| EPMP | Quản lý công và Chính sách | 26.1 | |||
| 7850102 | Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên | 26.1 | |||
| 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | 26.1 |
Các trường ĐH khối D01 khu vực miền Nam
| STT | Mã trường | Tên trường | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn |
| 1 | TAG | Đại Học An Giang | 7380101 | Luật | 24.65 |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 21.9 | |||
| 7340301 | Kế toán | 23.8 | |||
| 7310630 | Việt Nam học | 23.6 | |||
| 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 22.6 | |||
| 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 24.5 | |||
| 7140205 | Giáo dục Chính trị | 24.5 | |||
| 7229030 | Văn học | 20.5 | |||
| 7310106 | Kinh tế | 22.4 | |||
| 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 25.3 | |||
| 7480201 | Công nghệ thông tin | 22.3 | |||
| 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 21.3 | |||
| 7229001 | Triết học | 17.2 | |||
| 7140209 | Sư phạm Toán học | 27 | |||
| 7340115 | Marketing | 24 | |||
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | 23 | |||
| 2 | QSC | Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM | 7480202 | An toàn thông tin | 26.95 |
| 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 26.55 | |||
| 7480201 | Công nghệ thông tin | 27.9 | |||
| 7480104 | Hệ thống thông tin | 26.7 | |||
| 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 28.05 | |||
| 7340122 | Thương mại điện tử | 27.05 | |||
| 7480109 | Khoa học dữ liệu | 27.05 | |||
| 7480106_IOT | Kỹ thuật máy tính | 26.5 | |||
| 7480201_N | Công nghệ thông tin | 26.3 | |||
| 7480102 | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu | 26.3 | |||
| 7480104_TT | Hệ thống thông tin | 26.2 | |||
| 7480101 | Khoa học máy tính | 27.1 | |||
| 3 | DKC | Đại học Công Nghệ TPHCM | 7480201 | Công nghệ thông tin | 20 |
| 7480202 | An toàn thông tin | 20 | |||
| 7460108 | Khoa học dữ liệu | 20 | |||
| 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 19 | |||
| 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo | 19 | |||
| 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 19 | |||
| 7520212 | Kỹ thuật y sinh | 18 | |||
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18 | |||
| 7340114 | Digital Marketing | 18 | |||
| 7340121 | Kinh doanh thương mại | 18 | |||
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 18 | |||
| 7340122 | Thương mại điện tử | 18 | |||
| 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 18 | |||
| 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 17 | |||
| 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 17 | |||
| 7520201 | Kỹ thuật điện | 17 | |||
| 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 17 | |||
| 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 17 | |||
| 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 17 | |||
| 7580302 | Quản lý xây dựng | 17 | |||
| 7540204 | Công nghệ dệt, may | 17 | |||
| 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 17 | |||
| 7340206 | Tài chính quốc tế | 17 | |||
| 7340301 | Kế toán | 17 | |||
| 7340115 | Marketing | 17 | |||
| 7310106 | Kinh tế | 17 | |||
| 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 17 | |||
| 7310401 | Tâm lý học | 17 | |||
| 7320108 | Quan hệ công chúng | 17 | |||
| 7310206 | Quan hệ quốc tế | 17 | |||
| 7340404 | Quản trị nhân lực | 17 | |||
| 7810201 | Quản trị khách sạn | 17 | |||
| 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 17 | |||
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 17 | |||
| 7340412 | Quản trị sự kiện | 17 | |||
| 7380107 | Luật | 17 | |||
| 7380101 | Luật | 17 | |||
| 7580101 | Kiến trúc | 17 | |||
| 7580108 | Thiết kế nội thất | 17 | |||
| 7210404 | Thiết kế thời trang | 17 | |||
| 7210403 | Thiết kế đồ họa | 17 | |||
| 7210408 | Nghệ thuật số | 17 | |||
| 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 17 | |||
| 7310608 | Đông phương học | 17 | |||
| 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 17 | |||
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 17 | |||
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 17 | |||
| 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 17 | |||
| 4 | DCT | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | 7480202 | An toàn thông tin | 22.25 |
| 7340129 | Quản trị kinh doanh | 21.75 | |||
| 7540204 | Công nghệ dệt, may | 19.75 | |||
| 7340123 | Kinh doanh thời trang và Dệt may | 19.75 | |||
