Khối A01 là một trong những khối thi được nhiều thí sinh lựa chọn trong mỗi mùa tuyển sinh. Đây là một tổ hợp được mở rộng từ khối A truyền thống. Tổ hợp Khối A01 gồm 3 môn Toán, Vật Lý, Tiếng Anh được nhiều trường đại học, cao đẳng trên cả nước áp dụng để xét tuyển. Đây là cơ hội cho những bạn đam mê tiếng Anh giỏi Toán và Vật Lý nhưng không thiên về Hóa học.

Tổ hợp A01 Gồm Những Môn Gì?
Khối A01 bao gồm những môn học sau:
- Toán
- Vật Lý
- Tiếng Anh
Khối A01 là khối thi được Bộ GD&ĐT thay đổi bổ sung năm 2012. Hiện nay khối A01 là khối có nhiều ngành nghề đa dạng được hầu hết các trường đại học trên cả nước áp dụng để xét tuyển, đây cũng là cơ hội giúp các bạn học sinh có nhiều lựa chọn ngành học phù hợp với định hướng và đam mê của bản thân.
Các ngành xét tuyển tổ hợp môn A01
| STT | Tên ngành | Điểm xét tuyển |
| 1 | Ngành An toàn thông tin (Học viện ANND) | 16.67 – 21.84 điểm đối với nam 21.22 – 23.26 điểm đối với nữ |
| 2 | Nhóm ngành Nghiệp vụ an ninh (Học viện ANND, Trường Đại học ANND) | 25.66 đối với nữ 23.16 đối với nam |
| 3 | Nhóm ngành Nghiệp vụ cảnh sát (Học viện CSND, Trường Đại học CSND) | 19.35 – 21 Thí sinh nam địa bàn 1 22.59 – 24.83 Thí sinh nữ địa bàn 1 |
| 4 | Nhóm ngành Xây dựng lực lượng CAND (Học viện Chính trị CAND). | 19.35 đối với nam 24.73 đối với nữ |
| 5 | Nhóm ngành Kỹ thuật CAND (Trường Đại học Kỹ thuật – Hậu cần CAND) | 19.5 đối với nam 24.74 đối với nữ |
| 6 | Nhóm ngành Kỹ sư quân sự (Học viện Kỹ thuật Quân sự) | 24.4 đối với nam miền Nam |
| 7 | Ngành Hậu cần quân sự (Học viện Hậu cần) | 26.10 với thí sinh miền Bắc 26.75 điểm với thí sinh miền Nam |
| 8 | Ngành Trinh sát kỹ thuật (Học viên Khoa học Quân sự) | 25.45 với thí sinh miền Bắc 23.85 điểm với thí sinh miền Nam |
| 9 | Ngành Biên phòng (Học viện Biên phòng) | 19.8 |
| 10 | Ngành Kỹ thuật Hàng không (Học viện Phòng không – Không quân, Trường Sĩ quan Không quân) | 23.65 với thí sinh miền Bắc 23.95 điểm với thí sinh miền Nam |
| 11 | Ngành Chỉ huy tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Học viện Phòng không – Không quân) | 17.35 với thí sinh miền Bắc 20.5 điểm với thí sinh miền Nam |
| 12 | Ngành Chỉ huy kỹ thuật hóa học (Trường Sĩ quan Phòng hóa) | 22.15 Thí sinh nam miền Bắc |
| 14 | Ngành Công nghệ thông tin | 24.1 – 28.5 |
| 15 | Ngành Khoa học máy tính | 15 – 27.1 |
| 16 | Ngành Công nghệ phần mềm | 14 – 28.5 |
| 17 | Ngành Hệ thống thông tin | 15 – 27,1 |
| 18 | Ngành An toàn thông tin | 17.67 – 26.95 |
| 19 | Ngành Kỹ thuật máy tính | 14 – 28.5 |
| 20 | Ngành Kỹ thuật phần mềm | 14.44 – 27.9 |
| 21 | Ngành Khoa học dữ liệu | 16 – 27.05 |
| 22 | Ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 15 – 34.5 |
| 23 | Ngành Trí tuệ nhân tạo | 15 – 28 |
| 24 | Ngành Kỹ thuật cơ khí (chế tạo máy, động lực) | 14 – 28.5 |
| 25 | Ngành Kỹ thuật cơ điện tử | 14 – 24.5 |
| 26 | Ngành Kỹ thuật hàng không | 14 – 24.23 |
| 27 | Ngành Kỹ thuật tàu thủy | 15 – 16 |
| 28 | Ngành Kỹ thuật điện, điện tử | 15 |
| 29 | Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 14 – 27.25 |
| 30 | Ngành kỹ thuật vật liệu | 15 – 23.6 |
| 31 | Ngành kỹ thuật ô tô | 14 – 27.25 |
| 32 | Ngành Quản trị kinh doanh | 13 – 27.45 |
| 33 | Ngành Kinh doanh quốc tế | 15 – 28 |
| 34 | Ngành Marketing | 15 – 28 |
| 35 | Ngành Kinh doanh thương mại | 15 – 27.7 |
| 36 | Ngành Bất động sản | 15 – 26.65 |
