Khối D14 – mở rộng từ khối D truyền thống đã và đang thu hút đông đảo thí sinh tham gia xét tuyển đại học trong những năm gần đây. Nhằm tạo điều kiện cho các trường có thêm nguồn tuyển sinh đa dạng theo nhu cầu năng lực và năng khiếu của thí sinh trong việc định hướng nghề nghiệp cho tương lai, Bộ GD&ĐT đã cho phép mở rộng các tổ hợp từ khối thi truyền thống.

Khối D14 gồm những môn gì?
Tổ hợp D14 gồm có 3 môn thi sau:
- Ngữ văn
- Lịch sử
- Tiếng Anh
Tổ hợp D14 là sự kết hợp tuyệt vời giữa hai môn khối C là Ngữ văn, Lịch sử và môn Tiếng Anh của khối D. Tổ hợp này tạo nên sự thích thú cho những thí sinh không giỏi môn Toán, cùng với đó ngành học của khối này rất phong phú cho thí sinh lựa chọn.
Các ngành xét tuyển tổ hợp D14
Tham khảo những ngành đào tạo của tổ hợp D14 sau đây:
| Tên ngành | Điểm xét tuyển đại học |
| Lịch sử | 13 – 16 |
| Kế toán | 14 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 14 – 26.5 |
| Văn học | 14 – 25.25 |
| Ngôn ngữ Anh | 14 – 25.19 |
| Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam | 14 – 15 |
| Du lịch | 14 – 15 |
| Đông phương học | 15 – 24.6 |
| Luật | 15 – 23 |
| QTDV du lịch và lữ hành | 15 – 25.8 |
| Quản trị văn phòng | 15 |
| Quản lý nhà nước | 15 |
| Ngôn ngữ Khmer | 15 |
| Văn hoá học | 15 – 24.9 |
| Việt Nam học | 15 – 16 |
| Ngôn ngữ Nga | 15 |
| Quản trị kinh doanh | 15 |
| Công tác xã hội | 15 – 23 |
| Tâm lý học | 15 – 25.8 |
| Quan hệ công chúng | 15 – 23 |
| Quốc tế học | 15 – 23.75 |
| Quản trị khách sạn | 15 |
| Quản lý văn hoá | 15 |
| Quan hệ quốc tế | 15 – 18 |
| Thiết kế đồ họa | 15 |
| Thiết kế thời trang | 15 |
| Thiết kế nội thất | 15 |
| Nhật Bản học | 15 – 26 |
| Hán Nôm | 15.5 |
| XD Đảng và CQ nhà nước | 15.5 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 16 – 21.5 |
| QT Khách sạn & Khu nghỉ dưỡng (Resort & Spa) | 16.5 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 16.5 |
| Truyền thông đa phương tiện | 18 |
| Đô thị học | 21 |
| Lưu trữ học | 21.25 |
| Thông tin – thư viện | 21.75 |
| Sư phạm Tiếng Pháp | 22 |
| Sư phạm Ngữ văn | 23 – 28.5 |
| Ngôn ngữ Pháp | 23 |
| Giáo dục Tiểu học | 24.25 |
| Hàn Quốc học | 25.45 |
| Triết học | 25.5 |
| Sư phạm Tiếng Anh | 25.75 |
| Chính trị học | 25.75 |
| QTDV du lịch và lữ hành | 25.8 |
| Giáo dục Công dân | 26 |
| Báo chí | 27.15 |
| Sư phạm Lịch sử | 28.5 |
Danh sách các trường xét tuyển tổ hợp D14
Các trường đại học xét tuyển tổ hợp D14 khu vực miền Bắc
| STT | Mã trường | Tên trường | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn |
| 1 | DDB | Đại Học Thành Đông | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 14 |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 14 | |||
| 2 | DCQ | ĐH CN & Quản Lý Hữu Nghị | 7310205 | Quản lý nhà nước | 15 |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15 | |||
| 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 15 | |||
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15 | |||
| 3 | DNB | Đại Học Hoa Lư | 7310630 | Việt Nam học | 15 |
| 7810101 | Du lịch | 15 | |||
| 7140249 | Sư phạm Lịch sử Địa lý | 24.5 | |||
| 4 | DNV | Đại Học Nội Vụ | 7310202 | XD Đảng và CQ nhà nước | 15.5 |
| 7810103 | QTDV du lịch và lữ hành | 23.5 | |||
| 5 | DTS | ĐH Sư Phạm –ĐH Thái Nguyên | 7140247 | Sư phạm Lịch sử Địa lý | 24.75 |
| 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 26.75 | |||
| 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 27.5 | |||
| 6 | HNM | Đại học Thủ Đô Hà Nội | 7310630 | Việt Nam học | 24.6 |
| 7340403 | Quản lý công | 25 | |||
| 7 | DTZ | ĐH Khoa Học – ĐHThái Nguyên | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15 |
| 8 | DTE | ĐH Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – ĐH Thái Nguyên | 7380107 | Luật | 16 |
| 9 | HVN | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | HVN17 | Ngôn ngữ Anh | 18 |
