Khối C01: Học Môn Nào? Thi Ngành Gì? Bao Nhiêu Điểm?

Khối C01 được mở rộng từ khối C truyền thống, với ba môn học là Toán, Ngữ văn và Vật lý. Mặc dù đây là một khối ngành mới, tuy nhiên đến thời điểm hiện nay khối C01 đã thu hút sự quan tâm của nhiều bạn học sinh, bởi sự đa dạng ngành học.

Khối C01

Tổ hợp C01 Gồm Những Môn Gì?

Khối ngành C01 bao gồm các môn như sau:

  • Ngữ Văn
  • Toán học
  • Vật lý

Không giống như khối C truyền thống, khối C01 có sự đặc biệt khi kết hợp giữa khoa học tự nhiên và khoa học xã hội. Các ngành tuyển sinh mã này chủ yếu thiên về khối ngành kỹ thuật, khối ngành kinh tế. Hiện nay có không ít trường Đại học xét tuyển sinh khối này với rất nhiều ngành nghề hấp dẫn, thí sinh sẽ có nhiều cơ hội tiếp cận đa dạng ngành, nên tham khảo kỹ lưỡng và đưa ra lựa chọn đúng đắn.

Các ngành xét tuyển tổ hợp môn C01

Tên NgànhĐiểm xét tuyển đại học
Khối ngành kinh tế
Kế toán14 – 33.3 điểm 
Hệ thống thông tin quản lý16 – 19 điểm
Kiểm toán14 điểm
Tài chính ngân hàng24 điểm
Quản trị kinh doanh14 – 24.75 điểm
Kinh tế14 – 25.75 điểm
Thương mại điện tử14 -25.5 điểm
Khối ngành Công nghệ – kỹ thuật
Công nghệ truyền thông15 – 16 điểm
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu14 -17 điểm
Khoa học vật liệu23.6 điểm
Vật lý học15 – 24.05 điểm
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân23.5 điểm
Kỹ thuật cơ khí16- 22.75 điểm
Công nghệ kỹ thuật ô tô14 – 25.5 điểm
CNKT điện tử – viễn thông16 – 22.5 điểm
Khoa học hàng hải17 điểm
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh)18.5 – 19.5 điểm
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử14 – 23.5 điểm
Công nghệ thông tin15 – 25.37 điểm
Kỹ thuật phần mềm14 – 21.3 điểm
Quản lý công nghiệp16 – 23.99 điểm
Hệ thống thông tin17 điểm
Khối ngành sư phạm
Sư phạm công nghệ19.3 điểm
Sư phạm Vật lý24.2- 34.03 điểm
Sư phạm Toán học21.5- 27 điểm
Giáo dục Tiểu học19 – 23.9 điểm
Sư phạm khoa học tự nhiên19 điểm
Sư phạm Tin học24.3 điểm
Khối ngành xây dựng
Kỹ thuật Trắc địa- Bản đồ15 điểm
Quản lý xây dựng16-17 điểm
Kinh tế xây dựng15.75 – 17.55 điểm
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng15 điểm
KTXD công trình giao thông19 điểm
Kỹ thuật công trình xây dựng14 – 21.91 điểm
Công nghệ kỹ thuật xây dựng14 – 16 điểm
Khối ngành Nông, Lâm nghiệp, Thuỷ sản
Quản lý đất đai19 điểm

