Khối C01 được mở rộng từ khối C truyền thống, với ba môn học là Toán, Ngữ văn và Vật lý. Mặc dù đây là một khối ngành mới, tuy nhiên đến thời điểm hiện nay khối C01 đã thu hút sự quan tâm của nhiều bạn học sinh, bởi sự đa dạng ngành học.

Tổ hợp C01 Gồm Những Môn Gì?
Khối ngành C01 bao gồm các môn như sau:
- Ngữ Văn
- Toán học
- Vật lý
Không giống như khối C truyền thống, khối C01 có sự đặc biệt khi kết hợp giữa khoa học tự nhiên và khoa học xã hội. Các ngành tuyển sinh mã này chủ yếu thiên về khối ngành kỹ thuật, khối ngành kinh tế. Hiện nay có không ít trường Đại học xét tuyển sinh khối này với rất nhiều ngành nghề hấp dẫn, thí sinh sẽ có nhiều cơ hội tiếp cận đa dạng ngành, nên tham khảo kỹ lưỡng và đưa ra lựa chọn đúng đắn.
Các ngành xét tuyển tổ hợp môn C01
| Tên Ngành | Điểm xét tuyển đại học |
| Khối ngành kinh tế | |
| Kế toán | 14 – 33.3 điểm |
| Hệ thống thông tin quản lý | 16 – 19 điểm |
| Kiểm toán | 14 điểm |
| Tài chính ngân hàng | 24 điểm |
| Quản trị kinh doanh | 14 – 24.75 điểm |
| Kinh tế | 14 – 25.75 điểm |
| Thương mại điện tử | 14 -25.5 điểm |
| Khối ngành Công nghệ – kỹ thuật | |
| Công nghệ truyền thông | 15 – 16 điểm |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu | 14 -17 điểm |
| Khoa học vật liệu | 23.6 điểm |
| Vật lý học | 15 – 24.05 điểm |
| Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | 23.5 điểm |
| Kỹ thuật cơ khí | 16- 22.75 điểm |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 14 – 25.5 điểm |
| CNKT điện tử – viễn thông | 16 – 22.5 điểm |
| Khoa học hàng hải | 17 điểm |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) | 18.5 – 19.5 điểm |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 14 – 23.5 điểm |
| Công nghệ thông tin | 15 – 25.37 điểm |
| Kỹ thuật phần mềm | 14 – 21.3 điểm |
| Quản lý công nghiệp | 16 – 23.99 điểm |
| Hệ thống thông tin | 17 điểm |
| Khối ngành sư phạm | |
| Sư phạm công nghệ | 19.3 điểm |
| Sư phạm Vật lý | 24.2- 34.03 điểm |
| Sư phạm Toán học | 21.5- 27 điểm |
| Giáo dục Tiểu học | 19 – 23.9 điểm |
| Sư phạm khoa học tự nhiên | 19 điểm |
| Sư phạm Tin học | 24.3 điểm |
| Khối ngành xây dựng | |
| Kỹ thuật Trắc địa- Bản đồ | 15 điểm |
| Quản lý xây dựng | 16-17 điểm |
| Kinh tế xây dựng | 15.75 – 17.55 điểm |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 15 điểm |
| KTXD công trình giao thông | 19 điểm |
| Kỹ thuật công trình xây dựng | 14 – 21.91 điểm |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 14 – 16 điểm |
| Khối ngành Nông, Lâm nghiệp, Thuỷ sản | |
| Quản lý đất đai | 19 điểm |
Danh sách các trường Đại học tuyển sinh khối C01
Các trường Đại học khối C01 khu vực miền Bắc
| STT | Mã trường | Tên trường | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn |
| 1 | MHN | Viện Đại Học Mở Hà Nội | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | 22.5 |
| 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa | 22.65 | |||
| 2 | DMT | Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | 7440224 | Thuỷ văn học | 15 |
| 7850199 | Quản lý biển | 15 | |||
| 3 | DTC | Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên | 7520119 | Robot và trí tuệ nhân tạo | 16 |
| 7520119_R | Robot và trí tuệ nhân tạo | 16 | |||
| 7510212 | Công nghệ kỹ thuật Ôtô | 16 | |||
| 7510212_C | Công nghệ kỹ thuật Ôtô | 16 | |||
| 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 16 | |||
| 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | 16 | |||
| 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 16 | |||
| 7310109 | Kinh tế số | 16 | |||
| 7310109_Q | Quản trị kinh doanh | 16 | |||
| 7340122_TD | Marketing | 16 | |||
| 7340122 | Thương mại điện tử | 16 | |||
| 7340406 | Quản trị văn phòng | 16 | |||
| 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 16 | |||
| 7320106 | Công nghệ truyền thông | 16 | |||
| 7320106_T | Truyền thông doanh nghiệp | 16 | |||
| 7510302_JAP | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | 16 | |||
| 7510212_JAP | Công nghệ kỹ thuật Ôtô | 16 | |||
| 7510301_JAP | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 16 | |||
| 7520119_JAP | Robot và trí tuệ nhân tạo | 16 | |||
| 7480108_JAP | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 16 | |||
