Khối D06 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật) là khối thi mới được tách ra từ khối D truyền thống. Trong những năm trở lại đây, khối D06 đã được nhiều trường Đại học, Cao đẳng quan tâm và đưa vào xét tuyển.

Tổ hợp D06 Gồm Những Môn Gì?
Tổ hợp D06 gồm các môn thi:
- Ngữ văn
- Toán
- Tiếng Nhật
Sự thay đổi của Bộ Giáo dục và Đào tạo đã mở ra nhiều cơ hội xét tuyển hơn cho các thí sinh. Đặc biệt là trong thời đại toàn cầu hóa hiện nay, Tiếng Nhật ngày càng trở nên quan trọng không kém cạnh so với Tiếng Anh.
Các ngành xét tuyển tổ hợp môn D06
Tham khảo các ngành xét tuyển tổ hợp môn D06
| STT | Ngành xét tuyển | Điểm chuẩn |
| 1 | Công tác xã hội | 17 – 18 |
| 2 | Ngôn ngữ Nhật | 15 – 20 |
| 3 | Đông Nam Á học | 20 – 21 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 22 – 23 |
| 5 | Nhật Bản học | 23 – 25 |
| 6 | Kế toán , Tài chính – Ngân hàng | 27 – 28 |
| 7 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 17 – 19 |
Danh sách các trường tuyển sinh khối D06
Các trường đại học khối D06 khu vực miền Bắc
| STT | Mã trường | Tên trường | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn |
| 1 | DPD | Đại học Phương Đông | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 15 |
| 2 | HLU | Đại học Hạ Long | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 15 |
| 3 | THP | Đại học Hải Phòng | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 16 |
| 7310630 | Việt Nam học | 14 | |||
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 29.5 | |||
| 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 21.5 | |||
| 4 | QHQ | Trường Quốc Tế – Đại học Quốc Gia Hà Nội | 7480210 | Công nghệ thông tin | 20 |
| 7510306 | Tự động hóa hệ thống điện | 22 | |||
| 7480209 | Công nghệ tài chính | 20 | |||
| 7340303 | Kế toán, Phân tích và Kiểm toán | 22.5 | |||
| 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 22.5 | |||
| 7340125 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 23.5 | |||
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 24 | |||
| 7520139 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 20 | |||
| 5 | QHX | Đại học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại học Quốc Gia Hà Nội | QHX12 | Nhật Bản học | 24.75 |
| QHX21 | Tôn giáo học | 20.25 | |||
| 6 | QHJ | Đại học Việt Nhật – ĐH Quốc gia Hà Nội | 7310613 | Nhật Bản học | 21.5 |
| 7 | PKA | Đại học Phenikaa | FLJ1 | Ngôn ngữ Nhật | 22 |
| 8 | DTL | Đại học Thăng Long | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 23.5 |
| 9 | HQT | Học Viện Ngoại Giao | HQT03 | Kinh tế | 26.15 |
| HQT04 | Luật | 26.5 | |||
| HQT06 | Kinh doanh quốc tế | 26.6 | |||
| HQT01 | Quan hệ quốc tế | 26.85 | |||
| HQT01-03 | Nhật Bản học | 27 | |||
| HQT05 | Truyền thông quốc tế | 27.35 | |||
| HQT07 | Luật | 26.75 | |||
| 10 | LPH | Đại học Luật Hà Nội | 7380107 | Luật | 26.8 |
| 11 | NTH | Đại học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc) | NTH01-01 | Luật | 27.5 |
| NTH03 | Kế toán , Tài chính – Ngân hàng | 27.8 | |||
| NTH02 | Nhóm ngành Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị khách sạn; Marketing | 28.2 | |||
| NTH07 | Ngôn ngữ Nhật | 36 | |||
| NTH01-02 | Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tế | 28.4 | |||
| 12 | QHF | Đại học Ngoại Ngữ – Đại học Quốc Gia Hà Nội | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 34.23 |
| 7140236 | Sư phạm Tiếng Nhật | 35.27 | |||
| 13 | NHF | Đại học Hà Nội | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 35.8 |
Các trường đại học khối D06 khu vực miền Nam
| STT | Mã trường | Tên trường | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn |
| 1 | HIU | Đại học Quốc Tế Hồng Bàng | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 15 |
| 2 | MBS | Đại học Mở TP.HCM | 7760101 | Công tác xã hội | 20 |
| 7310620 | Đông Nam Á học | 20 | |||
| 7310301 | Xã hội học | 22 | |||
| 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 23.2 | |||
| 7380107 | Luật | 23.6 | |||
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 24.1 | |||
| 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 24.3 | |||
| 7220204C | Ngôn ngữ Trung Quốc | 22.5 (CLC) | |||
| 3 | LPS | Đại học Luật TP.HCM | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 23 |
| 7380109 | Luật thương mại quốc tế | 26 | |||
| 7380101 | Luật | 23.25 | |||
| 4 | QSX | Đại học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại học Quốc Gia TP.HCM | 7310613 | Nhật Bản học | 25.45 |
| 7310613_CLC | Nhật Bản học | 23.4 | |||
| 5 | SPS | Đại học Sư Phạm TP.HCM | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 24 |
| 6 | NTS | Đại học Ngoại Thương (phía Nam) | NTS01 | Kinh tế | 28.25 |
| NTS02 | Kế toán , Tài chính – Ngân hàng | 28.25 |
Các trường đại học khối D06 khu vực miền Trung
| STT | Mã trường | Tên trường | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn |
| 1 | DAD | Đại học Đông Á | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 15 |
| 2 | DHF | Đại học Ngoại Ngữ – Đại học Huế | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 17.5 |
| 3 | DDF | Đại học Ngoại Ngữ – Đại học Đà Nẵng | 7310608 | Đông phương học | 19.6 |
| 7310608CLC | Đông phương học | 20.39 | |||
| 7220209CLC | Ngôn ngữ Nhật | 20.5 | |||
| 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 21.61 |
Với xu thế hội nhập, tiếng Nhật và các ngành đào tạo có xét tuyển điểm tiếng Nhật như khối D06 đang phát triển mạnh mẽ và đa dạng. Các bạn thí sinh có năng khiếu ngoại ngữ có thể lựa chọn tổ hợp khối thi mới mẻ này để tăng cơ hội trúng tuyển trong kì thi sắp tới.