Danh sách các trường Đại học tuyển sinh khối C01

Các trường Đại học khối C01 khu vực miền Bắc

STTMã trườngTên trườngMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn
1MHNViện Đại Học Mở Hà Nội7510302Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông22.5
7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa22.65
2DMTĐại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội7440224Thuỷ văn học15
7850199Quản lý biển15
3DTCĐại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên7520119Robot và trí tuệ nhân tạo16
7520119_RRobot và trí tuệ nhân tạo16
7510212Công nghệ kỹ thuật Ôtô16
7510212_CCông nghệ kỹ thuật Ôtô16
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử16
7510302Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông16
7480108Công nghệ kỹ thuật máy tính16
7310109Kinh tế số16
7310109_QQuản trị kinh doanh16
7340122_TDMarketing16
7340122Thương mại điện tử16
7340406Quản trị văn phòng16
7320104Truyền thông đa phương tiện16
7320106Công nghệ truyền thông16
7320106_TTruyền thông doanh nghiệp16
7510302_JAPCông nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông16
7510212_JAPCông nghệ kỹ thuật Ôtô16
7510301_JAPCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử16
7520119_JAPRobot và trí tuệ nhân tạo16
7480108_JAPCông nghệ kỹ thuật máy tính16
7480201Công nghệ thông tin17
7480103Kỹ thuật phần mềm17
7480201_AAn toàn thông tin17
7480201_MMạng máy tính và Truyền thông dữ liệu17
7480201_HHệ thống thông tin17
7520212Kỹ thuật y sinh17
7340405Hệ thống thông tin quản lý17
7480101_TKhoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo18
7480101Khoa học máy tính18
7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa18
7210403Thiết kế đồ họa18
7510303_JAPCông nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa18
7480103_KNUKỹ thuật phần mềm19
7480201_CLCCông nghệ thông tin19
4DDMĐại Học Công Nghiệp Quảng Ninh7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa15
7510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng15
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử15
7520503Kỹ thuật trắc địa – bản đồ15
7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí15
7520607Kỹ thuật tuyển khoáng15
7480201Công nghệ thông tin15
7340201Tài chính – Ngân hàng15
7340101Quản trị kinh doanh15
7520601Kỹ thuật mỏ15
7340301Kế toán15
5VHDĐại Học Công Nghiệp Việt Hung7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử16
7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí16
7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô16
7510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng16
7480201Công nghệ thông tin16
6DPDĐại Học Dân Lập Phương Đông7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử14
7510302Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử14
7580201Kỹ thuật xây dựng15
7480201Công nghệ thông tin15
7580301Kinh tế15
7340122Thương mại điện tử15
7DDLĐại Học Điện Lực7510403Công nghệ kỹ thuật năng lượng17
8HLUĐại Học Hạ Long7210403Thiết kế đồ họa17
9THPĐại Học Hải Phòng7510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử14
7510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng14
7510202Công nghệ chế tạo máy14
