Khối A02: Học Môn Nào? Thi Ngành Gì? Bao Nhiêu Điểm?

Khối A02 được mở rộng từ khối A truyền thống, hay còn gọi là khối A2 có tổ hợp môn thi là Toán, Vật lý, Sinh học. Khối học này thiên về khoa học tự nhiên, khá phong phú về ngành nghề. Đặc biệt những bạn trẻ không đam mê môn Hóa học có thể lựa chọn tổ hợp này để xét tuyển. 

Khối A02: Học Môn Nào? Thi Ngành Gì? Bao Nhiêu Điểm?

Khối A02 gồm những môn gì?

Khối A02 (hay còn gọi là A2) bao gồm các môn thi: Toán, Vật Lý và Sinh học. 

Khác với khối A00  thì A2 là sự kết hợp của khoa học tự nhiên và môn Sinh học. Khối thi này khá nhiều thí sinh quan tâm vì có khá đa dạng về ngành nghề, nhiều trường tuyển sinh.

Các ngành đào tạo xét tuyển tổ hợp A02

Tham khảo những ngành đào tạo của tổ hợp A02 sau đây:   

Tên ngànhĐiểm xét tuyển đại học
Công nghệ kỹ thuật hoá học15
Bất động sản16.5
Điều dưỡng19
Kỹ thuật xét nghiệm y học19
Điều dưỡng19
Kỹ thuật phục hồi chức năng19
Kỹ thuật xét nghiệm y học19
Sư phạm khoa học tự nhiên19
Kỹ thuật cơ khí19
Công nghệ sinh học20.25
Kỹ thuật xét nghiệm y học20.5
Khoa học và Công nghệ Thực phẩm22
Khoa học vật liệu22.35
Toán ứng dụng22.6
Năng lượng22.6
Vật lý kỹ thuật và điện tử22.75
Công nghệ sinh học22.8
Sinh học22.85
Dược học23
Khoa học và Công nghệ Y khoa23.15
Kỹ thuật hạt nhân23.29
Vật lý y khoa23.29
Kỹ thuật ô tô24.2
An toàn thông tin24.3
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử24.5
Khoa học dữ liệu24.65
Dược học25
Răng – Hàm – Mặt25.5
Công nghệ Thông tin và truyền thông25.75
Tài chính – Ngân hàng26
Y khoa26

Danh sách các trường tuyển sinh tổ hợp A02

Các trường xét tuyển khối A2 khu vực miền Bắc

STTMã trườngTên trườngMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn
1SKHĐH Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên7510401Công nghệ kỹ thuật hoá học15
2DTNĐH Nông Lâm – ĐH Thái Nguyên7340116Bất động sản16.5
3PKAĐại Học PhenikaaPHA1Dược học23
MEM2Kỹ thuật cơ khí19
NUR1Điều dưỡng19
MTT1Kỹ thuật xét nghiệm y học19
 RET1Kỹ thuật phục hồi chức năng19
4DDBĐại Học Thành Đông7720601Kỹ thuật xét nghiệm y học19
5DNBĐại Học Hoa Lư7140247Sư phạm khoa học tự nhiên19
6QHTĐH KHTN- ĐHQGHNQHT08Sinh học22.85
QHT44Công nghệ sinh học20.25
7YTCĐại Học Y Tế Công Cộng7720601Kỹ thuật xét nghiệm y học20.5

