Thông tin tuyển sinh trường Đại học Hòa Bình 2025


Trường Đại học Hòa Bình (HBU) công bố thông tin tuyển sinh trình độ Đại học chính quy năm 2025. Năm nay, Trường tuyển sinh 2.379 chỉ tiêu cho 21 ngành đào tạo với 04 phương thức xét tuyển.

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Hòa Bình 2023

Đối tượng, điều kiện tuyển sinh

Đối tượng:

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT QG hoặc hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.
  • Thí sinh có bằng đã có bằng TN Trung cấp, CĐ, ĐH ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển.

Phạm vi tuyển sinh: Trên toàn quốc

Phương thức tuyển sinh

Phương thức 1: Xét tuyển căn cứ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT (học bạ) hoặc tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng, Đại học cùng nhóm ngành.

Phương thức 3: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của các đại học hoặc các trường Đại học khác

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo năm 2025.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, các điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

Phương thức 1

Nhà trường sẽ công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025.

Phương thức 2

Tổng điểm trung bình cộng 3 môn trong tổ hợp xét tuyển theo học bạ THPT đạt từ 16.0 điểm trở lên hoặc điểm trung bình cộng cả 03 năm học cấp THPT đạt từ 5.5 điểm trở lên hoặc kết quả trung bình học tập toàn khóa TC, CĐ, ĐH đạt loại Trung bình trở lên.

Riêng các ngành khối sức khỏe được quy định như sau:

* Đối với ngành Dược học, Y học cổ truyền, Y khoa có 02 nhóm xét tuyển, gồm:

  • Nhóm 1: Học sinh tốt nghiệp THPT có học lực cả năm lớp 12 xếp mức Tốt (loại Giỏi) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
  • Nhóm 2: Thí sinh đã tốt nghiệp trung cấp trở lên cùng nhóm ngành dự tuyển, ngưỡng đầu vào được áp dụng một trong các tiêu chí như sau:
    • Tiêu chí 1: Học lực cả năm lớp 12 đạt loại Giỏi (xếp mức Tốt) trở lên hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 8,0 trở lên;
    • Tiêu chí 2: Tốt nghiệp THPT loại Giỏi trở lên hoặc học lực cả năm lớp 12 đạt loại Khá (xếp mức Khá) và có 03 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo (có hợp đồng lao động đủ 03 năm sau khi tốt nghiệp (TC, CĐ hoặc ĐH) hoặc có chứng chỉ hành nghề từ 01 năm trở lên tính đến thời điểm xét tuyển);
    • Tiêu chí 3: Tốt nghiệp TC, CĐ, ĐH đạt loại Giỏi trở lên;
    • Tiêu chí 4: Tốt nghiệp TC, CĐ hoặc ĐH đạt loại Khá và có 03 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo (có hợp đồng lao động đủ 3 năm sau khi tốt nghiệp (TC, CĐ hoặc ĐH) hoặc có chứng chỉ hành nghề từ 01 năm trở lên tính đến thời điểm xét tuyển);

* Đối với ngành Điều dưỡng có 02 nhóm xét tuyển:

  • Nhóm 1: Học sinh tốt nghiệp THPT có học lực cả năm lớp 12 xếp loại Khá (xếp mức Khá) trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.
  • Nhóm 2: Thí sinh đã tốt nghiệp TC trở lên cùng nhóm ngành dự tuyển, ngưỡng đầu vào được áp dụng một trong các tiêu chí sau:
    • Tiêu chí 1: Học lực cả năm lớp 12 đạt loại Khá (xếp mức Khá) hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 6,5 trở lên;
    • Tiêu chí 2: Tốt nghiệp THPT loại Khá, hoặc có học lực cả năm lớp 12 đạt loại trung bình (xếp mức đạt) và có 05 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo (có hợp đồng lao động đủ 05 năm sau khi tốt nghiệp TC và có chứng chỉ hành nghề từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm xét tuyển);
    • Tiêu chí 3: Tốt nghiệp TC, CĐ, ĐH loại Khá trở lên.