| 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 17.25 | |||
| 7480201 | Công nghệ thông tin | 23.5 | |||
| 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 23.5 | |||
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 23.5 | |||
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 23.5 | |||
| 7340301 | Kế toán | 23.5 | |||
| 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 22.5 | |||
| 7810201 | Quản trị khách sạn | 22.5 | |||
| 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 17.5 | |||
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 24 | |||
| 7340115 | Marketing | 24 | |||
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 23 | |||
| 7340129 | Quản trị kinh doanh | 23 | |||
| 7380107 | Luật | 23 | |||
| 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 21 | |||
| 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 21 | |||
| 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 21 | |||
| 5 | HUI | Đại Học Công Nghiệp TPHCM | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 24.75 |
| 7480201C | Công nghệ thông tin | 24.25 | |||
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 22.25 | |||
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | 25.5 | |||
| 7340122 | Thương mại điện tử | 25.5 | |||
| 7340302C | Kiểm toán | 22.5 | |||
| 7340115 | Marketing | 26 | |||
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 26 | |||
| 7480201 | Công nghệ thông tin | 26 | |||
| 7340301 | Kế toán | 25 | |||
| 7340302 | Kiểm toán | 25 | |||
| 7380108 | Luật | 25 | |||
| 7340115C | Marketing | 24 | |||
| 7340120C | Kinh doanh quốc tế | 24 | |||
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 19 | |||
| 7850103 | Quản lý đất đai | 19 | |||
| 6 | QSK | Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM | 7340208_414 | Công nghệ tài chính | 26.65 |
| 7380101_504 | Luật | 25.8 | |||
| 7380107_502 | Luật | 26.7 | |||
| 7380107_501 | Luật | 26.7 | |||
| 7380101_503 | Luật | 25.7 | |||
| 7310108_413 | Toán kinh tế | 25.5 | |||
| 7380101_505 | Luật | 23.5 | |||
| 7 | NHS | Đại Học Ngân Hàng TPHCM | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 25.35 |
| 7340301 | Kế toán | 25.15 | |||
| 7310106 | Kinh tế | 24.65 | |||
| 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 24.55 | |||
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 22.56 | |||
| 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 25.05 | |||
| 7340002 | Quản trị kinh doanh | 23.1 | |||
| 7380107 | Luật | 25 | |||
| 7859002 | Tài nguyên và du lịch sinh thái | 17 | |||
| 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | 16 | |||
| 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | 16 | |||
| 7620116 | Phát triển nông thôn | 16 | |||
| 7620201 | Lâm học | 16 | |||
| 7620202 | Lâm nghiệp đô thị | 16 | |||
| 8 | UMT | Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCM | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15 |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15 | |||
| 7340115 | Marketing | 15 | |||
| 7340116 | Bất động sản | 15 | |||
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 15 | |||
| 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 15 | |||
| 9 | DTT | Đại Học Tôn Đức Thắng | 7340115 | Marketing | 34.8 |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 34.5 | |||
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | 33.6 | |||
| 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 33.6 | |||
| 7380101 | Luật | 33.5 | |||
| 7340301 | Kế toán | 33.3 | |||
| 7310630 | Việt Nam học | 31.8 | |||
| 7310630Q | Việt Nam học | 31.8 | |||
| 7340101N | Quản trị kinh doanh | 30.5 | |||
| 7310301 | Xã hội học | 28.5 | |||
| 7340408 | Quan hệ lao động | 27 | |||
| 7810302 | Golf | 23 | |||
| 10 | HHK | Học Viện Hàng Không Việt Nam | 7840102 | Quản lý hoạt động bay | 23.3 |
| 7340404 | Quản trị nhân lực | 19.3 | |||
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 23 | |||
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | 19 |
Các trường ĐH khối D01 khu vực miền Trung
| STT | Mã trường | Tên trường | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn |
| 1 | DHD | Trường Du Lịch – Đại Học Huế | 7810104 | Quản trị du lịch và khách sạn | 22 |
| 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 17 | |||
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 17 | |||
| 7810201 | Quản trị khách sạn | 17 | |||
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | 17 | |||
| 7810101 | Du lịch | 17 | |||