| 7480201 | Công nghệ thông tin | 17 | |||
| 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 17 | |||
| 7480201_A | An toàn thông tin | 17 | |||
| 7480201_M | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu | 17 | |||
| 7480201_H | Hệ thống thông tin | 17 | |||
| 7520212 | Kỹ thuật y sinh | 17 | |||
| 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 17 | |||
| 7480101_T | Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo | 18 | |||
| 7480101 | Khoa học máy tính | 18 | |||
| 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 18 | |||
| 7210403 | Thiết kế đồ họa | 18 | |||
| 7510303_JAP | Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa | 18 | |||
| 7480103_KNU | Kỹ thuật phần mềm | 19 | |||
| 7480201_CLC | Công nghệ thông tin | 19 | |||
| 4 | DDM | Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa | 15 |
| 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 15 | |||
| 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15 | |||
| 7520503 | Kỹ thuật trắc địa – bản đồ | 15 | |||
| 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 15 | |||
| 7520607 | Kỹ thuật tuyển khoáng | 15 | |||
| 7480201 | Công nghệ thông tin | 15 | |||
| 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 15 | |||
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15 | |||
| 7520601 | Kỹ thuật mỏ | 15 | |||
| 7340301 | Kế toán | 15 | |||
| 5 | VHD | Đại Học Công Nghiệp Việt Hung | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 16 |
| 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 16 | |||
| 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 16 | |||
| 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 16 | |||
| 7480201 | Công nghệ thông tin | 16 | |||
| 6 | DPD | Đại Học Dân Lập Phương Đông | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 14 |
| 7510302 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 14 | |||
| 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15 | |||
| 7480201 | Công nghệ thông tin | 15 | |||
| 7580301 | Kinh tế | 15 | |||
| 7340122 | Thương mại điện tử | 15 | |||
| 7 | DDL | Đại Học Điện Lực | 7510403 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | 17 |
| 8 | HLU | Đại Học Hạ Long | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 17 |
| 9 | THP | Đại Học Hải Phòng | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 14 |
| 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 14 | |||
| 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 14 | |||
| 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 14 | |||
| 7760101 | Công tác xã hội | 14 | |||
| 7310101 | Kinh tế | 14 | |||
| 7340122 | Thương mại điện tử | 14 | |||
| 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa | 15 | |||
| 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15 | |||
| 7480201 | Công nghệ thông tin | 17.5 | |||
| 7340301 | Kế toán | 18 | |||
| 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 19 | |||
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | 19 | |||
| 7140209 | Sư phạm Toán học | 21.5 | |||
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | 24 | |||
| 10 | HHA | Đại Học Hàng Hải | S102 | Khai thác máy tàu biển | 16 |
| D107 | Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi | 17 | |||
| D108 | Đóng tàu và công trình ngoài khơi | 17 | |||
| D110 | Xây dựng công trình thủy | 17 | |||
| D112 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 17 | |||
| D113 | Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng | 17 | |||
| D127 | Kiến trúc và nội thất | 17 | |||
| D106 | Máy tàu thủy | 18 | |||
| D111 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | 18 | |||
| D102 | Khai thác máy tàu biển | 19 | |||
| D109 | Máy và tự động hóa xếp dỡ | 19.5 | |||
| D103 | Điện tự động giao thông vận tải | 20 | |||
| S101 | Điều khiển tàu biển | 20 | |||
| D130 | Quản lý công trình xây dựng | 20.5 | |||
| H105 | Điện tự động công nghiệp | 21 | |||
| D101 | Điều khiển tàu biển | 21.75 | |||
| D131 | Quản lý kỹ thuật công nghiệp | 22 | |||
| D123 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | 22.25 | |||
| D128 | Máy và tự động công nghiệp | 22.5 | |||
| D116 | Kỹ thuật cơ khí | 22.75 | |||
