Khối B00: Học Môn Nào? Thi Ngành Gì? Bao Nhiêu Điểm?

Khối B00 chính là khối B truyền thống trước đây, bao gồm các môn khoa học tự nhiên: Toán, Hoá học, Sinh học. Thuộc khối đầu tiên trong tổ hợp khối B, tuy nhiên mức độ quan tâm của các thí sinh dành cho khối thi B00 không bao giờ hạ nhiệt so với những khối mở rộng của khối B. Đặc biệt B00 sở hữu nhiều ngành nghề đa dạng nên được rất nhiều trường đại học, cao đẳng trên cả nước đưa vào xét tuyển.

Khối B00: Học Môn Nào? Thi Ngành Gì? Bao Nhiêu Điểm?

Tổ hợp B00 Gồm Những Môn Gì?

Không còn xa lạ đối với các bạn học sinh, khối tổ hợp B00 bao gồm các môn sau:

  • Toán học
  • Hoá học
  • Sinh học

B00 là khối tổ hợp thiên về khoa học tự nhiên chính vì thế nó đòi hỏi khả năng tính toán và tư duy logic. Các môn thi đều sử dụng hình thức thi trắc nghiệm nên nội dung thi sẽ trải dài từ lý thuyết đến vận dụng tính toán đặc biệt là môn Hoá học và Sinh học. Việc thí sinh có thể làm tốt bài thi khối hợp B00 chính là quá trình ôn luyện kĩ ngay từ đầu và phải nắm rõ gốc rễ của từng môn học.

