Khối D15: Học Môn Nào? Thi Ngành Gì? Bao Nhiêu Điểm?

Khối D15 là khối mở rộng tiếp theo của khối D truyền thống được Bộ GD&ĐT tạo điều kiện cho các thí sinh có thêm lựa chọn ngành học phù hợp với năng lực và năng khiếu của bản thân, đồng thời các trường đại học có thêm nguồn tuyển sinh dồi dào hơn. Những mối quan tâm lớn nhất của thí sinh và phụ huynh trước mùa tuyển sinh đó là học khối nào, gồm những môn thi nào, ngành học nào, bao nhiêu điểm.

Khối D15: Học Môn Nào? Thi Ngành Gì? Bao Nhiêu Điểm?

Khối D15 gồm những môn gì?

Tổ hợp D15 gồm có 3 môn thi sau: 

  • Ngữ Văn
  • Địa lý
  • Tiếng Anh

Khác với tổ hợp D14, khối D15 được thay thế môn Địa Lý bằng môn Lịch Sử của D14, điều này đã phần nào giảm bớt căng thẳng cho những thí sinh không học giỏi Toán mà thiên về các môn xã hội. Các khối ngành có trong khối D15 gồm: Khối ngành Sư phạm, Ngôn ngữ, Quản trị, Báo chí, Truyền thông…

Các ngành xét tuyển tổ hợp D15

Tham khảo những ngành đào tạo của tổ hợp D15 sau đây:

Tên ngànhĐiểm xét tuyển đại học
Kế toán14
Ngôn ngữ Trung Quốc14 – 21
Việt Nam học14 – 26
Văn học14 – 25
Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam14 – 15
Du lịch14 – 25.5
Ngôn ngữ Nhật14 – 21
Tiếng Trung Quốc14.5
QTDV du lịch và lữ hành15 – 26
Quản trị khách sạn15
QT nhà hàng và DV ăn uống15
Kinh doanh xuất bản phẩm15
Thông tin – thư viện15
Bảo tàng học15
Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững15
QL tài nguyên và môi trường15
Quản lý văn hoá15
Đông phương học15
Ngôn ngữ Anh14 – 27
Khoa học môi trường15
Quan hệ công chúng15 – 23
Luật15 – 28.5
Quốc tế học15
Ngôn ngữ Pháp15
Ngôn ngữ Nga15
Nhật Bản học15
Hàn Quốc học15
Tôn giáo học15
QT Khách sạn & Khu nghỉ dưỡng (Resort & Spa)16.5
Truyền thông số16.5
Báo chí17
Sư phạm Tiếng Anh19
Ngôn ngữ Hàn Quốc19 – 21.5
Lưu trữ học21.25
Sư phạm Tiếng Anh21.5 – 28.5
Văn hoá học21.5
Giáo dục Tiểu học22
Kinh tế22.75
Sư phạm Tiếng Trung Quốc23
Quan hệ công chúng23
Sư phạm Lịch sử Địa lý23.25
Quản lý kinh doanh và marketing23.5
Sư phạm Tiếng Pháp23.51
Sư phạm Lịch sử Địa lý24.75
Văn hoá học24.9
Luật24.99
Quản lý công25
Sư phạm Tiếng Anh25
Ngôn ngữ Anh25
Triết học25.5
Chính trị học25.75
Giáo dục Công dân26
Truyền thông đa phương tiện27.55
Sư phạm Ngữ văn và Lịch sử28
Sư phạm Địa lý28.5