7340201Tài chính – Ngân hàng14
7760101Công tác xã hội14
7310101Kinh tế14
7340122Thương mại điện tử14
7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa15
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử15
7480201Công nghệ thông tin17.5
7340301Kế toán18
7140202Giáo dục Tiểu học19
7340101Quản trị kinh doanh19
7140209Sư phạm Toán học21.5
7340101Quản trị kinh doanh24
10HHAĐại Học Hàng HảiS102Khai thác máy tàu biển16
D107Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi17
D108Đóng tàu và công trình ngoài khơi17
D110Xây dựng công trình thủy17
D112Xây dựng dân dụng và công nghiệp17
D113Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng17
D127Kiến trúc và nội thất17
D106Máy tàu thủy18
D111Kỹ thuật an toàn hàng hải18
D102Khai thác máy tàu biển19
D109Máy và tự động hóa xếp dỡ19.5
D103Điện tự động giao thông vận tải20
S101Điều khiển tàu biển20
D130Quản lý công trình xây dựng20.5
H105Điện tự động công nghiệp21
D101Điều khiển tàu biển21.75
D131Quản lý kỹ thuật công nghiệp22
D123Kỹ thuật nhiệt lạnh22.25
D128Máy và tự động công nghiệp22.5
D116Kỹ thuật cơ khí22.75
D104Điện tử viễn thông23
D121Tự động hóa hệ thống điện23.25
D119Truyền thông và mạng máy tính23.25
D120Luật23.25
H114Công nghệ thông tin23.25
H401Kinh tế23.5
D129Quản lý hàng hải23.75
D105Điện tự động công nghiệp23.75
D117Kỹ thuật cơ điện tử23.75
D411Quản trị tài chính ngân hàng24
H402Kinh tế24
D122Kỹ thuật ô tô24.25
D118Công nghệ phần mềm24.25
D410Kinh tế24.25
D404Quản trị tài chính kế toán24.25
D403Quản trị kinh doanh24.75
D114Công nghệ thông tin25.25
D401Kinh tế25.25
D402Kinh tế25.75
D407Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng26.25
11DTZĐại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên7440102Vật lý học15
12QHTĐại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà NộiQHT05Công nghệ kỹ thuật hạt nhân23.5
QHT04Khoa học vật liệu23.6
QHT03Vật lý học24.05
QHT94Kỹ thuật điện tử và tin học26.1
13DQKĐại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội7580106Quản lý Đô thị và Công trình19
14DTAĐại Học PhenikaaMEM1Kỹ thuật cơ điện tử19
MEM2Kỹ thuật cơ khí19
EEE1Kỹ thuật điều khiển & tự động hoá22
VEE1Kỹ thuật ô tô22
FTS4Du lịch22
EEE-A1Kỹ thuật điều khiển & tự động hoá23
FBE1Quản trị kinh doanh23.5
FBE2Kế toán23.5
FBE3Tài chính – Ngân hàng23.75
EEE3Kỹ thuật điện tử – viễn thông24
15HVNHọc Viện Nông Nghiệp Việt NamHVN04Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử16
HVN04Kỹ thuật điện16
HVN04Kỹ thuật điều khiển & tự động hoá16
HVN05Công nghệ kỹ thuật ô tô17
HVN08Công nghệ thông tin17
HVN05Kỹ thuật cơ khí17
16SPHĐại Học Sư Phạm Hà Nội7140246CSư phạm công nghệ19.3
17HCPHọc Viện Chính Sách và Phát Triển7310101Kinh tế24.2
7340301Kế toán25
18MDAĐại Học Mỏ Địa Chất7520503Kỹ thuật trắc địa – bản đồ15
7520116Kỹ thuật cơ khí động lực15
7580201Kỹ thuật xây dựng15.5
7520103Kỹ thuật cơ khí16
7480206Địa tin học16
7520601Kỹ thuật mỏ16
7580302Quản lý xây dựng16
7520201Kỹ thuật điện18
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử18
7520130Kỹ thuật ô tô18.5
7520114Kỹ thuật cơ điện tử19
7520218Robot và trí tuệ nhân tạo20
7480201Công nghệ thông tin23