Các ngành xét tuyển tổ hợp môn B00

Tên ngànhĐiểm xét tuyển đại học
Nhóm ngành Nông, lâm nghiệp, thủy sản
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan15.25 – 16 điểm
Khoa học đất15.5 – 23 điểm
Bệnh học thủy sản15 -15.5 điểm
Quản lý thủy sản15 – 16 điểm
Phát triển nông thôn15 – 17.9 điểm
Lâm học15.5 – 16 điểm
Nông nghiệp15 – 20 điểm
Nuôi trồng thủy sản14 – 20 điểm
Chăn nuôi14.5 – 17 điểm
Khoa học cây trồng14. 5 – 15 điểm
Bảo vệ thực vật13 – 19.7 điểm
Nông học15 – 17 điểm
Quản lý tài nguyên rừng15 – 20 điểm
Lâm sinh15 điểm
Chăn nuôi14 – 17 điểm
Nông nghiệp công nghệ cao15 – 20 điểm
Lâm nghiệp đô thị16 điểm
Kinh tế nông nghiệp15- 17 điểm
Nhóm ngành Sản xuất, chế biến
Công nghệ may18 điểm
Công nghệ thực phẩm14 – 23.75 điểm
Công nghệ chế biến lâm sản15 – 16 điểm
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm15 – 20.5 điểm
Công nghệ và kinh doanh thực phẩm16 điểm
Công nghệ chế biến thủy sản15.5 – 17.75 điểm
Công nghệ sau thu hoạch15 – 19 điểm
Đảm bảo chất lượng và  An toàn thực phẩm15 – 20.5 điểm
Nhóm ngành Môi trường và bảo vệ môi trường
Du lịch sinh thái15 – 17 điểm
Quản lý biển15 điểm
Quản lý tài nguyên nước15 điểm
Quản lý đất đai15 – 23.15 điểm
Quản lý tài nguyên và môi trường14 – 23 điểm
Bảo hộ lao động15 – 16 điểm
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên26.1 điểm
Nhóm ngành Khoa học tự nhiên
Địa chất học17 – 20 điểm
Hải dương học17 – 20 điểm
Khí tượng và Khí hậu học15 – 20 điểm
Khoa học môi trường15 – 21.15 điểm
Khoa học vật liệu17 – 23.6 điểm
Địa lý tự nhiên20.45 điểm
Vật lý học24.05 điểm
Nhóm ngành Chăm sóc sức khỏe
Dược học21 – 25.5 điểm
Điều dưỡng19 – 24.7 điểm
Y học cổ truyền21 – 25.25 điểm
Kỹ thuật Xét nghiệm y học19 – 25.55 điểm
Dinh dưỡng15 – 23.25 điểm
Y Khoa22 – 28.3 điểm
Răng – Hàm – Mặt22 – 27.7 điểm
Kỹ thuật hình ảnh y học19 – 24.55 điểm
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm17 – 19 điểm
Y tế công cộng15 – 21.5 điểm
Y học dự phòng19 – 24.2 điểm
Hộ sinh19 – 20.2 điểm
Kỹ thuật phục hình răng24.3 điểm
Khúc xạ nhãn khoa25.8 điểm
Kỹ thuật Y sinh15 – 23.15 điểm
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực16.5 điểm
Khoa học chế biến món ăn16.5 điểm
Kỹ thuật phục hồi chức năng19 – 21.5 điểm
Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật
Quản lý công nghiệp15 – 17 điểm
Công nghệ kỹ thuật hóa học15 – 24.65 điểm
Công nghệ kỹ thuật ô tô15 điểm
Công nghệ kỹ thuật cơ khí15 – 17 điểm
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử14 – 17 điểm
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông21 điểm
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân23.5 điểm
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng14 điểm
Công nghệ vật liệu16 – 23 điểm
Nhóm ngành Máy tính và CNTT
Công nghệ thông tin14 – 24.25 điểm
Khoa học dữ liệu17 – 26.7 điểm
Khoa học máy tính15 điểm
An toàn thông tin24.3 điểm
Nhóm ngành Kiến trúc và xây dựng
Kỹ thuật xây dựng14 điểm
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông14 điểm
Kỹ thuật Cấp thoát nước14 điểm
Thiết kế nội thất15 điểm
Địa kỹ thuật xây dựng15 điểm
Quản lý xây dựng14 điểm
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng14 điểm
Nhóm ngành Kỹ thuật
Kỹ thuật vật liệu23 điểm
Kỹ thuật địa chất17 điểm
Kỹ thuật môi trường14 – 23.77 điểm
Kỹ thuật hóa học15.5 – 23.3 điểm
Kỹ thuật cơ điện tử15 điểm
Kỹ thuật điện15 điểm
Kỹ thuật điện tử, viễn thông21 điểm
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa15 điểm
Nhóm ngành Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Sư phạm Vật lý20.25 điểm
Khoa học giáo dục20.75 điểm
Giáo dục tiểu học28.55 điểm
Giáo dục mầm non25.7 điểm
Giáo dục học22.4 – 22.8
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp19 điểm
Sư phạm Sinh học19 – 31.57 điểm
Sư phạm Hóa học22 – 34.07 điểm
Sư phạm Khoa học tự nhiên19 – 24 điểm
Sư phạm Công nghệ19 – 21.6 điểm
Sư phạm Toán học19 – 23.6 điểm
Nhóm ngành Kinh doanh và Quản lý
Marketing17 điểm
Kế toán14 – 17.55 điểm
Quản trị kinh doanh13 – 16.3 điểm
Tài chính – Ngân hàng14 – 22.5 điểm
Kinh doanh quốc tế15 điểm
Công nghệ tài chính26.9 điểm
Bất động sản15 – 16 điểm
Nhóm ngành Khoa học xã hội và hành vi
Kinh tế đầu tư27.5 điểm
Quản lý dự án27.3 điểm
Kinh tế15 – 27.65 điểm
Việt Nam học16 điểm
Tâm lý học giáo dục16.5 – 24.4 điểm
Tâm lý học15 – 25.8 điểm
Nhóm ngành Toán và Thống kê
Thống kê21 điểm
Toán học24.75 điểm
Toán ứng dụng15 – 22.75 điểm
Nhóm ngành Khác
Thú y14 – 23 điểm
Quản trị bệnh viện15 – 16 điểm
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành14 – 15 điểm
Khoa học thông tin địa không gian22.45 điểm
Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường20 điểm
Kỹ thuật điện tử và tin học26.1 điểm
Thiết kế xanh16 điểm
Công tác xã hội15.15 điểm
Công nghệ sinh học Y dược16 điểm
Quản trị khách sạn14 – 18 điểm
Công nghệ sinh học14 – 23.75 điểm
Sinh học16 – 22.85 điểm
Sinh học ứng dụng15 – 23 điểm