Danh sách các trường xét tuyển tổ hợp D15

Các trường đại học xét tuyển tổ hợp D15 khu vực miền Bắc

STTMã trường Tên trườngMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn       
1THPĐại Học Hải Phòng7310630Việt Nam học14
7229030Văn học14
7810103QTDV du lịch và lữ hành16
7140217Sư phạm Ngữ văn23.5
7220201Ngôn ngữ Anh27
7140231Sư phạm Tiếng Anh21.5
2DMTĐH Tài Nguyên và Môi Trường HN7440298BĐ khí hậu và PT bền vững15
7850101Quản lý tài nguyên và môi trường19.5
7220201Ngôn ngữ Anh24.25
3DDBĐại học Thành Đông7220201Ngôn ngữ Anh14
7220204Ngôn ngữ Trung Quốc14
4HLUĐại Học Hạ Long7229042Quản lý văn hoá15
7220210Ngôn ngữ Hàn Quốc18
7140202Giáo dục Tiểu học22
5DNBĐại Học Hoa Lư7310630Việt Nam học15
7810101Du lịch15
6DTZĐH Khoa Học – ĐH Thái Nguyên7220201Ngôn ngữ Anh15
7810103_CLCQT KS và Khu nghỉ dưỡng (Resort & Spa)16.5
7DTSĐH Sư Phạm – ĐH Thái Nguyên7140247Sư phạm Lịch sử Địa lý24.75
7140231Sư phạm Tiếng Anh25
8HHAĐại Học Hàng HảiA403Quản lý kinh doanh và marketing23.5
A409Kinh doanh quốc tế và logistics24.25
A408Kinh tế22.75
9SPHĐại Học Sư Phạm Hà Nội7310630DViệt Nam học20.45
7140233CSư phạm Tiếng Pháp23.51
10HNMĐại học Thủ Đô Hà Nội7310630Việt Nam học24.6
7340403Quản lý công25
11PKAĐại Học PhenikaaFLE1Ngôn ngữ Anh23
FTS1Du lịch23.75
12DTFTrường Ngoại Ngữ – ĐH Thái Nguyên7220201Ngôn ngữ Anh21
7140231Sư phạm Tiếng Anh23.7
13DDBĐại học Thành Đô7220201Ngôn ngữ Anh15
14DHIKhoa Quốc Tế – ĐH Thái Nguyên7850101Quản lý tài nguyên và môi trường15
15ETUĐại Học Hòa Bình7220201Ngôn ngữ Anh15
16DTPPH ĐH Thái Nguyên Tại Lào Cai7220204Ngôn ngữ Trung Quốc19.5
17LDAĐại Học Công Đoàn7220201Ngôn ngữ Anh20.5
18DNVĐại Học Nội Vụ7810103QTDV du lịch và lữ hành23.5
19HVNHọc Viện Nông Nghiệp Việt NamHVN17Ngôn ngữ Anh18

Các trường xét tuyển tổ hợp D15 khu vực miền Nam

STTMã trường Tên trườngMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn       
1TKGĐại học Kiên Giang7220201Ngôn ngữ Anh14
7220101Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam14
7810101Du lịch14
2DCLĐại Học Cửu Long7220101Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam15
7220201Ngôn ngữ Anh15
3DVTĐại Học Trà Vinh7810202QT nhà hàng và DV ăn uống15
7810103QTDV du lịch và lữ hành15
7810201Quản trị khách sạn15
4DCLĐại Học Cửu Long7220101Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam15
7220201Ngôn ngữ Anh15
5DTDĐại Học Tây Đô7310630Việt Nam học15
7810101Du lịch15
6DLAĐH Kinh Tế CN Long An7810103QTDV du lịch và lữ hành15
7220201Ngôn ngữ Anh15
7VHSĐại Học Văn Hóa TPHCM7220112Văn hoá các DTTS Việt Nam15
7320402Kinh doanh xuất bản phẩm15
7320201Thông tin – thư viện15
7320305Bảo tàng học15
8NTTĐại Học Nguyễn Tất Thành7220101Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam15
7220204Ngôn ngữ Trung Quốc15
7310608Đông phương học15
7310630Việt Nam học15
7220201Ngôn ngữ Anh15
7310206Quan hệ quốc tế15
9MITĐại học Công nghệ Miền Đông7320108Quan hệ công chúng15
7380107Luật15
7220201Ngôn ngữ Anh15
10DKGĐại học Công Nghệ TPHCM7310608Đông phương học17
7220210Ngôn ngữ Hàn Quốc17
7220204Ngôn ngữ Trung Quốc17
7220201Ngôn ngữ Anh17
7220209Ngôn ngữ Nhật17
11DVHĐại Học Văn Hiến7220209Ngôn ngữ Nhật21
7220204Ngôn ngữ Trung Quốc21
7220203Ngôn ngữ Pháp21
12QSTĐH KHXH và NV– ĐHQG TPHCM7310302Nhân học21
7320303Lưu trữ học21.25
7760101Công tác xã hội21.75
7310501Địa lý học20.25
7229040Văn hoá học24.9
7310630Việt Nam học25.5
7810103QTDV du lịch và lữ hành25.6
7320104Truyền thông đa phương tiện27.55
13VHSĐại Học Văn Hóa TPHCM7229042BQuản lý văn hoá21.25
7229040AVăn hoá học21.5
7229040BVăn hoá học22.5
7810103AQTDV du lịch và lữ hành26.25
14DVHĐại Học Văn Hiến7229030Văn học22
7220201Ngôn ngữ Anh22
7220209Ngôn ngữ Nhật21
7220204Ngôn ngữ Trung Quốc21
7220203Ngôn ngữ Pháp21
7310608Đông phương học21.05
7320108Quan hệ công chúng23
15TCTĐại Học Cần Thơ7310630HViệt Nam học25
7229030Văn học25
7140231Sư phạm Tiếng Anh25.75
7310201Chính trị học25.75
7220201Ngôn ngữ Anh26
7140204Giáo dục Công dân26
7310630Việt Nam học26
7140219Sư phạm Địa lý26.25
7140217Sư phạm Ngữ văn26.5
16DNCĐại học Nam Cần Thơ7320108Quan hệ công chúng22
7380101Luật23
7220201Ngôn ngữ Anh16
17BVUĐại Học Bà Rịa – Vũng Tàu7810103QTDV du lịch và lữ hành15
7810201Quản trị khách sạn15
7810202QT nhà hàng và DV ăn uống15
7220201Ngôn ngữ Anh15
18DTDĐại Học Tây Đô7810201Quản trị khách sạn15
7320104Truyền thông đa phương tiện15
7229040Văn học15
7229040Văn hoá học15
7210403Thiết kế đồ họa15
19DHVĐại học Hùng Vương – TPHCM7220201Ngôn ngữ Anh15
7220209Ngôn ngữ Nhật15
7220204Ngôn ngữ Trung Quốc15
20SPDĐại Học Đồng Tháp7220204Ngôn ngữ Trung Quốc16
7220201Ngôn ngữ Anh16
21DVLĐại Học Dân Lập Văn Lang7310630Việt Nam học16
22SIUĐại Học Quốc Tế Sài Gòn7220201Ngôn ngữ Anh17
23MITĐại học Công nghệ Miền Đông7310608Đông phương học15
24HSUĐại Học Hoa Sen7310613Nhật Bản học15
25TDMĐại học Thủ Dầu Một7810101Du lịch16
26IUHĐại Học Công Nghiệp TPHCM7220201Ngôn ngữ Anh22.25
27NHSĐại Học Ngân Hàng TPHCM7220201Ngôn ngữ Anh22.56