| 7810102 | Du lịch điện tử | 16 | |||
| 2 | DYD | Đại Học Yersin Đà Lạt | 7720301 | Điều dưỡng | 20 |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | 19.5 | |||
| 7420201 | Công nghệ sinh học | 18 | |||
| 7480201 | Công nghệ thông tin | 18 | |||
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18 | |||
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18 | |||
| 7310608 | Đông phương học | 18 | |||
| 7320108 | Quan hệ công chúng | 18 | |||
| 7380107 | Luật | 18 | |||
| 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18 | |||
| 3 | TTN | Đại Học Tây Nguyên | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 23 |
| 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 22.35 | |||
| 7140202JR | Giáo dục Tiểu học | 21.5 | |||
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16 | |||
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 16 | |||
| 7310101 | Kinh tế | 15 | |||
| 7310105 | Kinh tế | 15 | |||
| 7340121 | Kinh doanh thương mại | 15 | |||
| 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 15 | |||
| 7340301 | Kế toán | 15 | |||
| 7620115 | Kinh tế | 15 | |||
| 4 | DKQ | Đại học Tài Chính Kế Toán | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 15 |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15 | |||
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 15 | |||
| 7380107 | Luật | 15 | |||
| 7340301 | Kế toán | 15 | |||
| 5 | DSK | Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng | 7480201 | Công nghệ thông tin | 24.6 |
| 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 23.25 | |||
| 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 22.75 | |||
| 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 21.5 | |||
| 7540102 | Kỹ thuật Thực phẩm | 20.87 | |||
| 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | 20.8 | |||
| 7140214 | Sư phạm kỹ thuật công nghiệp | 20.35 | |||
| 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 19.94 | |||
| 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 19.7 | |||
| 7510206 | Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) | 17.85 | |||
| 7540102 | Kỹ thuật Thực phẩm | 15.9 | |||
| 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 15.2 | |||
| 6 | DHS | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 25.25 |
| 7140209 | Sư phạm Toán học | 24 | |||
| 7140211 | Sư phạm Vật lý | 19 | |||
| 7140210 | Sư phạm Tin học | 19 | |||
| 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 24.8 | |||
| 7140250 | Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học | 22.75 | |||
| 7310401 | Tâm lý học | 21.5 | |||
| 7760101 | Công tác xã hội | 20.74 | |||
| 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 15 | |||
| 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | 15 | |||
| 7620116 | Phát triển nông thôn | 15 | |||
| 7850103 | Quản lý đất đai | 15 | |||
| 7340116 | Bất động sản | 15 | |||
| 7620102 | Khuyến nông | 15 | |||
| 7620119 | Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn | 15 | |||
| 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 23 | |||
| 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 21.5 | |||
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 21 | |||
| 7140233 | Sư phạm Tiếng Pháp | 19 | |||
| 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 19 | |||
| 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 17.5 | |||
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 16.5 | |||
| 7310601 | Quốc tế học | 15 | |||
| 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 15 | |||
| 7310630 | Việt Nam học | 15 | |||
| 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 15 | |||
| 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 26.34 | |||
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 24.43 | |||
| 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 23.73 | |||
| 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 23.59 | |||
| 7220210CLC | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 23.4 | |||
| 7220204CLC | Ngôn ngữ Trung Quốc | 22.88 | |||
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 22.74 | |||
| 7220214 | Ngôn ngữ Thái Lan | 22.19 | |||
| 7140233 | Sư phạm Tiếng Pháp | 21.68 | |||
| 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 21.61 | |||
| 7220209CLC | Ngôn ngữ Nhật | 20.5 | |||
| 7310608CLC | Đông phương học | 20.39 | |||
| 7310608 | Đông phương học | 19.6 | |||
| 7310601CLC | Quốc tế học | 18.19 | |||
| 7310601 | Quốc tế học | 17.67 | |||