Danh sách các trường tuyển sinh khối B00

Các trường ĐH khối B00 khu vực miền Bắc

STTMã trườngTên trườngMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn
1BKAĐại Học Bách Khoa Hà NộiEV1yKỹ thuật môi trường23.77
EV2yQuản lý Tài nguyên môi trường23.03
ET2yKỹ thuật y sinh23.15
BF1yKỹ thuật Sinh học23.25
CH2yHoá học23.3
CH1yKỹ thuật hoá học23.3
CH3yKỹ thuật in23.3
BF-E12yKỹ thuật Thực phẩm23.35
BF2yKỹ thuật Thực phẩm23.35
2CCMĐại Học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội7510301CNKT điện, điện tử17
7510201CNKT cơ khí17
7540202Công nghệ sợi, dệt17
7510601Quản lý công nghiệp17
7340115Marketing17
7340301Kế toán17.55
7540209Công nghệ may18
2DCNĐại Học Công Nghiệp Hà Nội7510406CNKT môi trường18.6
7510401Công nghệ kỹ thuật hoá học24.65
7540101Công nghệ thực phẩm23.75
3VUIĐại Học Công Nghiệp Việt Trì7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa15
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử15
7510406Công nghệ kỹ thuật môi trường15
7510401Công nghệ kỹ thuật hoá học22.69
7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí15
7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô15
7420201Công nghệ sinh học23.75
7480201Công nghệ thông tin15
7340101Quản trị kinh doanh15
7440112Hoá học15
4DPDĐại Học Dân Lập Phương Đông7420201Công nghệ sinh học23.45
5DKHĐại Học Dược Hà Nội7420201Công nghệ sinh học22.75
6YDDĐại Học Điều Dưỡng Nam Định7720302Hộ sinh19
7720301Điều dưỡng24.25
7QHSĐại Học Giáo Dục – Đại học Quốc Gia Hà NộiGD3Khoa học giáo dục20.75
GD1Sư phạm Toán và Khoa học tự nhiên25.55
GD5Giáo dục Mầm non25.7
GD4Giáo dục Tiểu học28.55
8GHAĐại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc)7520320Kỹ thuật môi trường21.35
7520320Kỹ thuật môi trường20.75
9HLUĐại Học Hạ Long7850101Quản lý tài nguyên và môi trường15.85
7480101Khoa học máy tính15
7620301Nuôi trồng thuỷ sản20
10THPĐại Học Hải Phòng7140205Giáo dục Chính trị19
11ETUĐại Học Hòa Bình7720301Điều dưỡng21.75
7720201Dược học24.8
7720115Y học cổ truyền21
12DNBĐại Học Hoa Lư7140247Sư phạm Hóa học34.07
13DTZĐại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên7440301Khoa học môi trường21.15
7510401Công nghệ kỹ thuật hoá học19.95
7720203Hoá dược15
7850101Quản lý tài nguyên và môi trường19.5
7420201_CLCKỹ thuật xét nghiệm y học25.55
14QHTĐại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà NộiQHT46Công nghệ kỹ thuật môi trường20
QHT16Khí tượng và khí hậu học20
QHT17Hải dương học20
QHT92Tài nguyên và môi trường nước20
QHT18Địa chất học20
QHT97Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường20
QHT44Công nghệ sinh học20.25
QHT10Địa lý tự nhiên20.45
QHT13Khoa học môi trường16.45
QHT41Hoá học21.4
QHT42CNKT hoá học17.25
QHT91Khoa học thông tin địa không gian22.45
QHT08Sinh học22.85
QHT20Quản lý tài nguyên và môi trường17.5
QHT12Quản lý đất đai23.15
QHT05CNKT hạt nhân23.5
QHT04Khoa học vật liệu23.6
QHT03Vật lý học24.05
QHT95Quản lí phát triển đô thị và bất động sản24.15
QHT43Hoá dược24.2
QHT96Khoa học và Công nghệ Thực phẩm24.7
QHT06Hoá học25
QHT94Kỹ thuật điện tử và tin học26.1
15KCNĐại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội7440301Nước – Môi trường – Hải dương học22
7540101Khoa học và Công nghệ Thực phẩm22
7440122Khoa học vật liệu22.35
7460112Toán ứng dụng22.6
7420201Công nghệ sinh học16.85
7440112Hoá học23.05
7720601Khoa học và Công nghệ Y khoa23.15
7520121Vũ trụ và Ứng dụng23.65
7480202An toàn thông tin24.3

Các trường ĐH khối B00 khu vực miền Nam

STTMã trườngTên trườngMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn
1TAGĐại Học An Giang7850101Quản lý tài nguyên và môi trường17
7510401Công nghệ kỹ thuật hoá học23.5
7540101Công nghệ thực phẩm23.5
7620301Nuôi trồng thuỷ sản16
7620110Khoa học cây trồng16
7620105Chăn nuôi16
7510406Công nghệ kỹ thuật môi trường17.8
7620116Phát triển nông thôn17.9
7420201Công nghệ sinh học22.05
7620112Bảo vệ thực vật19.7
7140212Sư phạm Hóa học23.95
2BUVĐại Học Bà Rịa – Vũng Tàu7510401Công nghệ kỹ thuật hoá học23.1
7540101Công nghệ thực phẩm22.5
7720301Điều dưỡng19
7720201Dược học23
3DBDĐại Học Bình Dương7420201Công nghệ sinh học16.5
7540101Công nghệ thực phẩm18.5
7720201Dược học21
4TCTĐại Học Cần Thơ7620110Khoa học cây trồng15
7620113Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan15.25
7620109Nông học15.25
7620302Bệnh học thủy sản15.5
7620103Khoa học đất15.5
7620105Chăn nuôi15.75
7620301Nuôi trồng thuỷ sản16
7620305Quản lý thủy sản16
7620112Bảo vệ thực vật16
7850103Quản lý đất đai16
7850101Quản lý tài nguyên và môi trường16
7850101Quản lý tài nguyên và môi trường16
7540105Công nghệ chế biến thuỷ sản17.75
7540104Công nghệ sau thu hoạch19
7540101CCông nghệ thực phẩm16.5
7440301Khoa học môi trường19
7520320Kỹ thuật môi trường18
7460201Thống kê21
7640101Thú y19
7440112Hoá học22.5
7460112Toán ứng dụng22.75
7420201Sinh học22.75
7520309Kỹ thuật vật liệu23
7420203Sinh học ứng dụng23
7510401CNKT hoá học20
7540101Công nghệ thực phẩm15.5
7420201Công nghệ sinh học15.5
7140213Sư phạm Sinh học19.25
7720203Hoá dược24.9
7140212Sư phạm Hóa học22.75
5DCDĐại Học Công Nghệ Đồng Nai7540101Công nghệ thực phẩm20.1
7720601Kỹ thuật xét nghiệm y học22
7720301Điều dưỡng19
7DMDĐại học Công nghệ Miền Đông7850101Quản lý tài nguyên và môi trường16
7510601Quản lý công nghiệp15
7850103Quản lý đất đai15
7640101Thú y18
7720201Dược học21
8Đại Học Công Nghệ Sài Gòn7540101Công nghệ thực phẩm21
9DSGĐại học Công Nghệ TPHCM7620105Chăn nuôi17
7540101Công nghệ thực phẩm20
7720497Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm17
7520320Kỹ thuật môi trường17
7850101Quản lý tài nguyên và môi trường16
7420201Công nghệ sinh học22
7720301Điều dưỡng19
7720601Kỹ thuật xét nghiệm y học20
7640101Thú y18
7720201Dược học21
10DCTĐại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM7850101Quản lý tài nguyên và môi trường16
7510406Công nghệ kỹ thuật môi trường16
7540105Công nghệ chế biến thuỷ sản16
7510402Công nghệ vật liệu16
7510602Quản lý năng lượng16
7720499Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực16.5
7720498Khoa học chế biến món ăn16.5
7510401Công nghệ kỹ thuật hoá học19
7540110Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm20.5
7420201Công nghệ sinh học21
7540101Công nghệ thực phẩm20

Các trường ĐH khối B00 khu vực miền Trung

STTMã trườngTên trườngMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn
1DDKĐại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng7540101Công nghệ thực phẩm15
7420201Công nghệ sinh học15
7420201ACông nghệ sinh học15
2DVXĐại Học Công Nghệ Vạn Xuân7420201Công nghệ sinh học15
3DCVĐại học Công nghiệp Vinh7540101Công nghệ thực phẩm15
4DDTĐại Học Dân Lập Duy Tân7540101Công nghệ thực phẩm15
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành15
7850101Quản lý tài nguyên và môi trường15
7420201Công nghệ sinh học15
7720301Điều dưỡng19
7510406Công nghệ kỹ thuật môi trường19
7520212Kỹ thuật y sinh19
7720201Dược học21
7720501Răng – Hàm – Mặt22
7720101Y khoa22
5DPXĐại Học Dân Lập Phú Xuân7480201Công nghệ thông tin15
7340301Kế toán15
7340101Quản trị kinh doanh15.5
7310630Việt Nam học16
6TDLĐại Học Đà Lạt7540104Công nghệ sau thu hoạch16
7620109Nông học16
7420101Sinh học16
7440112Hoá học16
7540101Công nghệ thực phẩm15
7510406Công nghệ kỹ thuật môi trường16
7720203Hoá dược16
7140213Sư phạm Sinh học19
7140212Sư phạm khoa học tự nhiên24
7DADĐại Học Đông Á7540101Công nghệ thực phẩm15
7620101Nông nghiệp15
7720401Dinh dưỡng15
7720301Điều dưỡng19
7720201Dược học21
8HHTĐại Học Hà Tĩnh7440301Khoa học môi trường15
7620110Khoa học cây trồng15
7640101Thú y15
9HDTĐại Học Hồng Đức7140213Sư phạm Sinh học19
7140247Sư phạm Hóa học23
7140112Sư phạm Hóa học22
10UKHĐại học Khánh Hòa7420203ASinh học ứng dụng15
7440112Hoá học15
7140211ASư phạm Vật lý20.25
7140209Sư phạm Toán học23.6
11DHTĐại Học Khoa Học – Đại Học Huế7850101Quản lý tài nguyên và môi trường15
7510401Công nghệ kỹ thuật hoá học15
7440301Khoa học môi trường15
7440112Hoá học15
7520503Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ15
7580211Địa kỹ thuật xây dựng15
7850104Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường15
7420201Công nghệ sinh học15
12KTDĐại Học Kiến Trúc Đà Nẵng7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành14
7510301CNKT điện, điện tử14
7580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng14
7580201Kỹ thuật xây dựng14
7340101Quản trị kinh doanh14
7340201Tài chính – Ngân hàng14
7480201Công nghệ thông tin14
7580302Quản lý xây dựng14
7340301Kế toán15
7580205kỹ thuật xây dựng công trình giao thông14
7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng14
7810201Quản trị khách sạn14

Các ngành học hot và tiềm năng cho Khối B00

Y khoa

Với sứ mệnh là chăm sóc bảo vệ sức khoẻ cho con người, ngành Y khoa luôn là một trong những ngành được lựa chọn hàng đầu và là chưa bao giờ hết hot hiện nay. Với lộ trình học 6 năm, sau khi tốt nghiệp rất dễ xin việc có thể làm bác sĩ các khoa trong các bệnh viện, hoặc cũng có thể mở phòng khám tư nhân khi có đủ kinh nghiệm và các chứng chỉ cần thiết.