Các trường xét tuyển tổ hợp D15 khu vực miền Trung

STTMã trường Tên trườngMã ngành Tên ngànhĐiểm chuẩn      
1DDTĐại Học Dân Lập Duy Tân7220204Ngôn ngữ Trung Quốc14
7220201Ngôn ngữ Anh14
7220209Ngôn ngữ Nhật14
2KTDĐại Học Kiến Trúc Đà Nẵng7220204Ngôn ngữ Trung Quốc14
7220201Ngôn ngữ Anh14
3DPXĐại Học Dân Lập Phú Xuân7220204Ngôn ngữ Trung Quốc15
7220201Ngôn ngữ Anh15
4DCVĐại học Công nghiệp Vinh7810103QTDV du lịch và lữ hành15
7810201Quản trị khách sạn15
5DHTĐH Khoa Học – ĐH Huế7850101Quản lý tài nguyên và môi trường15
7440301Khoa học môi trường15
7310601Quốc tế học15
7220203Ngôn ngữ Pháp15
7310630Việt Nam học15
7220202Ngôn ngữ Nga15
7850104Quản lý An toàn, SK và MT15
7320109Truyền thông số16.5
7320101Báo chí17
6UKHĐại học Khánh Hòa7340101Quản trị kinh doanh15
7810103QTDV du lịch và lữ hành15
7220201ANgôn ngữ Anh15
7229020Ngôn ngữ học15
7340101BQuản trị kinh doanh20
7140217Sư phạm Ngữ văn23
7140231Sư phạm Tiếng Anh23.6
7DQTĐại Học Quang Trung7340101Quản trị kinh doanh15
7220201Ngôn ngữ Anh15
7810103Quản trị du lịch và lữ hành15
7810203QTKD khách sạn – Nhà hàng15
8DQTĐại Học Quảng Bình7220201Ngôn ngữ Anh15
7220204Tiếng Trung Quốc15
7310501Địa lý học15
9DHTĐH Khoa Học – ĐH Huế7850104Quản lý an toàn, SK và MT15
7320109Truyền thông số16.5
7320101Báo chí17
10 ĐH Ngoại Ngữ – ĐH Huế7220201Ngôn ngữ Anh16.5
7220209Ngôn ngữ Nhật17.5
7140233Sư phạm Tiếng Pháp19
7140231Sư phạm Tiếng Anh19
7140234Sư phạm Tiếng Trung Quốc23
11DDSĐH Sư Phạm – ĐH Đà Nẵng7229030Văn học20
7310501Địa lý học20.5
7140219Sư phạm Địa lý23.75
7320101Báo chí24.15
12DDFĐH Ngoại Ngữ – ĐH Huế7220204Ngôn ngữ Trung Quốc21
7220210Ngôn ngữ Hàn Quốc21.5
13DQNĐại Học Quy Nhơn7229030Văn học15
7310608Đông phương học16
7220201Ngôn ngữ Anh16
7220204Ngôn ngữ Trung Quốc19.5
7140219Sư phạm Địa lý28.5
7140217Sư phạm Ngữ văn28.5
7310630Việt Nam học18
14HHTĐại Học Hà Tĩnh7220201Ngôn ngữ Anh15
7220204Ngôn ngữ Trung Quốc15
15TDLĐại Học Đà Lạt7310630Việt Nam học16
7229030Văn học16
16DYDĐại Học Yersin Đà Lạt7220201Ngôn ngữ Anh18
7810103QTDV du lịch và lữ hành18
7310608Đông phương học18