Các trường Đại học khối C01 khu vực miền Nam

STTTên trườngMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn
1QSAĐại Học An Giang7229001Triết học17.2
7480103Kỹ thuật phần mềm21.3
7480201Công nghệ thông tin22.3
7140211Sư phạm Vật lý24.2
7380101Luật24.65
7140209Sư phạm Toán học27
2BVUĐại Học Bà Rịa – Vũng Tàu7480201Công nghệ thông tin15
7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí15
7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô15
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử15
7510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng15
3TCTĐại Học Cần Thơ7520401Vật lý kỹ thuật23.5
7140202Giáo dục Tiểu học23.9
4MITĐại học Công nghệ Miền Đông7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô15
7580201Kỹ thuật xây dựng15
7480201Công nghệ thông tin15
7340301Kế toán15
5STUĐại Học Công Nghệ Sài Gòn7480201Công nghệ thông tin21.5
7520103Kỹ thuật cơ khí17
7520114Kỹ thuật cơ điện tử17
7520201Kỹ thuật điện17
7520207Kỹ thuật điện tử – viễn thông17
7520216Kỹ thuật điều khiển & tự động hoá17
7580201Kỹ thuật xây dựng17
7580302Quản lý xây dựng17
7540204Công nghệ dệt, may17
7340201Tài chính – Ngân hàng17
7340206Tài chính quốc tế17
7340301Kế toán17
7520212Kỹ thuật y sinh18
7340405Hệ thống thông tin quản lý19
7510209Robot và trí tuệ nhân tạo19
7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô19
7480201Công nghệ thông tin20
7480202An toàn thông tin20
7460108Khoa học dữ liệu20
7510206CCông nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh)18.5
7540204Công nghệ dệt, may19
7580201Kỹ thuật xây dựng19
7580205kỹ thuật xây dựng công trình giao thông19
7850103Quản lý đất đai19
7510206Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh)19.5
7510202CCông nghệ chế tạo máy20
7510201CCông nghệ kỹ thuật cơ khí20.5
7510203CCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử21
7510301CCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử21
7210404Thiết kế thời trang21.25
7510302Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông21.5
7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí22
7510202Công nghệ chế tạo máy22
7510205CCông nghệ kỹ thuật ô tô22
7480108CCông nghệ kỹ thuật máy tính22
7510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử22.5
7510304IOT và trí tuệ nhân tạo22.5
7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa23.5
7480108Công nghệ kỹ thuật máy tính24
7340115CMarketing24
7340120CKinh doanh quốc tế24
7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô24.5
7340122Thương mại điện tử25.5
7340115Marketing26
7340120Kinh doanh quốc tế26
6DCLĐại Học Cửu Long7510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng15
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử15
7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí15
7540101Công nghệ thực phẩm15
7760101Công tác xã hội15
7620301Nuôi trồng thuỷ sản15
7580205Công nghệ kỹ thuật giao thông15
7DVLĐại Học Dân Lập Văn Lang7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô16
7340121Kinh doanh thương mại16
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử16
7480109Khoa học dữ liệu16
7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng16
7520114Kỹ thuật cơ điện tử16
7340122Thương mại điện tử16
7340405Hệ thống thông tin quản lý16
7340101Quản trị kinh doanh17
7340120Kinh doanh quốc tế17
7340115Marketing18
8SPDĐại Học Đồng Tháp7140202Giáo dục Tiểu học19
9GDUĐại Học Gia Định7480102Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu15
7480103Kỹ thuật phần mềm15
7480201Công nghệ thông tin15.5
7480201Công nghệ thông tin18
10GSAĐại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam)7580301Kinh tế xây dựng17.55
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành21.15
7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng25.1
11DHVĐại học Hùng Vương – TPHCM7340101Quản trị kinh doanh15
7340115Marketing15
7720802Quản trị bệnh viện15
12TKGĐại học Kiên Giang7340201Tài chính – Ngân hàng14
7520216Kỹ thuật điều khiển & tự động hoá14
7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô14
13DLAĐại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An7480201Công nghệ thông tin15
14KCCĐại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ7520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp21.2
7510403Công nghệ kỹ thuật năng lượng21.3
7510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng21.91
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử22.69
7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa23
7510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử23.5
7340101Quản trị kinh doanh23.64
7510601Quản lý công nghiệp23.99
7340301Kế toán24.09
7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng24.1
7480201Công nghệ thông tin24.89
15DLHĐại Học Lạc Hồng7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử15
7310101Kinh tế15
7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí15.5
7340201Tài chính – Ngân hàng15.5
7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa16
7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô16
7340101Quản trị kinh doanh16
7340301Kế toán16
16DNCĐại học Nam Cần Thơ7720802Quản trị bệnh viện16
7810201Quản trị khách sạn18
17SGUĐại Học Sài Gòn7340201Tài chính – Ngân hàng23.44
7340301Kế toán23.65
18Đại Học Sư Phạm TPHCM7140101Giáo dục học22.4
7140211Sư phạm Vật lý26.5
19SPSĐại Học Tây Đô7510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng15
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử15
7540101Công nghệ thực phẩm15
7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng15
7480201Công nghệ thông tin16
20TDMĐại học Thủ Dầu Một7520207Kỹ thuật điện tử – viễn thông15
7580201Kỹ thuật xây dựng15.5
7520201Kỹ thuật điện15.5
7520216Kỹ thuật điều khiển & tự động hoá16
7520114Kỹ thuật cơ điện tử16
7480103Kỹ thuật phần mềm16
7510601Quản lý công nghiệp16
7480205Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo16
7480201Công nghệ thông tin18
21DTTĐại Học Tôn Đức ThắngF7580201Kỹ thuật xây dựng22
N7310630Việt Nam học22
N7340301Kế toán22
FA7310630QViệt Nam học24
FA7340301Kế toán24
FA7580201Kỹ thuật xây dựng24
7580201Kỹ thuật xây dựng25
7340408Quan hệ lao động27
F7310630QViệt Nam học27
7310301Xã hội học28.5
F7340301Kế toán29.2
7310630Việt Nam học31.8
7310630QViệt Nam học31.8
7340301Kế toán33.3
22DVTĐại Học Trà Vinh7340122Thương mại điện tử14
7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa15
7510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng15
7580205Kỹ thuật xây dựng15
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử15
7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí15
7340201Tài chính – Ngân hàng15
7480201Công nghệ thông tin15
7340101Quản trị kinh doanh15
7310101Kinh tế15
7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô18
7340301Kế toán18
23DVHĐại Học Văn Hiến7320104Truyền thông đa phương tiện21
7480101Khoa học máy tính21.05
7520207Kỹ thuật điện tử – viễn thông21.35
7480201Công nghệ thông tin22