| 7220201CLC | Ngôn ngữ Anh | 17.13 | |||
| 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 15.14 | |||
| 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 15.1 | |||
| 7 | CEA | Đại học Kinh Tế Nghệ An | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 15.5 |
| 7850103 | Quản lý đất đai | 15.5 | |||
| 7620201 | Lâm học | 15.5 | |||
| 7340301 | Kế toán | 15 | |||
| 7310101 | Kinh tế | 15 | |||
| 7640101 | Thú y | 14 | |||
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | 13 | |||
| 8 | KTD | Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 14 |
| 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 14 | |||
| 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 14 | |||
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 14 | |||
| 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 14 | |||
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | 14 | |||
| 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 14 | |||
| 7480201 | Công nghệ thông tin | 14 | |||
| 7580302 | Quản lý xây dựng | 14 | |||
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 14 | |||
| 7340301 | Kế toán | 14 | |||
| 7580205 | kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 14 | |||
| 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 14 | |||
| 7810201 | Quản trị khách sạn | 14 | |||
| 9 | DCV | Đại học Công nghiệp Vinh | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 20 |
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | |||
| 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15 | |||
| 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 15 | |||
| 7810201 | Quản trị khách sạn | 15 | |||
| 7480201 | Công nghệ thông tin | 15 | |||
| 7340301 | Kế toán | 15 | |||
| 10 | HDT | Đại Học Hồng Đức | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 27.5 |
| 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 26.5 | |||
| 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 24.2 | |||
| 7240301 | Kế toán | 19.4 | |||
| 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 17.1 | |||
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16.15 | |||
| 7340302 | Kiểm toán | 15 |
Các ngành học hot và tiềm năng cho Khối D01
Truyền thông đa phương tiện
Truyền thông đa phương tiện là một trong những ngành hot hiện nay, sinh viên sau khi tốt nghiệp có thể làm tại các vị trí như, chuyên viên truyền thông, báo chí, quản trị các kênh truyền thông trực tuyến, biên tập viên quảng cáo, chuyên viên marketing trực tuyến, chuyên viên tổ chức sự kiện, phóng viên, chuyên viên đối ngoại hoặc quan hệ công chúng, cán bộ nghiên cứu, giảng dạy tại các trường cao đẳng, đại học, vv… Nằm trong top ngành có mức lương cao và hấp dẫn nhất hiện nay cụ thể:
- Với một sinh viên mới ra trường và chưa có kinh nghiệm trong lĩnh vực này sẽ giao động từ khoảng 6 – 9 triệu đồng/tháng.
- Đối với những người có kinh nghiệm làm việc từ khoảng 1-2 năm sẽ có mức lương là từ 9 – 14 triệu đồng.
- Đối với những người làm việc trong ngành này lâu năm, giàu kinh nghiệm, trình độ năng lực cao thì mức lương nhận được sẽ là từ 15 – 20 triệu/tháng, hoặc thậm chí lên đến 1000 USD/tháng đối với người có trình độ chuyên môn cao.
Với việc tích hợp giữa kiến thức báo chí truyền thông và cùng với CNTT nhằm mục đích tạo ra những sản phẩm truyền thông, quảng cáo, ấn phẩm, phim, truyện, vv… thì thí sinh đang ôn thi D01 có thể lựa chọn ngành này. Bởi nó cần khả năng tính toán logic, khả năng viết lách bên cạnh đó ngoại ngữ đặc biệt là tiếng Anh đang ngày càng được sử dụng phổ biến. Chính vì thế ngành này cũng đòi hỏi trình độ ngoại ngữ nếu muốn có một công việc tốt.
Công nghệ thông tin
Ngành công nghệ thông tin (CNTT) không còn là quá xa lạ đối với các sĩ tử trong quá trình lựa chọn ngành nghề bởi từ trước tới nay đây được xem là một ngành rất hot. Học CNTT sau khi ra trường có thể làm các công việc như Kỹ sư phần mềm, Web Developer, App Developer, Data Engineer, Tester, vv… Được xem là nghề “hái ra tiền” với mức lương cực khủng.
- Đối với sinh viên đang trong quá trình đi thực tập hoặc vừa mới tốt nghiệp, chưa có nhiều kinh nghiệm có mức lương khởi điểm từ khoảng 4-6 triệu/tháng.
- Đối với nhân viên IT, mức lương trung bình từ khoảng 10-25 triệu/tháng, mức lương sẽ tăng theo trình độ chuyên môn, thời gian làm việc, kinh nghiệm.
- Đối với các vị trí cao hơn như Quản lý, Giám đốc thì mức lương được tính bằng USD, rơi vào tầm khoảng 1500-3000 USD/tháng (tức là khoảng 30-66 triệu Việt Nam đồng trên một tháng).
