Điểm chuẩn Khoa Quốc tế Thái Nguyên (ISTNU) 2024
Điểm chuẩn Khoa Quốc tế Thái Nguyên năm 2024 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 18/8 mới đây. Năm nay, ISTNU xét tuyển theo 4 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 30% tổng chỉ tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia. ISTNU có điểm chuẩn là 17 điểm, tăng 2 điểm so với năm 2023.
Tra cứu điểm chuẩn Khoa Quốc tế Thái Nguyên 2024
Điểm chuẩn chính thức năm 2024 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7310601 Quốc tế học C00; A01; D01; D15 17 2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D10; D01 17 3 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D10; D01 17 4 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D10 17 5 7340301 Kế toán A00; A01; D10; D01 17 6 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00; B08; D10; D01 17
Điểm chuẩn năm 2023
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7310601 Quốc tế học C00; A01; D01; D15 15 2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D10; D01 15 3 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D10; D01 15 4 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D10 15 5 7340301 Kế toán A00; A01; D10; D01 15 6 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00; B08; D10; D01 15
Điểm chuẩn năm 2022
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D10; D01 15 2 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D10; D01 15 3 7340301 Kế toán A00; A01; D10; D01 15 4 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00; B08; D10; D01 15
Điểm chuẩn năm 2021
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D10; D01 15 2 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D10; D01 15 3 7340301 Kế toán A00; A01; D10; D01 15 4 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00; B08; D10; D01 15
Điểm chuẩn năm 2020
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D10; D01 16,1 2 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D10; D01 15,8 3 7340301 Kế toán A00; A01; D10; D01 15,45 4 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00; B08; D10; D01 15,1