Các trường Đại học khối C01 khu vực miền Trung

STTMã trườngTên trườngMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn
1DVXĐại Học Công Nghệ Vạn Xuân7340101Quản trị kinh doanh15
7580201Kỹ thuật xây dựng15
2DDTĐại Học Dân Lập Duy Tân7510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng14
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử14
7540101Công nghệ thực phẩm14
7480103Kỹ thuật phần mềm14
7210403Thiết kế đồ họa14
7580201Kỹ thuật xây dựng14
7340201Tài chính – Ngân hàng14
7340101Quản trị kinh doanh14
7480202An toàn thông tin14
7340301Kế toán14
7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô14
7480101Khoa học máy tính14
7480102Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu14
7340404Quản trị nhân lực14
7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng14
7340115Marketing14
7340302Kiểm toán14
7810201Quản trị du lịch và khách sạn14
7340121Kinh doanh thương mại15
7340405Hệ thống thông tin quản lý16
7480109Khoa học dữ liệu17
7520201Kỹ thuật điện17
3DPXĐại Học Dân Lập Phú Xuân7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô16
4HDTĐại Học Hồng Đức7140247Sư phạm khoa học tự nhiên19
7140211Sư phạm Vật lý23.55
5NTUĐại Học Nha Trang7520103Kỹ thuật cơ khí15.5
7510202Công nghệ chế tạo máy15.5
7520114Kỹ thuật cơ điện tử15.5
7520115Kỹ thuật nhiệt15.5
7520116Kỹ thuật cơ khí động lực15.5
7520201Kỹ thuật điện15.5
7580201Kỹ thuật xây dựng15.5
7520122Kỹ thuật tàu thuỷ16
7840106Khoa học hàng hải17
7520130Kỹ thuật ô tô18
6DHLĐại Học Nông Lâm – Đại Học Huế7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí15
7580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng15
7520114Kỹ thuật cơ điện tử15
7PCTUĐại Học Phan Châu Trinh7340101Quản trị kinh doanh15
8DPTĐại Học Phan Thiết7480201Công nghệ thông tin15
7580201Kỹ thuật xây dựng15
9TTNĐại Học Tây Nguyên7140211Sư phạm Vật lý20.75
10DYDĐại Học Yersin Đà Lạt7580101Kiến trúc17
7580108Thiết kế nội thất17
7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô17
7580101Kiến trúc18
7580108Thiết kế nội thất18
7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô18
11DHEKhoa Kỹ thuật và Công nghệ – Đại học Huế7580301Kinh tế xây dựng15.75

Trong bối cảnh phát triển như hiện nay, việc lựa chọn ngành học không quá khó khăn đối với các bạn học sinh. Tuy nhiên, việc chọn đúng và phù hợp là điều quan trọng. Đối với khối tổ hợp C01, thí sinh đang theo học khối thi này hoặc đang có ý định chuyển hướng ôn luyện khối thi này cần nắm rõ được yêu cầu về học lực những môn thi cũng như định hướng phát triển của bản thân để có thể lựa chọn ngành học phù hợp và chuẩn bị cho sự nghiệp tương lai.

Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general