Các ngành học hot và tiềm năng cho khối D15

Những ngành học ở khối D15 khá phong phú và sẽ trở thành những ngành đầy triển vọng trong tương lai. Hiện nay có nhiều trường đại học hàng đầu khắp cả nước cũng tham gia xét tuyển khối này như: Học Viện Ngân hàng, ĐH KHXH&NV – ĐHQGHN, ĐH Sư Phạm TPHCM, Đại học Quốc tế – ĐHQG TPHCM, Đại học Ngoại ngữ – ĐH Huế, ĐH Sư Phạm – ĐH Đà Nẵng… đã đem lại cho thí sinh nhiều lợi thế trong quá trình định hướng ngành nghề của bản thân. 

Ngành Quan hệ công chúng

Sinh viên học ngành Quan hệ công chúng sẽ được cung cấp các kiến thức về duy trì và phát triển doanh nghiệp, tạo lập mối quan hệ giữa doanh nghiệp với các tổ chức cộng đồng nhằm khẳng định và lan tỏa thương hiệu. Với xu thế hội nhập ngày nay, các công cuộc truyền thông, quảng bá thương hiệu cho doanh nghiệp đang bùng nổ trên các nền tảng thì nhu cầu nguồn nhân lực cũng tăng theo.

Đây là ngành học đặc thù đòi hỏi các kỹ năng giao tiếp lưu loát, năng động, hoạt bát. Nếu bạn là người hướng ngoại, yêu thích ngành học này thì hãy mạnh dạn đăng kí và lên kế hoạch ôn tập phù hợp để đạt được kết quả cao.

Ngành Quản trị khách sạn

Du lịch được xem là nền công nghiệp không khói ở nước ta đang phát triển nhanh chóng, kéo theo sự nở rộ của hệ thống nhà hàng, khách sạn, khu nghỉ dưỡng vì thế nhu cầu nhân lực ngành này tăng cao. 

Sinh viên học ngành Quản trị khách sạn sẽ được học các kiến thức chuyên sâu về cách thức quản lý và tổ chức hoạt động của khách sạn, nhà hàng. Bên cạnh đó sinh viên còn được học các kỹ năng nghiệp vụ khác bao gồm: giao tiếp, xử lý tình huống, sắp xếp phòng,…

Ngành Quốc tế học

Ngành Quốc tế học là ngành nghiên cứu về các lĩnh vực tôn giáo, lịch sử, văn hóa con người của các quốc gia khác trên thế giới. Sinh viên theo học ngành này sẽ được cung cấp các kiến thức chuyên sâu về kinh tế, luật, văn hóa, chính trị và mối quan hệ với các quốc gia khác.

Các chuyên ngành của ngành Quốc tế học như: Quan hệ Quốc tế, Châu Âu học, Châu Mỹ học, Nghiên cứu phát triển quốc tế. Bên cạnh chuyên môn, sinh viên còn được trang bị các kỹ năng ngoại ngữ, lập luận và tư duy, giải quyết vấn đề…

Tư vấn và gợi ý cho học sinh khối D15

Việc cân nhắc lựa chọn khối ngành thi trước mùa tuyển sinh là vô cùng quan trọng với các thí sinh. Trước hết các bạn phải xác định được năng khiếu và đam mê của bản thân về lĩnh vực nào như: Kỹ thuật, giáo viên, kinh tế hay bác sĩ, vv…

Năng lực học của bạn như thế nào, bạn phải rút ra được môn học nào mình đang mạnh, môn học nào đang ở mức trung bình từ đó rút ra cho mình một tổ hợp môn phù hợp.

Mức điểm bạn có thể đạt được đến đâu? Từ 15-20 điểm; 20-25 điểm; 25-30 điểm. Bạn phân loại điểm như vậy thông qua các kì thi thử để lên kế hoạch ôn tập cho những môn đang ở mức trung bình, chưa đạt được mục tiêu.

Tiếp theo bạn sẽ chọn ngành học phù hợp với năng khiếu, tiềm năng việc làm đồng thời có mức điểm bạn có thể đạt tới. Cuối cùng bạn sẽ chọn trường tùy thuộc vào các tiêu chí như: chất lượng đào tạo, học phí, vị trí địa lý gần hay xa, cơ sở vật chất…

Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general