8

KCN
ĐH KH&CN Hà Nội (USTH)7540101Khoa học và Công nghệ Thực phẩm22
7440122Khoa học vật liệu22.35
7460112Toán ứng dụng22.6
7520201Năng lượng22.6
7520401Vật lý kỹ thuật và điện tử22.75
7420201Công nghệ sinh học22.8
7720601Khoa học và Công nghệ Y khoa23.15
7520130Kỹ thuật ô tô24.2
7480202An toàn thông tin24.3
7510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử24.5
7480109Khoa học dữ liệu24.65
 DQKĐH KD&CN Hà Nội (HUBT)7720201Dược học25
 7720501Răng – Hàm – Mặt25.5
97480201Công nghệ Thông tin và truyền thông25.75
 7340201Tài chính – Ngân hàng26
 7720101Y khoa26
10DVPĐại Học Trưng Vương7720301Điều dưỡng19
11BKAĐại Học Bách Khoa Hà NộiPH2Kỹ thuật hạt nhân23.29
PH3Vật lý y khoa23.29

Các trường xét tuyển khối A2 khu vực miền Nam

STTMã trườngTên trườngMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn
1QSTĐH KHTN – ĐH QG TPHCM7520402Kỹ thuật hạt nhân17
7520403Vật lý y khoa24
7440102Vật lý học20
2MBSĐại học Mở TPHCM7420201Công nghệ sinh học16
3NTTĐH Nguyễn Tất Thành7520212Kỹ thuật y sinh15
4NLSĐH Nông lâm TPHCM7420201CCông nghệ sinh học17
5QSQTrường ĐH Quốc tế – ĐHQG TPHCM7520320Kỹ thuật môi trường18
7520121Kỹ thuật không gian21
 SPSĐH Sư phạm TPHCM7140246Sư phạm công nghệ21.6
67140247Sư phạm khoa học tự nhiên24
7DVL ĐH Văn Lang Bảo hộ lao động16
7420201Công nghệ sinh học16
7510601Quản lý công nghiệp16
8DHV ĐH Văn Hiến7540101Công nghệ thực phẩm18.35
7420201Công nghệ sinh học20
9BVU ĐH Bà Rịa – Vũng Tàu7720301Điều dưỡng19
7720201Dược học21
10DBG Đại học Bình Dương Công nghệ thông tin15
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử15

 Các trường xét tuyển khối A2 khu vực miền Trung – Tây Nguyên

STTMã trườngTên trườngMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn
1DQUĐại học Quảng Nam7140211Sư phạm Vật lý17
2DQNĐại học Quy Nhơn7140211Sư phạm Vật lý28.5
3DQBĐại học Quảng Bình7140209Sư phạm Toán học15
7140247Sư phạm Khoa học tự nhiên19
4DHLĐại học Nông lâm – ĐH Huế7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí15
7580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng15
7520114Kỹ thuật cơ – điện tử15
5DPTĐại học Phan Thiết7520130Kỹ thuật ô tô15
6HTTĐại học Hà Tĩnh7480201Công nghệ thông tin15
7580201Kỹ thuật xây dựng15
7HDTĐại học Hồng Đức7140209CLCĐH Sư phạm Toán học CLC35.43
7140209ĐH Sư phạm Toán học23.85
7140210ĐH Sư phạm Tin học19.2
7140211ĐH Sư phạm Vật lý23.55
8DCVĐại học Công nghiệp Vinh7540101Công nghệ thực phẩm20
9BMUĐại học Y Dược Buôn Ma Thuột7720101Y khoa23
7720301Điều dưỡng19
7720701Y tế công cộng16

Khối A2 là khối mang lại nhiều cơ hội cho học sinh học lệch và có đam mê với môn Sinh học đồng thời yêu thích các môn học khoa học tự nhiên là Toán và Vật Lý. Bên cạnh đó khối thi này cũng đa dạng về ngành nghề, thí sinh có nhiều lựa chọn bao gồm các ngành học liên quan đến Y khoa, điều dưỡng, Dược học…Điều quan trọng thí sinh xác định được ngành học nào, trường đại học nào phù hợp với năng lực của mình để phấn đấu đạt được mục tiêu đề ra.

Trên đây là những thông tin chi tiết về khối A2 hi vọng mang lại những điều hữu ích cho thí sinh và phụ huynh trong kỳ thi tuyển sinh đại học sắp tới.

Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general