Thông tin tuyển sinh Đại học Tây Nguyên 2023


Đại học Tây Nguyên (Mã trường: TTN) công bố đề án tuyển sinh 2023. Trường dự kiến tuyển sinh 2900 chỉ tiêu cho 35 chuyên ngành đào tạo với 4 phương thức xét tuyển chính. Các phương thức xét tuyển không có thay đổi nhiều so với năm 2022.

Thông tin tuyển sinh Đại học Tây Nguyên 2023

Đối tượng, điều kiện tuyển sinh

1. Thí sinh đã tốt nghiệp THPT Việt Nam hoặc có bằng cấp tương đương

2. Phạm vi tuyển sinh: Toàn quốc

Phương thức tuyển sinh

Phương thức 1: Xét kết quả học bạ

Phương thức xét kết quả học bạ dành cho tất cả các ngành (trừ ngành Y). Thí sinh cần đáp ứng điều kiện tổng điểm xét tuyển đạt tối thiểu 18 điểm.

Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó, có 4 cách tính điểm các môn có trong tổ hợp. Trường sẽ tự chọn 1 trong 4 cách tính sau để thí sinh đạt tổng điểm cao nhất

  • Xét điểm trung bình (ĐTB) cả năm lớp 12 theo tổ hợp (2 kỳ)
  • Xét ĐTB năm lớp 11 và HK1 lớp 12 theo tổ hợp (3 kỳ)
  • Xét ĐTB môn năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 theo tổ hợp (5 kỳ)
  • Xét ĐTB 3 năm học THPT theo tổ hợp (6 kỳ)

Phương thức 2: Xét theo kết quả thi THPT 2023

Trường sẽ công bố điểm sàn sau khi có kết quả kỳ thi THPT 2023. Điểm xét tuyển là tổng 3 môn trong tổ hợp đã đăng ký và điểm ưu tiên theo quy định. Thí sinh cần thực hiện nghiêm túc, đầy đủ các quy chế thi do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành.

Phương thức 3: Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG HCM 2023

Thí sinh cần tham gia thi ĐGNL và đã đạt điểm tối thiểu như sau (đã gồm điểm ưu tiên, tính trên thang 1200):

  • Ngành Y: từ 850 điểm
  • Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học, Điều dưỡng và các ngành giáo viên (trừ ngành GDTC): từ 700 điểm
  • Các ngành khác: từ 600 điểm

Phương thức 4: Tuyển thẳng

Tuyển thẳng các thí sinh có thành tích cao trong kỳ thi quốc gia, quốc tế

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

  • Thí sinh đăng ký ngành Giáo dục Thể chất và Giáo dục Mầm non cần phải dự thi môn năng khiếu do Trường tổ chức và điểm mỗi môn từ 5 điểm trở lên. Với ngành GDTC, thí sinh cần có học lực lớp 12 từ loại khá hoặc ĐXT tốt nghiệp từ 6,5 điểm hoặc là vận động viên, kiện tướng từng giành huy chương tại các giải trẻ, Hội khỏe Phù Đổng.
  • Thí sinh đăng ký Y và các ngành giáo viên: Đạt học lực giỏi lớp 12 hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt tối thiểu 8 điểm.
  • Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học, Điều dưỡng: Đạt từ học lực khá lớp 12 hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt tối thiểu 8 điểm.

Các ngành đào tạo và Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2023

Năm 2023, Đại học Tây Nguyên tuyển sinh 2900 chỉ tiêu, cụ thể:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp
17140201Giáo dục mầm nonM01, M09
27140202Giáo dục Tiểu họcA00, C00, C03, D01
37140202JRGiáo dục Tiểu học – Tiếng JraiA00, C00, C03, D01
47140205Giáo dục Chính trịC00, C19, D01, D66
57140206Giáo dục Thể chấtT01, T20
67140209Sư phạm Toán họcA00, A01, A02, B00
77140211Sư phạm Vật lýA00, A01, A02, C01
87140212Sư phạm Hóa họcA00, B00, D07
97140213Sư phạm Sinh họcA02, B00, B03, B08
107140217Sư phạm Ngữ VănC00, C19, C20
117140231Sư phạm Tiếng AnhD01, D14,D15, D66
127140247Sư phạm KHTNA00, A02, A16, D90
137220201Ngôn ngữ AnhD01, D14, D15, D66
147229001Triết họcC00, C19, D01, D66
157229030Văn họcC00, C19, C20
167310101Kinh tếA00, A01, D01, D07
177310105Kinh tế phát triển
187340101Quản trị kinh doanh
197340201Tài chính – Ngân hàng
207340121Kinh doanh thương mại
217340301Kế toán
227420201Công nghệ SinhA00, A02, B00, B08
237480201Công nghệ thông tinA00, A01
247510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00, A02, B00, B08
257540101Công nghệ thực phẩmA00, A02, B00, B08
267620105Chăn nuôiA00, A02, B00, D07
277620110KHóa cây trồngA00, A02, B00, B08
287620112Bảo vệ thực vậtA00, A02, B00, B08
297620115Kinh tế nông nghiệpA00, A01, D01, D07
307620205Lâm sinhA00, A02, B00, B08
317640101Thú yA00, A02, B00, B08
327720101Y khoaB00
337720301Điều dưỡngB00
347720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcB00
357850103Quản lý đất đaiA00, A01, A02, B00

Thông tin chi tiết về các tổ hợp xét tuyển

TTMã tổ hợpTổ hợp xét tuyển
1A00Toán, Lý, Hóa
2A01Toán, Lý, Anh
3A02Toán, Lý, Sinh
4A16Toán, KHTN, Văn
5B00Toán, Hóa, Sinh
6B03Toán, Sinh, Văn
7B08Toán, Sinh, Anh
8C00Văn, Sử, Địa
9C01Văn, Toán, Lý
10C03Văn, Toán, Sử
11C19Văn, Sử, GDCD
12C20Văn, Địa, GDCD
13D01Văn, Toán, Anh
14D07Toán, Hóa, Anh
15D13Văn, Sinh, Anh
16D14Văn, Sử, Anh
17D15Văn, Địa, Anh
18D66Văn, GDCD, Anh
19D90Toán, KHTN, Anh
20M01Văn, NK1 (Kể chuyện – Đọc diễn cảm), NK2 (Hát – Nhạc)
21M09Toán, NK1 (Kể chuyện – Đọc diễn cảm), NK2 (Hát – Nhạc)
22T01Toán, NK3(chạy 100m), NK4(Bật xa tại chỗ)
25T20Văn, NK3(chạy 100m), NK4(Bật xa tại chỗ)

Thông tin đăng ký xét tuyển

Lệ phí xét tuyển

Lệ phí xét tuyển là 30,000 đồng/nguyện vọng

Thời gian xét tuyển 

  • Các phương thức 2,3,4: Theo quy định chung
  • Phương thức 1: từ ngày 23/05/2023 – 14/09/2023

Các thí sinh có thắc mắc vui lòng liên hệ hội đồng tuyển sinh:

  • Địa chỉ: 567 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, Đăk Lăk
  • Facebook: www.facebook.com/TayNguyenuni/
  • Email: dbh.tuyensinh@gmail.com
  • Website: https://www.ttn.edu.vn/ 

Tags:

Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general