Thông tin tuyển sinh Đại học Tây Nguyên 2024


Đại học Tây Nguyên (Mã trường: TTN) công bố đề án tuyển sinh 2024. Trường dự kiến tuyển sinh cho 35 chuyên ngành đào tạo với 4 phương thức xét tuyển chính. Các phương thức xét tuyển không có thay đổi nhiều so với năm 2023.

Thông tin tuyển sinh Đại học Tây Nguyên 2023

Đối tượng, điều kiện tuyển sinh

1. Thí sinh đã tốt nghiệp THPT Việt Nam hoặc có bằng cấp tương đương

2. Phạm vi tuyển sinh: Toàn quốc

Phương thức tuyển sinh

Phương thức 1: Xét kết quả học bạ

Phương thức xét kết quả học bạ dành cho tất cả các ngành (trừ ngành Y). Thí sinh cần đáp ứng điều kiện tổng điểm xét tuyển đạt tối thiểu 18 điểm.

Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó, có 4 cách tính điểm các môn có trong tổ hợp. Trường sẽ tự chọn 1 trong 4 cách tính sau để thí sinh đạt tổng điểm cao nhất

  • Xét điểm trung bình (ĐTB) cả năm lớp 12 theo tổ hợp (2 kỳ)
  • Xét ĐTB năm lớp 11 và HK1 lớp 12 theo tổ hợp (3 kỳ)
  • Xét ĐTB môn năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 theo tổ hợp (5 kỳ)
  • Xét ĐTB 3 năm học THPT theo tổ hợp (6 kỳ)

Phương thức 2: Xét theo kết quả thi THPT 2024

Trường sẽ công bố điểm sàn sau khi có kết quả kỳ thi THPT 2024. Điểm xét tuyển là tổng 3 môn trong tổ hợp đã đăng ký và điểm ưu tiên theo quy định. Thí sinh cần thực hiện nghiêm túc, đầy đủ các quy chế thi do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành.

Phương thức 3: Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG HCM 2024

Thí sinh cần tham gia thi ĐGNL và đã đạt điểm tối thiểu như sau (đã gồm điểm ưu tiên, tính trên thang 1200):

  • Ngành Y: từ 850 điểm
  • Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học, Điều dưỡng và các ngành giáo viên (trừ ngành GDTC): từ 700 điểm
  • Các ngành khác: từ 600 điểm

Phương thức 4: Tuyển thẳng

Tuyển thẳng các thí sinh có thành tích cao trong kỳ thi quốc gia, quốc tế

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

  • Thí sinh đăng ký ngành Giáo dục Thể chất và Giáo dục Mầm non cần phải dự thi môn năng khiếu do Trường tổ chức và điểm mỗi môn từ 5 điểm trở lên. Với ngành GDTC, thí sinh cần có học lực lớp 12 từ loại khá hoặc ĐXT tốt nghiệp từ 6,5 điểm hoặc là vận động viên, kiện tướng từng giành huy chương tại các giải trẻ, Hội khỏe Phù Đổng.
  • Thí sinh đăng ký Y và các ngành giáo viên: Đạt học lực giỏi lớp 12 hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt tối thiểu 8 điểm.
  • Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học, Điều dưỡng: Đạt từ học lực khá lớp 12 hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt tối thiểu 8 điểm.

Các ngành đào tạo và Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2024

Năm 2024, Đại học Tây Nguyên tuyển sinh với các ngành cụ thể:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp
17140201Giáo dục Mầm nonM01, M09
27140202Giáo dục Tiểu họcA00, C00, C03, D01
37140202JRGiáo dục Tiểu học – Tiếng JraiA00, C00, C03, D01
47140205Giáo dục Chính trịC00, C19, D01, D66
57140206Giáo dục Thể chấtT01, T20
67140209Sư phạm Toán họcA00, A01, A02, B00
77140211Sư phạm Vật lýA00, A01, A02, C01
87140212Sư phạm Hoá họcA00, B00, D07
97140213Sư phạm Sinh họcA02, B00, B03, B08
107140217Sư phạm Ngữ vănC00, C19, C20, D14
117140231Sư phạm Tiếng AnhD01, D14, D15, D66
127140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00, A02, A16, D90
137220201Ngôn ngữ AnhD01, D14, D15, D66
147229001Triết họcC00, C19, D01, D66
157229030Văn họcC00, C19, C20
167310101Kinh tếA00, A01, D01, D07
177310105Kinh tế phát triểnA00, A01, D01, D07
187340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D07
197340201Tài chính – Ngân hàngA00, A01, D01, D07
207340121Kinh doanh thương mạiA00, A01, D01, D07
217340301Kế toánA00, A01, D01, D07
227420201Công nghệ sinh họcA00, A02, B00, B08
237420201YDCông nghệ sinh học – Y dượcA00, A02, B00, B08
247480201Công nghệ thông tinA00, A01
257540101Công nghệ thực phẩmA00, A02, B00, B08
267620105Chăn nuôiA02, B00, B08, D13
277620110Khoa học cây trồngA00, A02, B00, B08
287620112Bảo vệ thực vậtA00, A02, B00, B08
297620115Kinh tế nông nghiệpA00, A01, D01, D07
307620205Lâm sinhA00, A02, B00, B08
317640101Thú yA02, B00, B08, D13
327720101Y khoaB00
337720301Điều dưỡngB00
347720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcB00
357850103Quản lí đất đaiA00, A01, A02, B00

Thông tin chi tiết về các tổ hợp xét tuyển

TTMã tổ hợpTổ hợp xét tuyển
1A00Toán, Vật lí, Hóa học
2A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3A02Toán, Vật lí, Sinh học
4A16Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn
5B00Toán, Hóa học, Sinh học
6B03Toán, Sinh học, Ngữ văn
7B08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
8C00Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
9C01Ngữ văn, Toán, Vật lí
10C03Ngữ văn, Toán, Lịch sử
11C19Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
12C20Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân
13D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
14D07Toán, Hóa học, Tiếng Anh
15D13Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh
16D14Ngữ văn, lịch sử, Tiếng Anh
17D15Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
18D66Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
19D90Toán, KHTN, Tiếng Anh
20M01Văn, NK1 (Kể chuyện – Đọc diễn cảm), NK2 (Hát – Nhạc)
21M09Toán, NK1 (Kể chuyện – Đọc diễn cảm), NK2 (Hát – Nhạc)
22T01Toán, NK3(chạy 100m), NK4(Bật xa tại chỗ)
25T20Văn, NK3(chạy 100m), NK4(Bật xa tại chỗ)
26NL1Điểm đánh giá năng lực
27TT1Tuyển thẳng theo Điều 8
28DB1Học sinh dự bị lên đại học

Thông tin đăng ký xét tuyển

Lệ phí xét tuyển

Lệ phí xét tuyển là 30,000 đồng/nguyện vọng

Thời gian xét tuyển 

  • Các phương thức 2,3,4: Theo quy định chung
  • Phương thức 1: từ ngày 23/05/2023 – 14/09/2023

Các thí sinh có thắc mắc vui lòng liên hệ hội đồng tuyển sinh:

  • Địa chỉ: 567 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, Đăk Lăk
  • Facebook: www.facebook.com/TayNguyenuni/
  • Email: dbh.tuyensinh@gmail.com
  • Website: https://www.ttn.edu.vn/ 

Tags:

Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general