| 37 | Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 14 – 28.2 |
| 38 | Ngành Quản trị khách sạn | 14 – 35.35 |
| 39 | Ngành Quản trị nhà hàng | 15 – 26.85 |
| 40 | Ngành Du lịch | 15 – 24.45 |
| 41 | Ngành Quản lý hoạt động bay | 23.3 |
| 42 | Ngành Quản trị du lịch và lữ hành | 15 |
| 43 | Ngành Sư phạm Vật lý | 19 – 28.5 |
| 44 | Ngành Sư phạm Toán học | 19 – 28.5 |
| 45 | Ngành Giáo dục Tiểu học | 19 – 24.25 |
| 46 | Ngành Thiết kế nội thất | 14 – 18 |
| 47 | Ngành Thiết kế đồ họa | 15 – 25.17 |
| 48 | Ngành Kiến trúc | 14 – 24.5 |
| 49 | Ngành Kỹ thuật xây dựng | 15.75 – 18 |
| 50 | Ngành Quản lý xây dựng | 14 – 23.5 |
| 51 | Ngành Truyền thông đa phương tiện | 15 – 26.8 |
| 52 | Ngành Quan hệ công chúng | 15 – 28.6 |
| 53 | Ngành Báo chí | 25.75 |
| 54 | Ngành Luật | 15 – 27.5 |
| 55 | Ngành Quản trị – Luật | 23.5 |
| 56 | Ngành Luật Thương mại quốc tế | 24.95 – 26.5 |
| 57 | Ngành Luật Kinh tế | 24.65 – 26.7 |
Danh sách các trường tuyển sinh khối A01
Các trường đại học khối A01 khu vực miền Bắc
| STT | Mã trường | Tên trường | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn |
| 1 | HNM | Đại học Thủ Đô Hà Nội | 7480201 | Công nghệ thông tin | 32.38 |
| 2 | SP2 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 32.73 |
| 3 | HHA | Đại Học Hàng Hải | D124 | Tiếng Anh thương mại | 33 |
| 4 | QHE | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | 7310105 | Kinh tế | 33.05 |
| 7340301 | Kế toán | 33.07 | |||
| 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 33.18 | |||
| 5 | SP2 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 33.25 |
| 6 | KHA | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản trị kinh doanh | 27.45 | |
| 7340101 | Hệ thống thông tin quản lý | 27.5 | |||
| 7340405 | Kinh tế | 27.5 | |||
| 7310105 | Kinh tế đầu tư | 27.5 | |||
| 7 | DMT | Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | 7310104 | Marketing | 27.5 |
| 8 | DQK | Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 26.5 |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | 26.5 | |||
| 9 | NHH | Học viện Ngân hàng | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 26 |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 26 | |||
| 7310101 | Kinh tế | 26 | |||
| 10 | QHX | Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | QHX01 | Báo chí | 25.75 |
Các trường đại học khối A01 khu vực miền Nam
| STT | Mã trường | Tên trường | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn |
| 1 | DHV | Đại học Hùng Vương – TPHCM | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15 |
| 2 | GTS | Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 15 |
| 3 | DNU | Đại học Đồng Nai | 7340301 | Kế toán | 15 |
| 7310608 | Đông phương học | 15 | |||
| 4 | HIU | Đại học Quốc tế Hồng Bàng | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 |
| 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 15 | |||
| 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 15 | |||
| 7810201 | Quản trị khách sạn | 15 | |||
| 5 | NTT | Đại Học Nguyễn Tất Thành | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 15 |
| 7510301 | Kỹ thuật điện, điện tử | 15 | |||
| 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 15 | |||
| 6 | DSG | Đại học Công nghệ Sài Gòn | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15 |
| 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15 | |||
| 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 15 | |||
| 7480201 | Công nghệ thông tin | 15 | |||
| 7 | TTU | Đại học Tân Tạo | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15 |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 15 | |||
| 8 | DTH | Đại học Hoa Sen | 7340202 | Công nghệ tài chính | 15 |
| 7210403 | Thiết kế đồ họa | 15 | |||
| 7210404 | Thiết kế thời trang | 15 | |||
| 7580108 | Thiết kế nội thất | 15 | |||
| 9 | MTU | Đại học Xây Dựng Miền Tây | 7580106 | Quản lý Đô thị và Công trình | 14 |
| 10 | UMT | Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCM | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 14 |
| 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 14 | |||
| 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 14 | |||
| 7340301 | Kế toán | 14 | |||
| 7340116 | Bất động sản | 15 |
Các trường đại học khối A01 khu vực miền Trung
| STT | Mã trường | Tên trường | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn |
| 1 | CEA | Đại học Kinh Tế Nghệ An | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 13 |
| 2 | DQU | Đại Học Quảng Nam | 7480201 | Công nghệ thông tin | 13 |
| 3 | Đại học kiến trúc Đà Nẵng | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 14 | |
| KTD | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 14 | ||
| 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 14 | |||
| 4 | DKQ | Đại học Tài Chính Kế Toán | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 15 |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15 | |||
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 15 | |||
| 7340301 | Kế toán | 15 | |||
| 5 | DAD | Đại học Đông Á | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15 |
| 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 15 | |||
| 7480201 | Công nghệ thông tin | 15 | |||
| 6 | DQN | Đại học Quy Nhơn | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 15 |
| 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 15 | |||
| 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 15 | |||
| 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15 | |||
| 7140114 | Quản lý giáo dục | 15 | |||
| 7 | DHT | Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | 15 |
| 8 | DHL | Đại học Nông Lâm-Đại học Huế | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | 15 |
| 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 15 | |||
| 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 15 | |||
| 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | 15 | |||
| 9 | DQN | Đại Học Quảng Bình | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15 |
| 10 | TSN | Đại học Nha Trang | 7620304 | Khai thác thuỷ sản | 15,5 |
| 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | 15,5 | |||
| 7540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản | 15,5 | |||
| 7520301 | Kỹ thuật hoá học | 15,5 | |||
| 7420201 | Công nghệ sinh học | 15,5 |
Dựa theo danh sách các trường tuyển sinh khối A01 cho thấy khối A01 là một tổ hợp môn có số lượng ngành nghề tuyển sinh đa dạng, chất lượng có lượng lớn thí sinh sử dụng để đăng ký dự thi vào các trường đại học, cao đẳng, học viện. Trên đây là những thông tin hữu ích giúp các bạn học sinh có thêm thông tin về tổ hợp này để đưa ra lựa chọn đúng trong quá trình tuyển sinh.