| 10 | LDA | Đại Học Công Đoàn | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 20.5 |
| 11 | PKA | Đại Học Phenikaa | FLE1 | Ngôn ngữ Anh | 23 |
| 12 | THP | Đại Học Hải Phòng | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 23.5 |
| 13 | DMT | ĐH Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 24.25 |
| 14 | SPH | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | 7140218D | Sư phạm Lịch sử | 27.05 |
| 15 | QHS | Đại Học Giáo Dục – ĐHQGHN | GD2 | Sư phạm Ngữ văn và Lịch sử | 28 |
| 16 | NHH | Học Viện Ngân Hàng | 7380107_C | Luật | 28.05 |
| 17 | VUI | ĐH Công Nghiệp Việt Trì | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15 |
| 18 | DVP | Đại Học Trưng Vương | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15 |
| 19 | ETU | Đại Học Hòa Bình | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15 |
| 20 | DQK | ĐH KD và CN Hà Nội | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 26.5 |
| 21 | THP | Đại Học Hải Phòng | 7229030 | Văn học | 14 |
| 22 | TDD | Đại học Thành Đô | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15 |
Các trường xét tuyển tổ hợp D14 khu vực miền Nam
| STT | Mã trường | Tên trường | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn |
| 1 | TKG | Đại học Kiên Giang | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 14 |
| 7220101 | Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam | 14 | |||
| 7810101 | Du lịch | 14 | |||
| 2 | DCL | Đại Học Cửu Long | 7220101 | Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam | 15 |
| 7310608 | Đông phương học | 15 | |||
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15 | |||
| 3 | DVT | Đại Học Trà Vinh | 7340406 | Quản trị văn phòng | 15 |
| 7310205 | Quản lý nhà nước | 15 | |||
| 7220106 | Ngôn ngữ Khmer | 15 | |||
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15 | |||
| 7229040 | Văn hoá học | 15 | |||
| 4 | DTD | Đại Học Tây Đô | 7310630 | Việt Nam học | 15 |
| 7810101 | Du lịch | 15 | |||
| 5 | TBD | Đại Học Thái Bình Dương | 7310608 | Đông phương học | 15 |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15 | |||
| 7810101 | Du lịch | 15 | |||
| 7380101 | Luật | 15 | |||
| 6 | HSU | Đại Học Hoa Sen | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 15 |
| 7210404 | Thiết kế thời trang | 15 | |||
| 7580108 | Thiết kế nội thất | 15 | |||
| 7210408 | Nghệ thuật số | 15 | |||
| 7310613 | Nhật Bản học | 15 | |||
| 7 | QHX | ĐH Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – ĐHQG TPHCM | 7580112 | Đô thị học | 21 |
| 7310302 | Nhân học | 21 | |||
| 7320303 | Lưu trữ học | 21.25 | |||
| 7229009 | Tôn giáo học | 21.25 | |||
| 7320201 | Thông tin – thư viện | 21.75 | |||
| 7760101 | Công tác xã hội | 21.75 | |||
| 7229001 | Triết học | 23 | |||
| 7140114 | Quản lý giáo dục | 23 | |||
| 7310301 | Xã hội học | 23.8 | |||
| 7310608 | Đông phương học | 24.6 | |||
| 7229040 | Văn hoá học | 24.9 | |||
| 7320205 | Quản lý thông tin | 25 | |||
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 25 | |||
| 7340406 | Quản trị văn phòng | 25.05 | |||
| 7229030 | Văn học | 25.25 | |||
| 7310614 | Hàn Quốc học | 25.45 | |||
| 7310630 | Việt Nam học | 25.5 | |||
| 7810103 | QTDV du lịch và lữ hành | 25.8 | |||
| 7310401 | Tâm lý học | 25.8 | |||
| 7310613 | Nhật Bản học | 26 | |||
| 7320101_CLC | Báo chí | 27.15 | |||
| 7320101 | Báo chí | 27.15 | |||
| 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 27.55 | |||
| 7310206 | Quan hệ quốc tế | 26.6 | |||
| 8 | TCT | Đại Học Cần Thơ | 7140233 | Sư phạm Tiếng Pháp | 22 |
| 7310630H | Việt Nam học | 25 | |||
| 7229030 | Văn học | 25 | |||
| 7229001 | Triết học | 25.5 | |||
| 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 25.75 | |||
| 7310201 | Chính trị học | 25.75 | |||
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 26 | |||
| 7140204 | Giáo dục Công dân | 26 | |||
| 7310630 | Việt Nam học | 26 | |||
| 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 27 | |||
| 9 | DKC | Đại học Công Nghệ TPHCM | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 17 |
| 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 17 | |||
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 22.25 | |||
| 10 | MBS | Đại Học Mở TPHCM | 7220201C | Ngôn ngữ Anh | 22.4 |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 24.9 | |||
| 7380107C | Luật | 25.25 | |||
| 11 | DNU | Đại Học Đồng Nai | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 22.75 |
| 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 23 | |||
| 12 | SPS | Đại Học Sư Phạm TPHCM | 7310601 | Quốc tế học | 23.75 |
| 13 | NHS | Đại Học Ngân Hàng TPHCM | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 22.56 |
Các trường xét tuyển tổ hợp D14 khu vực miền Trung
| STT | Mã trường | Tên trường | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn |
| 1 | DDT | Đại Học Dân Lập Duy Tân | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 14 |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 14 | |||
| 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 14 | |||
| 2 | KTD | Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 14 |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 14 | |||
| 3 | Đại Học Phan Thiết | 7380107 | Luật | 15 | |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15 | |||
| 4 | DPT | Đại học Khánh Hòa | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15 |
| 7810103 | QTDV du lịch và lữ hành | 15 | |||
| 7220201A | Ngôn ngữ Anh | 15 | |||
| 7340101A | Quản trị kinh doanh | 15.5 | |||
| 7810201 | Quản trị khách sạn | 18 | |||
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 19 | |||
| 7340101B | Quản trị kinh doanh | 20 | |||
| 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 24.25 | |||
| 5 | DDS | ĐH Sư Phạm – ĐH Đà Nẵng | 7229010 | Lịch sử | 15.5 |
| 7310630 | Việt Nam học | 18.75 | |||
| 7310630CLC | Việt Nam học | 19 | |||
| 6 | DHS | ĐH Sư Phạm – ĐH Huế | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 25 |
| 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 25 | |||
| 7 | DHT | ĐH Khoa Học – ĐH Huế | 7310608 | Đông phương học | 15.5 |
| 7760101 | Công tác xã hội | 15.5 | |||
| 7310301 | Xã hội học | 15.5 | |||
| 7229010 | Lịch sử | 15.5 | |||
| 7229030 | Văn học | 15.5 | |||
| 7220104 | Hán Nôm | 15.5 | |||
| 8 | DQB | Đại Học Quảng Bình | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15 |
| 7220204 | Tiếng Trung Quốc | 15 | |||
| 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 19 | |||
| 9 | DQN | Đại Học Quy Nhơn | 7760101 | Công tác xã hội | 15 |
| 7229030 | Văn học | 15 | |||
| 7310608 | Đông phương học | 16 | |||
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 16 | |||
| 7810103 | QTDV du lịch và lữ hành | 17 | |||
| 7310205 | Quản lý nhà nước | 18 | |||
| 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 28.5 | |||
| 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 28.5 | |||
| 10 | DHF | ĐH Ngoại Ngữ – ĐH Huế | 7310601 | Quốc tế học | 15 |
| 7310630 | Việt Nam học | 15 | |||
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 16.5 | |||
| 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 19 | |||
| 11 | TDL | Đại Học Đà Lạt | 7310630 | Việt Nam học | 16 |
| 7229010 | Lịch sử | 16 | |||
| 7229030 | Văn học | 16 | |||
| 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 25 | |||
| 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 26 | |||
| 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 27 | |||
| 12 | HHT | Đại Học Hà Tĩnh | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15 |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15 | |||
| 13 | DQT | Đại Học Quang Trung | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15 |
| 7810103 | Quản trị du lịch và lữ hành | 15 | |||
| 7810203 | QTKD khách sạn – Nhà hàng | 15 | |||
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15 | |||
| 14 | HDT | ĐH Hồng Đức | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 24.2 |
| 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 29.75 | |||
| 15 | DQU | ĐH Quảng Nam | 7229010 | Lịch sử | 13 |
| 7229010 | Lịch sử | 15 | |||
| 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 19 | |||
| 16 | DPX | Đại Học Dân Lập Phú Xuân | 7810103 | QTDV du lịch và lữ hành | 15 |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15 | |||
| 7810201 | Quản trị khách sạn | 15 | |||
| 17 | TTN | Đại Học Tây Nguyên | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 16 |
| 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 22.35 | |||
| 18 | DPT | Đại Học Phan Thiết | 7380101 | Luật | 15 |
| 19 | LNL | PH ĐH Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận | 72202011 | Ngôn ngữ Anh | 15 |
| 20 | ĐYĐ | Đại Học Yersin Đà Lạt | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18 |
| 21 | DPY | Đại Học Phú Yên | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 19 |
| 22 | TSN | Đại Học Nha Trang | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 21 |
Các ngành học hot và tiềm năng cho khối D14
Sự đa dạng về ngành học mang lại cho thí sinh khắp ba miền Bắc – Trung – Nam sự thuận lợi về mọi mặt. Có nhiều trường đại học hàng đầu cũng áp dụng khối D14 để xét tuyển cho các ngành học trong đó có nhiều ngành học thú vị, có tiềm năng công việc trong tương lai như: Ngành thiết kế đồ họa, Thiết kế thời trang, Logistic và chuỗi cung ứng, Quản trị khách sạn & khu nghỉ dưỡng, Quan hệ công chúng, Luật, Sư phạm tiếng Anh, Sư phạm Ngữ Văn, Sư phạm Lịch sử, vv…
Ngành Thiết kế đồ họa
Trong thời đại công nghệ số thì ngành Thiết kế đồ họa được xem là ngành học đem lại nhiều triển vọng về công việc và thu nhập. Sinh viên học ngành này được đào tạo kiến thức chuyên sâu về nghệ thuật trong đó bao gồm: Mỹ thuật, hội họa và thiết kế với mục đích truyền tải thông tin đến người dùng thông qua ngôn ngữ và hình ảnh được thiết kế bắt mắt nhằm quảng bá sản phẩm, dịch vụ cho doanh nghiệp.
Các bạn thí sinh có thể tham khảo điểm chuẩn ngành này của trường Đại học Hoa Sen để đo lường năng lực của mình vào việc chọn ngành học phù hợp với đam mê bản thân.
Ngành Quản trị khách sạn & khu nghỉ dưỡng (Resort & Spa)
Đời sống vật chất ngày càng được nâng cao, nhu cầu nghỉ dưỡng của người dân cũng tăng theo vì thế sinh viên tốt nghiệp ngành học này sẽ không lo thất nghiệp. Sinh viên học ngành này sẽ lĩnh hội được kiến thức chuyên sâu về cách quản lý, tổ chức các hoạt động của khách sạn một cách hiệu quả, bên cạnh đó sinh viên còn được học các kỹ năng nghiệp vụ về khách sạn như sắp xếp, giám sát, điều hành, xử lý, ứng xử một cách chuyên nghiệp.
Tư vấn và gợi ý cho học sinh khối D14
Không có thí sinh nào có cùng năng khiếu và năng lực giống nhau, do đó để hiểu được tất cả thông tin của từng khối học, ngành học không phải thí sinh nào cũng có.
Sau khi tìm hiểu, thí sinh biết được khối thi mình hướng đến sẽ có những môn thi nào để có kế hoạch ôn tập, sau đó sẽ nghiên cứu ngành học nào phù hợp với năng khiếu của bản thân. Đồng thời, tham khảo mức điểm chuẩn các năm để đưa ra đánh giá năng lực của mình đạt được ở mức nào. Sau khi xác định được ngành học, khả năng đạt được mức điểm đầu vào, thí sinh sẽ tiến hành chọn trường.
Hiện nay khối có hơn 20 trường đại học ở miền Bắc áp dụng khối D14 vào tuyển sinh, hơn 10 trường ở miền Nam và các trường ở miền Trung với đa dạng ngành học. Thí sinh cần phải cân nhắc về chất lượng đào tạo của trường, cơ sở vật chất, vị trí địa lý và học phí để đi đến quyết định đúng đắn nhất. Nếu lực học các môn của bạn tốt, bạn có thể đăng kí vào trường đại học danh tiếng hơn để đem lại thuận lợi cho bạn sau khi ra trường xin việc làm.