| D104 | Điện tử viễn thông | 23 | |||
| D121 | Tự động hóa hệ thống điện | 23.25 | |||
| D119 | Truyền thông và mạng máy tính | 23.25 | |||
| D120 | Luật | 23.25 | |||
| H114 | Công nghệ thông tin | 23.25 | |||
| H401 | Kinh tế | 23.5 | |||
| D129 | Quản lý hàng hải | 23.75 | |||
| D105 | Điện tự động công nghiệp | 23.75 | |||
| D117 | Kỹ thuật cơ điện tử | 23.75 | |||
| D411 | Quản trị tài chính ngân hàng | 24 | |||
| H402 | Kinh tế | 24 | |||
| D122 | Kỹ thuật ô tô | 24.25 | |||
| D118 | Công nghệ phần mềm | 24.25 | |||
| D410 | Kinh tế | 24.25 | |||
| D404 | Quản trị tài chính kế toán | 24.25 | |||
| D403 | Quản trị kinh doanh | 24.75 | |||
| D114 | Công nghệ thông tin | 25.25 | |||
| D401 | Kinh tế | 25.25 | |||
| D402 | Kinh tế | 25.75 | |||
| D407 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 26.25 | |||
| 11 | DTZ | Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên | 7440102 | Vật lý học | 15 |
| 12 | QHT | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | QHT05 | Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | 23.5 |
| QHT04 | Khoa học vật liệu | 23.6 | |||
| QHT03 | Vật lý học | 24.05 | |||
| QHT94 | Kỹ thuật điện tử và tin học | 26.1 | |||
| 13 | DQK | Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | 7580106 | Quản lý Đô thị và Công trình | 19 |
| 14 | DTA | Đại Học Phenikaa | MEM1 | Kỹ thuật cơ điện tử | 19 |
| MEM2 | Kỹ thuật cơ khí | 19 | |||
| EEE1 | Kỹ thuật điều khiển & tự động hoá | 22 | |||
| VEE1 | Kỹ thuật ô tô | 22 | |||
| FTS4 | Du lịch | 22 | |||
| EEE-A1 | Kỹ thuật điều khiển & tự động hoá | 23 | |||
| FBE1 | Quản trị kinh doanh | 23.5 | |||
| FBE2 | Kế toán | 23.5 | |||
| FBE3 | Tài chính – Ngân hàng | 23.75 | |||
| EEE3 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 24 | |||
| 15 | HVN | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | HVN04 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 16 |
| HVN04 | Kỹ thuật điện | 16 | |||
| HVN04 | Kỹ thuật điều khiển & tự động hoá | 16 | |||
| HVN05 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 17 | |||
| HVN08 | Công nghệ thông tin | 17 | |||
| HVN05 | Kỹ thuật cơ khí | 17 | |||
| 16 | SPH | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | 7140246C | Sư phạm công nghệ | 19.3 |
| 17 | HCP | Học Viện Chính Sách và Phát Triển | 7310101 | Kinh tế | 24.2 |
| 7340301 | Kế toán | 25 | |||
| 18 | MDA | Đại Học Mỏ Địa Chất | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa – bản đồ | 15 |
| 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 15 | |||
| 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15.5 | |||
| 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 16 | |||
| 7480206 | Địa tin học | 16 | |||
| 7520601 | Kỹ thuật mỏ | 16 | |||
| 7580302 | Quản lý xây dựng | 16 | |||
| 7520201 | Kỹ thuật điện | 18 | |||
| 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 18 | |||
| 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 18.5 | |||
| 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 19 | |||
| 7520218 | Robot và trí tuệ nhân tạo | 20 | |||
| 7480201 | Công nghệ thông tin | 23 |
Các trường Đại học khối C01 khu vực miền Nam
| STT | Tên trường | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | |
| 1 | QSA | Đại Học An Giang | 7229001 | Triết học | 17.2 |
| 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 21.3 | |||
| 7480201 | Công nghệ thông tin | 22.3 | |||
| 7140211 | Sư phạm Vật lý | 24.2 | |||
| 7380101 | Luật | 24.65 | |||
| 7140209 | Sư phạm Toán học | 27 | |||
| 2 | BVU | Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15 |
| 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 15 | |||
| 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15 | |||
| 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15 | |||
| 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 15 | |||
| 3 | TCT | Đại Học Cần Thơ | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | 23.5 |
| 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 23.9 | |||
| 4 | MIT | Đại học Công nghệ Miền Đông | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15 |
| 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15 | |||
| 7480201 | Công nghệ thông tin | 15 | |||
| 7340301 | Kế toán | 15 | |||
| 5 | STU | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | 7480201 | Công nghệ thông tin | 21.5 |
| 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 17 | |||
| 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 17 | |||
| 7520201 | Kỹ thuật điện | 17 | |||
| 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 17 | |||
| 7520216 | Kỹ thuật điều khiển & tự động hoá | 17 | |||
| 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 17 | |||
| 7580302 | Quản lý xây dựng | 17 | |||
| 7540204 | Công nghệ dệt, may | 17 | |||
| 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 17 | |||
| 7340206 | Tài chính quốc tế | 17 | |||
| 7340301 | Kế toán | 17 | |||
| 7520212 | Kỹ thuật y sinh | 18 | |||
| 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 19 | |||
| 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo | 19 | |||
| 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 19 | |||
| 7480201 | Công nghệ thông tin | 20 | |||
| 7480202 | An toàn thông tin | 20 | |||
| 7460108 | Khoa học dữ liệu | 20 | |||
| 7510206C | Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) | 18.5 | |||
| 7540204 | Công nghệ dệt, may | 19 | |||
| 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 19 | |||
| 7580205 | kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 19 | |||
| 7850103 | Quản lý đất đai | 19 | |||
| 7510206 | Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) | 19.5 | |||
| 7510202C | Công nghệ chế tạo máy | 20 | |||
| 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 20.5 | |||
| 7510203C | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 21 | |||
| 7510301C | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 21 | |||
| 7210404 | Thiết kế thời trang | 21.25 | |||
| 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | 21.5 | |||
| 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 22 | |||
| 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 22 | |||
| 7510205C | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 22 | |||
| 7480108C | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 22 | |||
| 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 22.5 | |||
| 7510304 | IOT và trí tuệ nhân tạo | 22.5 | |||
| 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa | 23.5 | |||
| 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 24 | |||
| 7340115C | Marketing | 24 | |||
| 7340120C | Kinh doanh quốc tế | 24 | |||
| 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 24.5 | |||
| 7340122 | Thương mại điện tử | 25.5 | |||
| 7340115 | Marketing | 26 | |||
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 26 | |||
| 6 | DCL | Đại Học Cửu Long | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 15 |
| 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15 | |||
| 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 15 | |||
| 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 15 | |||
| 7760101 | Công tác xã hội | 15 | |||
| 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | 15 | |||
| 7580205 | Công nghệ kỹ thuật giao thông | 15 | |||
| 7 | DVL | Đại Học Dân Lập Văn Lang | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 16 |
| 7340121 | Kinh doanh thương mại | 16 | |||
| 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 16 | |||
| 7480109 | Khoa học dữ liệu | 16 | |||
| 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 16 | |||
| 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 16 | |||
| 7340122 | Thương mại điện tử | 16 | |||
| 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 16 | |||
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | 17 | |||
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 17 | |||
| 7340115 | Marketing | 18 | |||
| 8 | SPD | Đại Học Đồng Tháp | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 19 |
| 9 | GDU | Đại Học Gia Định | 7480102 | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu | 15 |
| 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 15 | |||
| 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.5 | |||
| 7480201 | Công nghệ thông tin | 18 | |||
| 10 | GSA | Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam) | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 17.55 |
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 21.15 | |||
| 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 25.1 | |||
| 11 | DHV | Đại học Hùng Vương – TPHCM | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15 |
| 7340115 | Marketing | 15 | |||
| 7720802 | Quản trị bệnh viện | 15 | |||
| 12 | TKG | Đại học Kiên Giang | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 14 |
| 7520216 | Kỹ thuật điều khiển & tự động hoá | 14 | |||
| 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 14 | |||
| 13 | DLA | Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15 |
| 14 | KCC | Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 21.2 |
| 7510403 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | 21.3 | |||
| 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 21.91 | |||
| 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 22.69 | |||
| 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa | 23 | |||
| 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 23.5 | |||
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | 23.64 | |||
| 7510601 | Quản lý công nghiệp | 23.99 | |||
| 7340301 | Kế toán | 24.09 | |||
| 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 24.1 | |||
| 7480201 | Công nghệ thông tin | 24.89 | |||
| 15 | DLH | Đại Học Lạc Hồng | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15 |
| 7310101 | Kinh tế | 15 | |||
| 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 15.5 | |||
| 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 15.5 | |||
| 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa | 16 | |||
| 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 16 | |||
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16 | |||
| 7340301 | Kế toán | 16 | |||
| 16 | DNC | Đại học Nam Cần Thơ | 7720802 | Quản trị bệnh viện | 16 |
| 7810201 | Quản trị khách sạn | 18 | |||
| 17 | SGU | Đại Học Sài Gòn | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 23.44 |
| 7340301 | Kế toán | 23.65 | |||
| 18 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | 7140101 | Giáo dục học | 22.4 | |
| 7140211 | Sư phạm Vật lý | 26.5 | |||
| 19 | SPS | Đại Học Tây Đô | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 15 |
| 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15 | |||
| 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 15 | |||
| 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 15 | |||
| 7480201 | Công nghệ thông tin | 16 | |||
| 20 | TDM | Đại học Thủ Dầu Một | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 15 |
| 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15.5 | |||
| 7520201 | Kỹ thuật điện | 15.5 | |||
| 7520216 | Kỹ thuật điều khiển & tự động hoá | 16 | |||
| 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 16 | |||
| 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 16 | |||
| 7510601 | Quản lý công nghiệp | 16 | |||
| 7480205 | Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo | 16 | |||
| 7480201 | Công nghệ thông tin | 18 | |||
| 21 | DTT | Đại Học Tôn Đức Thắng | F7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 22 |
| N7310630 | Việt Nam học | 22 | |||
| N7340301 | Kế toán | 22 | |||
| FA7310630Q | Việt Nam học | 24 | |||
| FA7340301 | Kế toán | 24 | |||
| FA7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 24 | |||
| 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 25 | |||
| 7340408 | Quan hệ lao động | 27 | |||
| F7310630Q | Việt Nam học | 27 | |||
| 7310301 | Xã hội học | 28.5 | |||
| F7340301 | Kế toán | 29.2 | |||
| 7310630 | Việt Nam học | 31.8 | |||
| 7310630Q | Việt Nam học | 31.8 | |||
| 7340301 | Kế toán | 33.3 | |||
| 22 | DVT | Đại Học Trà Vinh | 7340122 | Thương mại điện tử | 14 |
| 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa | 15 | |||
| 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 15 | |||
| 7580205 | Kỹ thuật xây dựng | 15 | |||
| 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15 | |||
| 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 15 | |||
| 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 15 | |||
| 7480201 | Công nghệ thông tin | 15 | |||
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15 | |||
| 7310101 | Kinh tế | 15 | |||
| 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18 | |||
| 7340301 | Kế toán | 18 | |||
| 23 | DVH | Đại Học Văn Hiến | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 21 |
| 7480101 | Khoa học máy tính | 21.05 | |||
| 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 21.35 | |||
| 7480201 | Công nghệ thông tin | 22 |
Các trường Đại học khối C01 khu vực miền Trung
| STT | Mã trường | Tên trường | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn |
| 1 | DVX | Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15 |
| 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15 | |||
| 2 | DDT | Đại Học Dân Lập Duy Tân | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 14 |
| 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 14 | |||
| 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 14 | |||
| 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 14 | |||
| 7210403 | Thiết kế đồ họa | 14 | |||
| 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 14 | |||
| 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 14 | |||
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | 14 | |||
| 7480202 | An toàn thông tin | 14 | |||
| 7340301 | Kế toán | 14 | |||
| 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 14 | |||
| 7480101 | Khoa học máy tính | 14 | |||
| 7480102 | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu | 14 | |||
| 7340404 | Quản trị nhân lực | 14 | |||
| 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 14 | |||
| 7340115 | Marketing | 14 | |||
| 7340302 | Kiểm toán | 14 | |||
| 7810201 | Quản trị du lịch và khách sạn | 14 | |||
| 7340121 | Kinh doanh thương mại | 15 | |||
| 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 16 | |||
| 7480109 | Khoa học dữ liệu | 17 | |||
| 7520201 | Kỹ thuật điện | 17 | |||
| 3 | DPX | Đại Học Dân Lập Phú Xuân | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 16 |
| 4 | HDT | Đại Học Hồng Đức | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 19 |
| 7140211 | Sư phạm Vật lý | 23.55 | |||
| 5 | NTU | Đại Học Nha Trang | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 15.5 |
| 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 15.5 | |||
| 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 15.5 | |||
| 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 15.5 | |||
| 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 15.5 | |||
| 7520201 | Kỹ thuật điện | 15.5 | |||
| 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15.5 | |||
| 7520122 | Kỹ thuật tàu thuỷ | 16 | |||
| 7840106 | Khoa học hàng hải | 17 | |||
| 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 18 | |||
| 6 | DHL | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 15 |
| 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 15 | |||
| 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 15 | |||
| 7 | PCTU | Đại Học Phan Châu Trinh | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15 |
| 8 | DPT | Đại Học Phan Thiết | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15 |
| 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15 | |||
| 9 | TTN | Đại Học Tây Nguyên | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 20.75 |
| 10 | DYD | Đại Học Yersin Đà Lạt | 7580101 | Kiến trúc | 17 |
| 7580108 | Thiết kế nội thất | 17 | |||
| 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 17 | |||
| 7580101 | Kiến trúc | 18 | |||
| 7580108 | Thiết kế nội thất | 18 | |||
| 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18 | |||
| 11 | DHE | Khoa Kỹ thuật và Công nghệ – Đại học Huế | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 15.75 |
Trong bối cảnh phát triển như hiện nay, việc lựa chọn ngành học không quá khó khăn đối với các bạn học sinh. Tuy nhiên, việc chọn đúng và phù hợp là điều quan trọng. Đối với khối tổ hợp C01, thí sinh đang theo học khối thi này hoặc đang có ý định chuyển hướng ôn luyện khối thi này cần nắm rõ được yêu cầu về học lực những môn thi cũng như định hướng phát triển của bản thân để có thể lựa chọn ngành học phù hợp và chuẩn bị cho sự nghiệp tương lai.