Hiện nay, ngành CNTT rất được nhiều trường đại học xét tuyển qua khối tổ hợp D01, những thí sinh lựa chọn thi khối này nên tham khảo qua ngành bởi đây là một ngành dễ có cơ hội phát triển cũng như mức lương hấp dẫn.
Quan hệ Quốc tế
Trong bối cảnh hội nhập hóa, toàn cầu hoá yêu cầu về nhân lực đối với quan hệ ngoại giao rất là lớn. Ngành Quan hệ Quốc tế ngày càng trở nên được các thí sinh ưa chuộng đặc biệt là những bạn đam mê thử thách và trải nghiệm cảm giác mới lạ. Sinh viên sau khi tốt nghiệp có thể làm chuyên viên đối ngoại tại các cơ quan, đơn vị đối ngoại của Đảng và Nhà nước Làm phiên dịch, biên dịch viên, hướng dẫn viên du lịch hoặc cũng có thể làm chuyên viên đối ngoại các công ty, giảng viên tại các trường đại học hoặc nghiên cứu viên tại các trường Đại học.
Ngành Marketing
Ngành Marketing là một ngành rất phổ biến và có nhu cầu nhân lực cao trên thị trường lao động. Sinh viên sau khi ra trường có thể làm tại các vị trí như là nhân viên tiếp thị, quan hệ công chúng, copywriter, trợ lý truyền thông, thương hiệu, chuyên gia phân tích và thiết lập các kế hoạch nghiên cứu marketing; Quản lý trong các bộ phận marketing, truyền thông, quảng cáo, quản lý thương hiệu trong các công ty, tổ chức, tập đoàn đa quốc gia, doanh nghiệp tư nhân, công ty tổ chức sự kiện,…
- Đối với sinh viên mới ra trường hoặc làm việc dưới hình thức part-time, mức lương thường dao động từ 2 – 6 triệu đồng/tháng.
- Đối với những người có 1-2 năm kinh nghiệm, mức lương thường nằm trong khoảng từ 7 – 11 triệu đồng/tháng.
- Với kinh nghiệm từ 3-5 năm, mức lương có thể dao động từ 15 – 30 triệu đồng/tháng.
Tư vấn và gợi ý cho học sinh Khối D01
So với khối khác, D01 cũng không thua kém về ngành nghề xét tuyển, các trường xét tuyển cũng thuộc hàng top. Tuy nhiên cũng cần lưu ý rằng nhiều trường, nhiều ngành xét tuyển sẽ dẫn đến việc thí sinh không biết chọn ngành nào học trường nào phù hợp. Thí sinh nên tham khảo một cách có chọn lọc để đưa ra lựa chọn tốt nhất.
Lộ trình ôn luyện khối này không quá khó khăn, đối với môn Ngữ văn thí sinh nên ôn luyện theo từng giai đoạn văn học, nắm rõ nội dung nghệ thuật và nội dung chính của các tác phẩm. Môn Toán học thiên về tính toán thí sinh cần nắm rõ lý thuyết để có thể làm những bài toán nâng cao, rèn luyện khả năng tư duy và tính toán nhanh sẽ giúp các bạn tiết kiệm thời gian trong quá trình làm bài. Lưu ý ở môn Tiếng Anh bởi đây là môn ngoại ngữ, có rất nhiều bạn gặp khó khăn trong môn học này. Ngoài việc học kiến thức trên lớp thì các bạn nên tự trau dồi từ mới, luyện tập các cấu trúc ngữ pháp thêm ở nhà. Môn Tiếng Anh trong D01 có tính phổ biến và sự cần thiết cao trong xã hội hiện đại, này mở ra nhiều cơ hội trong ngành nghề liên quan đến quốc tế, truyền thông, kinh doanh, dịch vụ và nhiều lĩnh vực khác.
D01 là khối thi đầu tiên trong tổ hợp 99 khối thi của khối D, lựa chọn D01 mang lại nhiều lợi thế cho bạn để phát triển khả năng cá nhân. Với thông tin trong bài viết, có thể giúp cho thí sinh hiểu rõ hơn về các môn học trong D01 và lựa chọn được trường phù hợp cho mình.