Y khoa

Thu nhập của ngành Y khoa khá ổn định, kinh nghiệm làm việc từ 1 – 3 năm mức lương dao động từ 8 – 15 triệu đồng/tháng. Ngành y khoa có rất nhiều cơ hội thử thách bản thân và cơ hội phát triển sự nghiệp tuy nhiên tỷ lệ chọi cũng khá cao.

Răng – hàm – mặt

Hay còn gọi là Nha khoa, lĩnh vực Răng – hàm – mặt được đánh giá là một ngành có tiềm năng phát triển cho đến thời điểm hiện tại và tương lai. Với vai trò chăm sóc sức khỏe răng miệng cho con người, bên cạnh đó còn góp phần tạo nên giá trị vẻ đẹp như chỉnh hình diện mạo gương mặt, răng,….

Theo như khảo sát khoảng gần 90% dân số ở Việt Nam có vấn đề về răng miệng, chính vì thế nhu cầu đòi hỏi về nhân lực ngành này rất cao. Mức lương hấp dẫn, từ 1 – 3 năm kinh nghiệm làm việc mức lương sẽ dao động từ 10- 15 triệu đồng/tháng, 3 – 5 năm kinh nghiệm sẽ có mức lương từ 15 – 20 triệu đồng/tháng.

Thú y

Những ai yêu thích động vật và thú cưng thì đây chính là lựa chọn hoàn hảo khi được trực tiếp chăm sóc, đảm bảo sức khỏe cho các bạn nhỏ. Theo học ngành này, sẽ được học những kiến thức và kỹ năng liên quan như chẩn đoán bệnh, tình trạng sức khỏe,…cho động vật.  Ngoài ra còn được trang bị kiến thức sử dụng các dược phẩm, vắc xin, hóa chất…phòng trị bệnh cho chúng.

Thú y

Sau khi tốt nghiệp sinh viên có thể làm bác sĩ trong các phòng khám thú nuôi, viện thú y, chăn nuôi hoặc chuyên viên, trợ lý hỗ trợ trong các công ty thuốc, phòng khám, cơ sở sản xuất thuốc thú y. Đây là lĩnh vực có cơ hội phát triển trong những năm gần đây, mức lương của ngành Thú y khá ổn định. Đối với những bác sĩ, kỹ sư thú y mới ra trường và chưa có kinh nghiệm có thu nhập khoảng 6 – 8 triệu đồng/tháng. 

Công nghệ sinh học

Ngành công nghệ sinh học là một lĩnh vực đa ngành mật thiết liên quan đến nhiều lĩnh vực khác trong sản xuất và cuộc sống, bao gồm tạo giống cây trồng, chăn nuôi và nuôi trồng thủy sản với các đặc tính mới, chế biến và bảo quản thực phẩm, sản xuất chế phẩm sinh học trong nông nghiệp, thuốc bảo vệ thực vật, ứng dụng y dược và chẩn đoán bệnh, giải quyết vấn đề ô nhiễm môi trường, xử lý rác thải và khí thải…

Trong tương lai, ngành công nghệ sinh học dự kiến sẽ tiếp tục phát triển mạnh mẽ trong lĩnh vực khoa học công nghệ, đòi hỏi nhu cầu rộng lớn về nhân lực trong ngành này. Không chỉ giới hạn trong lĩnh vực nông nghiệp, Công nghệ sinh học còn có triển vọng phát triển trong các ngành bao gồm như y tế, khoa học thực phẩm và bảo vệ môi trường. Tùy vào vị trí, năng lực và kinh nghiệm làm việc, mức lương ngành công nghệ sinh học giao động từ 12 – 20 triệu đồng/tháng. 

Công nghệ thực phẩm

Ngành chuyên về lĩnh vực bảo quản & chế biến nông sản. Công nghệ thực phẩm được áp dụng trong các lĩnh vực ăn uống, an toàn thực phẩm… Với mục tiêu tối đa hóa dinh dưỡng để đáp ứng nhu cầu ăn uống của cộng đồng. Được đánh giá là một ngành học có nhiều triển vọng trong tương lai có nhiều cơ hội việc làm đáng kể cùng mức lương hấp dẫn.

Công nghệ thực phẩm

Sau khi tốt nghiệp ngành Công nghệ thực phẩm, các bạn sinh viên có thể dễ dàng xin việc tại các công ty, doanh nghiệp về thực phẩm, cung cấp thực. Mức lương trong ngành này tương đối cao hơn so với những ngành học khác, cụ thể như sau: Đối với sinh viên tốt nghiệp mới ra trường sẽ có mức lương từ 4 – 5 triệu/tháng. Đối với những ai làm việc từ 3 – 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực này sẽ có mức lương từ 7 – 10 triệu đồng/tháng. 

Tư vấn và gợi ý cho học sinh Khối B00

Việc có nên lựa chọn khối tổ hợp B00 còn tuỳ thuộc và mỗi nhu cầu và năng lực của mỗi cá nhân. Khối này thích hợp cho những học sinh có đam mê và năng khiếu trong các ngành khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, y học, hay các ngành liên quan đến y tế và môi trường. Bạn có hứng thú và tự tin trong việc học các môn như Toán, Lý, Hóa, Sinh, thì tổ hợp B00 có thể là lựa chọn phù hợp.

So với những ngành khác khối tổ hợp B00 yêu cầu kiến thức chuyên sâu về các môn khoa học tự nhiên như Toán, Lý, Hóa, Sinh. Điều này đòi hỏi sự kiên nhẫn, cần cù và thời gian để nắm bắt kiến thức. Tuy nhiên, tổ hợp B00 cũng mang lại nhiều lợi thế, bởi vì các ngành học thuộc khối tổ hợp B00 có cơ hội nghề nghiệp rộng và tiềm năng phát triển cao trong tương lai, như kỹ sư, bác sĩ, nhà nghiên cứu, chuyên gia công nghệ, v.v.

Cơ hội nghề nghiệp của các ngành xét tuyển khối thi B00 trong bối cảnh hiện nay khá là rộng mở, các ngành xét tuyển từ khối tổ hợp B00 bao gồm Kỹ thuật, Công nghệ thông tin, Y học, Dược học, Môi trường, Khoa học tự nhiên, v.v. Những ngành này đang có nhu cầu lớn về nhân lực và mang lại cơ hội việc làm ổn định và thu nhập cao.

Hiện nay có hơn 150 trường đại học và cao đẳng xét tuyển khối ngành B00, từ trường top đến trường trung bình. Thí sinh khi lựa chọn trường học cần chú trọng đến các thông tin như chất lượng đào tạo của trường, cơ sở vật chất, đội ngũ giảng viên, mức độ uy tín của trường. Xem xét các tiêu chí quan trọng như độ phù hợp với sở thích, năng lực và mục tiêu nghề nghiệp của bản thân.

Chuẩn bị ôn luyện cho khối tổ hợp B00, thí sinh cần tập trung vào việc nắm vững kiến thức cơ bản của các môn Toán, Lý, Hóa, Sinh. Lên kế hoạch ôn tập hợp lý, phân chia thời gian cho từng môn học, sử dụng sách giáo trình, bài tập và tài liệu ôn tập chính thống. Làm các đề thi mẫu và tham gia lớp học bổ trợ, khóa học ôn luyện để nắm vững cấu trúc đề thi và rèn kỹ năng làm bài.

Trên đây là thông tin đầy đủ về khối tổ hợp B00, thí sinh khi quyết định chọn khối học này nên dựa vào vào sở thích, năng lực và mục tiêu của bản thân. Hãy tìm hiểu kỹ và tham khảo ý kiến từ người thân, giáo viên để đưa ra quyết định phù hợp nhất trong việc lựa chọn ngành nghề và trường học.

Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general