Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Tăng Thiết giáp (Mã trường: TGH) năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây.

Tra cứu điểm chuẩn Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp năm 2025 chính thức
Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:
| STT | Hạng mục | Điểm thi |
|---|---|---|
| 1 | Thí sinh Nam miền Bắc | 24.05 |
| 2 | Thí sinh Nam miền Nam | 23.6 |
Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7860206 | Ngành Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp | A00; A01 | 22.55 | TS nam miền Bắc |
| 2 | 7860206 | Ngành Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp | A00; A01 | 22.45 | TS nam miền Nam |
Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | Chỉ huy tham mưu Tăng – Thiết giáp | 7860206 | A00, A01 | 22.8 | Thí sinh Nam miền Bắc; Điểm môn Toán >=7.8; Điểm môn Lý >=7.75; Điểm môn Hóa >= 7.00; Tốt nghiệp THPT |
| 2 | Chỉ huy tham mưu Tăng – Thiết giáp | 7860206 | A00, A01 | 21.45 | Tốt nghiệp THPT |
Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7860206 | Chỉ huy tham mưu Tăng – Thiết giáp | A00; A01 | 19 | Thí sinh nam miền Bắc |
| 2 | 7860206 | Chỉ huy tham mưu Tăng – Thiết giáp | A00; A01 | 22.7 | Thí sinh nam miền Nam |
Điểm chuẩn trường Sĩ quan Tăng thiết giáp năm 2021
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7860206 | Chỉ huy tham mưu Tăng – Thiết giáp | A00;A01 | 24.8 | Xét kết quả thi TN THPT, thí sinh nam miền Bắc. Thí sinh mức 24.8 điểm xét tiêu chí phụ 1 (điểm môn Toán >= 7.8), tiêu chí phụ 2 (điểm môn Lý >= 7.75) |
| 2 | 7860206 | Chỉ huy tham mưu Tăng – Thiết giáp | A00;A01 | 23.65 | Xét kết quả thi TN THPT, thí sinh nam miền Nam. Thí sinh mức 23.65 điểm xét điểm môn toán >=8 |
| 3 | 7860206 | Chỉ huy tham mưu Tăng – Thiết giáp | A00;A01 | 23.54 | Xét điểm học bạ THPT, thí sinh nam miền Nam |
Điểm chuẩn năm 2020
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7860206 | Chỉ huy tham mưu Tăng – thiết giáp | A00; A01 | 24.05 | Thí sinh nam Miền Bắc |
| 2 | 7860206 | Chỉ huy tham mưu Tăng – thiết giáp | A00; A01 | 22.5 | Thí sinh nam Miền Nam |
Điểm chuẩn năm 2019
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 7860206 | Chỉ huy tham mưu Tăng – thiết giáp – Thí sinh Nam miền Bắc | A00, A01 | 20.85 |
| 2 | 7860206 | Chỉ huy tham mưu Tăng – thiết giáp – Thí sinh Nam miền Nam | A00, A01 | 18.7 |
Điểm chuẩn năm 2018
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7860206 | Chỉ huy tham mưu Tăng – Thiết giáp | A00, A01 | 20.85 | Thí sinh Nam miền Bắc Thí sinh mức 19,35 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 6,60. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 6,00. |
| 2 | 7860206 | Chỉ huy tham mưu Tăng – Thiết giáp | A00, A01 | 18.7 | Thí sinh Nam miền Nam Thí sinh mức 19,65 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 6,40. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 6,75. |