* Đối với các ngành có tổ hợp xét tuyển gồm môn Vẽ (Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất, Thiết kế thời trang)

Tổng điểm trung bình các môn trong tổ hợp xét tuyển phải đạt từ 16,0 điểm trở lên và điểm môn Vẽ >=5,0.

Phương thức 3

Nhà trường công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng sau khi có kết quả của các trường Đại học tổ chức thi đánh giá năng lực năm 2025.

Phương thức 4

Thực hiện theo quy định của Bộ GD và ĐT

Các ngành đào tạo và chỉ tiêu tuyển sinh 2025

STTNgành/Chương trình đào tạoMã ngànhTổ hợp xét tuyểnChỉ tiêu
1Y khoa7720101B00, A02, B03, B08, A00379
2Y học cổ truyền7720115B00, A02, B03, B08, A00239
3Dược học7720201A00, B00, C02, D07, A11, A02, B03, B0899
4Điều dưỡng7720301B00, A02, B03, B08, C0279
5Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07, C01, A0T170
6Truyền thông đa phương tiện7320104C00, D01, C04, C01, C14, TH9, D14179
7Quan hệ công chúng7320108C00, D01, C04, C01, C14, TH9, D1499
8Ngôn ngữ Anh7220201D01, D07, D08, D14, D15, A01139
9Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D04, D30, D01, D14, C00, D15, D10145
10Luật kinh tế7380107C00, D01, C19, D14, C01146
11Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, D01, D07, C01, A0C, A0T99
12Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, A10, C01, A0T99
13Tài chính ngân hàng7340201A00, A01, D01, A10, C0179
14Kế toán7340301A00, A01, D01, A10, C0179
15Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, D01, D15, C04, A1065
16Quản trị khách sạn7810201C00, D01, D15, C04, A1050
17Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, A10, C01, A0C50
18Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, A10, C0150
19Thiết kế đồ họa7210403V00, V01, H01, H07, A0799
20Thiết kế nội thất7580108V00, V01, H01, H0725
21Thiết kế thời trang7210404V01, V00, H02, H06, H0830

Các tổ hợp môn xét tuyển:

Mã tổ hợpMôn thi
A00Toán, Hóa học, Vật lý
A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A02Toán, Sinh học, Vật lý
A0TToán, Vật lý, Tin học
A0CToán, Vật lý, Công nghệ
A10Toán, Vật lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật
A11Toán, Hóa học, Giáo dục kinh tế và pháp luật
B00Toán, Sinh học, Hóa học
B03Toán, Sinh học, Ngữ văn
B08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
C00Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
C01Ngữ văn, Toán, Vật lý
C02Toán, Hóa học, Ngữ văn
C04Ngữ văn, Toán, Địa lý
C14Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
C19Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục kinh tế và pháp luật
D01Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D07Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D10Toán, Địa lý, Tiếng Anh
D14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
D30Toán, Vật lý, Tiếng Trung
TH9Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học
V00Toán, Vật lý, Vẽ hình họa mỹ thuật
V01Toán, Ngữ văn, Vẽ hình họa mỹ thuật
H01Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật
H02Toán, Vẽ hình họa mỹ thuật, Vẽ trang trí màu
H06Ngữ văn, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật
H07Toán, Hình họa, Trang trí
H08Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật

Thông tin đăng ký xét tuyển

Thời gian dự kiến xét tuyển

  • Thời gian nộp hồ sơ: Kể từ ngày ra thông báo
  • Thông báo kết quả xét tuyển: việc xét trúng tuyển sớm sẽ thực hiện theo quy chế tuyển sinh hiện hành

Thí sinh nộp hồ sơ qua đường bưu điện về địa chỉ:

Trung tâm Tuyển sinh &Truyền thông, Trường ĐH Hòa Bình:

  • Địa chỉ: Số 8-phố Bùi Xuân Phái-P.Mỹ Đình 2-Q.Nam Từ Liêm-TP Hà Nội
  • Điện thoại: 0247.109.9699-0981.969.288
  • Website: http://daihochoabinh.edu.vn/
  • Website tuyển sinh: https://tuyensinh.daihochoabinh.edu.vn/
  • Email: tuyensinh@daihochoabinh.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/daihochoabinh2802

Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo