Thông tin tuyển sinh Đại học Bách khoa TPHCM năm 2025


Đại học Bách khoa TPHCM (QSB) công bố đề án tuyển sinh năm 2025. Năm 2025, Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG-HCM dự kiến tuyển sinh 40 ngành đào tạo bậc đại học chính quy với khoảng 5.550 chỉ tiêu.

Thông tin tuyển sinh Đại học Bách khoa TPHCM

Đối tượng, điều kiện tuyển sinh

1. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp (người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT); có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.

2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

Phương thức tuyển sinh

  1. Phương thức 1 (TTBO): Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT, chỉ tiêu: 1% ~ 5% tổng chỉ tiêu.
  2. Phương thức 2 (THOP): Xét tuyển Tổng hợp, chỉ tiêu: 95% ~ 99% tổng chỉ tiêu.
    • Đối tượng 1: Trường hợp thí sinh có kết quả thi Đánh giá Năng lực ĐHQG-HCM năm 2025
    • Đối tượng 2: Trường hợp thí sinh không có kết quả thi Đánh giá Năng lực ĐHQG-HCM năm 2025
    • Đối tượng 3: Trường hợp thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài
    • Đối tượng 4: Trường hợp thí sinh dùng Chứng chỉ tuyển sinh Quốc tế
    • Đối tượng 5: Trường hợp xét tuyển các thí sinh vào chương trình Chuyển tiếp Quốc tế Úc/ Mỹ/ New Zealand của Trường

LƯU Ý:

  • Thí sinh có thể tham gia xét tuyển bằng một hay nhiều đối tượng khác nhau và sẽ được dùng điểm xét tuyển cao nhất trong các đối tượng này để xét tuyển.
  • Thí sinh có chứng chỉ IELTS ≥ 5.0/ TOEFL iBT ≥ 46/ TOEIC nghe – đọc ≥ 460 & nói – viết ≥ 200 sẽ được quy đổi sang điểm tương ứng của môn tiếng Anh trong điểm thi tốt nghiệp THPT và học lực THPT đối với các tổ hợp xét tuyển có dùng môn tiếng Anh.

Các ngành đào tạo và Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2025

Mã tuyển sinhTÊN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNHChỉ tiêu
A. CHƯƠNG TRÌNH TIÊU CHUẨN
106Khoa học Máy tính
(Chuyên ngành: Khoa học Máy tính, Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn, An ninh Hệ thống và Mạng, Trí tuệ Nhân tạo, Công nghệ Phần mềm)
240
107Kỹ thuật Máy tính
(Chuyên ngành: Kỹ thuật Máy tính, Hệ thống Tính toán Nâng cao, Internet Vạn vật, Thiết kế Vi mạch số)
100
108Điện – Điện tử – Viễn Thông – Tự động hoá – Thiết kế vi mạch
(Nhóm ngành: Kỹ thuật Điện, Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa; Thiết kế Vi mạch)
670
109Kỹ Thuật Cơ khí
(Chuyên ngành: Kỹ thuật Cơ khí; Thiết kế khuôn; Kỹ thuật Chế tạo; Kỹ thuật Thiết kế)
300
110Kỹ Thuật Cơ Điện tử(Chuyên ngành: Kỹ thuật Cơ điện tử, Kỹ thuật Robot)105
112Dệt – May
(Ngành/chuyên ngành: Công nghệ Dệt, May; Công nghệ May – Thời trang; Kỹ thuật Dệt; Công nghệ Sợi dệt)
90
128Logistics và Hệ thống Công nghiệp
(Nhóm ngành: Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng; Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp)
70
140Kỹ thuật Nhiệt
(Chuyên ngành Kỹ thuật Nhiệt lạnh; Kỹ thuật nhiệt)
80
114Hoá – Thực phẩm – Sinh học
(Chuyên ngành: Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học; Kỹ thuật Hóa học, Công nghệ Hóa dược, Công nghệ Mỹ phẩm)
330
115Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng
(Chuyên ngành: Kỹ thuật Xây dựng, Quản lý Dự án Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông; Kỹ thuật Xây dựng Công trình Thủy; Kỹ thuật Xây dựng Công trình Biển; Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng; Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ; Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng)
470
117Kiến Trúc
(Chuyên ngành: Kiến trúc, Kiến trúc Cảnh quan)
90
148Kinh tế Xây dựng120
120Dầu khí – Địa chất
(Nhóm ngành: Kỹ thuật Dầu khí, Kỹ thuật Địa chất)
90
147Địa Kỹ thuật Xây dựng40
129Kỹ thuật Vật liệu
(Chuyên ngành: Kỹ thuật Vật liệu, Kỹ thuật Vật liệu Kim Loại, Kỹ thuật Vật liệu Năng lượng, Kỹ thuật Vật liệu Polyme, Kỹ thuật Vật liệu Silicat)
180
137Vật lý Kỹ thuật
(Chuyên ngành: Kỹ thuật Y sinh, Vật lý Tính toán, Vật lý Kỹ thuật)
50
138Cơ Kỹ thuật50
146Khoa học Dữ liệu30
142Kỹ thuật Ô tô90
145(Song ngành) Tàu thủy – Hàng không
(Ngành Kỹ thuật Tàu thủy, Kỹ thuật Hàng không)
60
123Quản lý Công nghiệp
(Chuyên ngành: Quản lý Công nghiệp, Quản lý Chuỗi Cung ứng & Vận hành)
80
153Quản trị Kinh doanh (Dự kiến TS2025)40
125Tài nguyên và Môi trường
(Chuyên ngành: Quản lý Tài nguyên và Môi trường, Quản lý và Công nghệ Môi trường, Kỹ thuật Môi trường)
120
141Bảo dưỡng Công nghiệp110
B. CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (GIẢNG DẠY BẰNG TIẾNG ANH)
208Kỹ thuật Điện – Điện tử
(Chuyên ngành: Vi mạch – Hệ thống Phần cứng, Hệ thống Năng lượng, Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa, Hệ thống Viễn thông)
150
C. CHƯƠNG TRÌNH DẠY VÀ HỌC BẰNG TIẾNG ANH
206Khoa học Máy tính
(Chuyên ngành: Khoa học Máy tính, Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn, An ninh Hệ thống và Mạng, Trí tuệ Nhân tạo, Công nghệ Phần mềm)
130
207Kỹ thuật Máy tính
(Chuyên ngành: Kỹ thuật Máy tính, Hệ thống Tính toán Nâng cao, Internet Vạn vật, Thiết kế Vi mạch số)
80
258Thiết kế Vi mạch (Dự kiến TS2025)40
257Năng lượng Tái tạo (Dự kiến TS2025)(Chuyên ngành của ngành Kỹ thuật Điện)40
209Kỹ thuật Cơ khí
(Chuyên ngành: Kỹ thuật Cơ khí; Thiết kế khuôn; Kỹ thuật Chế tạo; Kỹ thuật Thiết kế)
50
210Kỹ thuật Cơ Điện tử50
211Kỹ thuật Robot
(Chuyên ngành của ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử)
50
214Kỹ thuật Hóa học
(Chuyên ngành: Kỹ thuật Hóa học; Công nghệ Hóa dược; Công nghệ Mỹ phẩm)
150
218Công nghệ Sinh học40
254Công nghệ Sinh học số (Dự kiến TS2025)(Chuyên ngành của ngành Công nghệ Sinh học)40
219Công nghệ Thực phẩm40
215Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng
(Chuyên ngành: Kỹ thuật Xây dựng, Quản lý Dự án Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông)
120
217Kiến trúc Cảnh quan
(Chuyên ngành của ngành Kiến trúc)
45
220Kỹ thuật Dầu khí50
223Quản lý Công nghiệp
(Chuyên ngành: Quản lý Công nghiệp, Quản lý Chuỗi Cung ứng & Vận hành)
90
253Kinh doanh số (Dự kiến TS2025)(Chuyên ngành của ngành Quản trị Kinh doanh)40
225Tài nguyên và Môi trường
(Nhóm ngành Quản lý Tài nguyên và Môi trường, Kỹ thuật Môi trường)
60
255Kinh tế Tuần hoàn (Dự kiến TS2025)(Chuyên ngành của ngành Kinh tế Tài nguyên Thiên nhiên)40
228Logistics và Hệ thống Công nghiệp
(Nhóm ngành Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng, Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp)
60
229Kỹ thuật Vật liệu Công nghệ cao
(Chuyên ngành của ngành Kỹ thuật Vật liệu)
40
237Kỹ thuật Y sinh
(Chuyên ngành của ngành Vật lý Kỹ thuật)
30
242Kỹ thuật Ô tô50
245Kỹ thuật Hàng không40
D. CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG NHẬT BẢN
266Khoa học Máy tính
(Chuyên ngành: Khoa học Máy tính, Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn, An ninh Hệ thống và Mạng, Trí tuệ Nhân tạo, Công nghệ Phần mềm)
40
268Cơ Kỹ thuật30
E1. CHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN TIẾP QUỐC TẾ (ÚC, MỸ, NEW ZEALAND, NHẬT BẢN)
108Kỹ thuật Điện – Điện tử | Nhật Bản20
306Khoa học Máy tính | Úc, New Zealand, Mỹ150
307Kỹ thuật Máy tính | Úc, New Zealand
308Kỹ thuật Điện – Điện tử | Úc, Hàn Quốc
309Kỹ thuật Cơ khí | Mỹ, Úc
310Kỹ thuật Cơ Điện tử | Mỹ, Úc
313Kỹ thuật Hóa học – chuyên ngành Kỹ thuật Hóa dược | Úc
314Kỹ thuật Hóa học | Úc
315Kỹ thuật Xây dựng | Úc
319Công nghệ Thực phẩm | New Zealand
320Kỹ thuật Dầu khí | Úc
323Quản lý Công nghiệp | Úc
325Kỹ thuật Môi trường, Quản lý Tài nguyên & Môi trường | Úc
342Kỹ thuật Ô tô | Úc
345Kỹ thuật Hàng không | Úc
E2. CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT CỬ NHÂN KỸ THUẬT QUỐC TẾ
406Trí tuệ Nhân tạo | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng100
416Công nghệ Thông tin | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng100

Thông tin đăng ký xét tuyển

Thí sinh có bất kỳ thắc mắc, câu hỏi nào cần giải đáp, vui lòng liên hệ Hội đồng tuyển sinh của trường:

  • Địa chỉ: Phòng Đào tạo, Trường Đại học Bách Khoa, 268 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP.HCM
  • Số điện thoại: 028 3864 7256 – 5282
  • Email: tuyensinh@hcmut.edu.vn

Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo