Khối B00 chính là khối B truyền thống trước đây, bao gồm các môn khoa học tự nhiên: Toán, Hoá học, Sinh học. Thuộc khối đầu tiên trong tổ hợp khối B, tuy nhiên mức độ quan tâm của các thí sinh dành cho khối thi B00 không bao giờ hạ nhiệt so với những khối mở rộng của khối B. Đặc biệt B00 sở hữu nhiều ngành nghề đa dạng nên được rất nhiều trường đại học, cao đẳng trên cả nước đưa vào xét tuyển.

Tổ hợp B00 Gồm Những Môn Gì?
Không còn xa lạ đối với các bạn học sinh, khối tổ hợp B00 bao gồm các môn sau:
- Toán học
- Hoá học
- Sinh học
B00 là khối tổ hợp thiên về khoa học tự nhiên chính vì thế nó đòi hỏi khả năng tính toán và tư duy logic. Các môn thi đều sử dụng hình thức thi trắc nghiệm nên nội dung thi sẽ trải dài từ lý thuyết đến vận dụng tính toán đặc biệt là môn Hoá học và Sinh học. Việc thí sinh có thể làm tốt bài thi khối hợp B00 chính là quá trình ôn luyện kĩ ngay từ đầu và phải nắm rõ gốc rễ của từng môn học.
Các ngành xét tuyển tổ hợp môn B00
| Tên ngành | Điểm xét tuyển đại học |
| Nhóm ngành Nông, lâm nghiệp, thủy sản | |
| Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan | 15.25 – 16 điểm |
| Khoa học đất | 15.5 – 23 điểm |
| Bệnh học thủy sản | 15 -15.5 điểm |
| Quản lý thủy sản | 15 – 16 điểm |
| Phát triển nông thôn | 15 – 17.9 điểm |
| Lâm học | 15.5 – 16 điểm |
| Nông nghiệp | 15 – 20 điểm |
| Nuôi trồng thủy sản | 14 – 20 điểm |
| Chăn nuôi | 14.5 – 17 điểm |
| Khoa học cây trồng | 14. 5 – 15 điểm |
| Bảo vệ thực vật | 13 – 19.7 điểm |
| Nông học | 15 – 17 điểm |
| Quản lý tài nguyên rừng | 15 – 20 điểm |
| Lâm sinh | 15 điểm |
| Chăn nuôi | 14 – 17 điểm |
| Nông nghiệp công nghệ cao | 15 – 20 điểm |
| Lâm nghiệp đô thị | 16 điểm |
| Kinh tế nông nghiệp | 15- 17 điểm |
| Nhóm ngành Sản xuất, chế biến | |
| Công nghệ may | 18 điểm |
| Công nghệ thực phẩm | 14 – 23.75 điểm |
| Công nghệ chế biến lâm sản | 15 – 16 điểm |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 15 – 20.5 điểm |
| Công nghệ và kinh doanh thực phẩm | 16 điểm |
| Công nghệ chế biến thủy sản | 15.5 – 17.75 điểm |
| Công nghệ sau thu hoạch | 15 – 19 điểm |
| Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | 15 – 20.5 điểm |
| Nhóm ngành Môi trường và bảo vệ môi trường | |
| Du lịch sinh thái | 15 – 17 điểm |
| Quản lý biển | 15 điểm |
| Quản lý tài nguyên nước | 15 điểm |
| Quản lý đất đai | 15 – 23.15 điểm |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 14 – 23 điểm |
| Bảo hộ lao động | 15 – 16 điểm |
| Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 26.1 điểm |
| Nhóm ngành Khoa học tự nhiên | |
| Địa chất học | 17 – 20 điểm |
| Hải dương học | 17 – 20 điểm |
| Khí tượng và Khí hậu học | 15 – 20 điểm |
| Khoa học môi trường | 15 – 21.15 điểm |
| Khoa học vật liệu | 17 – 23.6 điểm |
| Địa lý tự nhiên | 20.45 điểm |
| Vật lý học | 24.05 điểm |
| Nhóm ngành Chăm sóc sức khỏe | |
| Dược học | 21 – 25.5 điểm |
| Điều dưỡng | 19 – 24.7 điểm |
| Y học cổ truyền | 21 – 25.25 điểm |
| Kỹ thuật Xét nghiệm y học | 19 – 25.55 điểm |
| Dinh dưỡng | 15 – 23.25 điểm |
| Y Khoa | 22 – 28.3 điểm |
| Răng – Hàm – Mặt | 22 – 27.7 điểm |
| Kỹ thuật hình ảnh y học | 19 – 24.55 điểm |
| Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm | 17 – 19 điểm |
| Y tế công cộng | 15 – 21.5 điểm |
| Y học dự phòng | 19 – 24.2 điểm |
| Hộ sinh | 19 – 20.2 điểm |
| Kỹ thuật phục hình răng | 24.3 điểm |
| Khúc xạ nhãn khoa | 25.8 điểm |
| Kỹ thuật Y sinh | 15 – 23.15 điểm |
| Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | 16.5 điểm |
| Khoa học chế biến món ăn | 16.5 điểm |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng | 19 – 21.5 điểm |
| Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật | |
| Quản lý công nghiệp | 15 – 17 điểm |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | 15 – 24.65 điểm |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15 điểm |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 15 – 17 điểm |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 14 – 17 điểm |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông | 21 điểm |
| Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | 23.5 điểm |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 14 điểm |
| Công nghệ vật liệu | 16 – 23 điểm |
| Nhóm ngành Máy tính và CNTT | |
| Công nghệ thông tin | 14 – 24.25 điểm |
| Khoa học dữ liệu | 17 – 26.7 điểm |
| Khoa học máy tính | 15 điểm |
| An toàn thông tin | 24.3 điểm |
| Nhóm ngành Kiến trúc và xây dựng | |
| Kỹ thuật xây dựng | 14 điểm |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 14 điểm |
| Kỹ thuật Cấp thoát nước | 14 điểm |
| Thiết kế nội thất | 15 điểm |
| Địa kỹ thuật xây dựng | 15 điểm |
| Quản lý xây dựng | 14 điểm |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 14 điểm |
| Nhóm ngành Kỹ thuật | |
| Kỹ thuật vật liệu | 23 điểm |
| Kỹ thuật địa chất | 17 điểm |
| Kỹ thuật môi trường | 14 – 23.77 điểm |
| Kỹ thuật hóa học | 15.5 – 23.3 điểm |
| Kỹ thuật cơ điện tử | 15 điểm |
| Kỹ thuật điện | 15 điểm |
| Kỹ thuật điện tử, viễn thông | 21 điểm |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 15 điểm |
| Nhóm ngành Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên | |
| Sư phạm Vật lý | 20.25 điểm |
| Khoa học giáo dục | 20.75 điểm |
| Giáo dục tiểu học | 28.55 điểm |
| Giáo dục mầm non | 25.7 điểm |
| Giáo dục học | 22.4 – 22.8 |
| Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp | 19 điểm |
| Sư phạm Sinh học | 19 – 31.57 điểm |
| Sư phạm Hóa học | 22 – 34.07 điểm |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | 19 – 24 điểm |
| Sư phạm Công nghệ | 19 – 21.6 điểm |
| Sư phạm Toán học | 19 – 23.6 điểm |
| Nhóm ngành Kinh doanh và Quản lý | |
| Marketing | 17 điểm |
| Kế toán | 14 – 17.55 điểm |
| Quản trị kinh doanh | 13 – 16.3 điểm |
| Tài chính – Ngân hàng | 14 – 22.5 điểm |
| Kinh doanh quốc tế | 15 điểm |
| Công nghệ tài chính | 26.9 điểm |
| Bất động sản | 15 – 16 điểm |
| Nhóm ngành Khoa học xã hội và hành vi | |
| Kinh tế đầu tư | 27.5 điểm |
| Quản lý dự án | 27.3 điểm |
| Kinh tế | 15 – 27.65 điểm |
| Việt Nam học | 16 điểm |
| Tâm lý học giáo dục | 16.5 – 24.4 điểm |
| Tâm lý học | 15 – 25.8 điểm |
| Nhóm ngành Toán và Thống kê | |
| Thống kê | 21 điểm |
| Toán học | 24.75 điểm |
| Toán ứng dụng | 15 – 22.75 điểm |
| Nhóm ngành Khác | |
| Thú y | 14 – 23 điểm |
| Quản trị bệnh viện | 15 – 16 điểm |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 14 – 15 điểm |
| Khoa học thông tin địa không gian | 22.45 điểm |
| Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường | 20 điểm |
| Kỹ thuật điện tử và tin học | 26.1 điểm |
| Thiết kế xanh | 16 điểm |
| Công tác xã hội | 15.15 điểm |
| Công nghệ sinh học Y dược | 16 điểm |
| Quản trị khách sạn | 14 – 18 điểm |
| Công nghệ sinh học | 14 – 23.75 điểm |
| Sinh học | 16 – 22.85 điểm |
| Sinh học ứng dụng | 15 – 23 điểm |
Danh sách các trường tuyển sinh khối B00
Các trường ĐH khối B00 khu vực miền Bắc
| STT | Mã trường | Tên trường | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn |
| 1 | BKA | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | EV1y | Kỹ thuật môi trường | 23.77 |
| EV2y | Quản lý Tài nguyên môi trường | 23.03 | |||
| ET2y | Kỹ thuật y sinh | 23.15 | |||
| BF1y | Kỹ thuật Sinh học | 23.25 | |||
| CH2y | Hoá học | 23.3 | |||
| CH1y | Kỹ thuật hoá học | 23.3 | |||
| CH3y | Kỹ thuật in | 23.3 | |||
| BF-E12y | Kỹ thuật Thực phẩm | 23.35 | |||
| BF2y | Kỹ thuật Thực phẩm | 23.35 | |||
| 2 | CCM | Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội | 7510301 | CNKT điện, điện tử | 17 |
| 7510201 | CNKT cơ khí | 17 | |||
| 7540202 | Công nghệ sợi, dệt | 17 | |||
| 7510601 | Quản lý công nghiệp | 17 | |||
| 7340115 | Marketing | 17 | |||
| 7340301 | Kế toán | 17.55 | |||
| 7540209 | Công nghệ may | 18 | |||
| 2 | DCN | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | 7510406 | CNKT môi trường | 18.6 |
| 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 24.65 | |||
| 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 23.75 | |||
| 3 | VUI | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 15 |
| 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15 | |||
| 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 15 | |||
| 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 22.69 | |||
| 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 15 | |||
| 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15 | |||
| 7420201 | Công nghệ sinh học | 23.75 | |||
| 7480201 | Công nghệ thông tin | 15 | |||
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15 | |||
| 7440112 | Hoá học | 15 | |||
| 4 | DPD | Đại Học Dân Lập Phương Đông | 7420201 | Công nghệ sinh học | 23.45 |
| 5 | DKH | Đại Học Dược Hà Nội | 7420201 | Công nghệ sinh học | 22.75 |
| 6 | YDD | Đại Học Điều Dưỡng Nam Định | 7720302 | Hộ sinh | 19 |
| 7720301 | Điều dưỡng | 24.25 | |||
| 7 | QHS | Đại Học Giáo Dục – Đại học Quốc Gia Hà Nội | GD3 | Khoa học giáo dục | 20.75 |
| GD1 | Sư phạm Toán và Khoa học tự nhiên | 25.55 | |||
| GD5 | Giáo dục Mầm non | 25.7 | |||
| GD4 | Giáo dục Tiểu học | 28.55 | |||
| 8 | GHA | Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc) | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 21.35 |
| 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 20.75 | |||
| 9 | HLU | Đại Học Hạ Long | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15.85 |
| 7480101 | Khoa học máy tính | 15 | |||
| 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | 20 | |||
| 10 | THP | Đại Học Hải Phòng | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 19 |
| 11 | ETU | Đại Học Hòa Bình | 7720301 | Điều dưỡng | 21.75 |
| 7720201 | Dược học | 24.8 | |||
| 7720115 | Y học cổ truyền | 21 | |||
| 12 | DNB | Đại Học Hoa Lư | 7140247 | Sư phạm Hóa học | 34.07 |
| 13 | DTZ | Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên | 7440301 | Khoa học môi trường | 21.15 |
| 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 19.95 | |||
| 7720203 | Hoá dược | 15 | |||
| 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 19.5 | |||
| 7420201_CLC | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 25.55 | |||
| 14 | QHT | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | QHT46 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 20 |
| QHT16 | Khí tượng và khí hậu học | 20 | |||
| QHT17 | Hải dương học | 20 | |||
| QHT92 | Tài nguyên và môi trường nước | 20 | |||
| QHT18 | Địa chất học | 20 | |||
| QHT97 | Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường | 20 | |||
| QHT44 | Công nghệ sinh học | 20.25 | |||
| QHT10 | Địa lý tự nhiên | 20.45 | |||
| QHT13 | Khoa học môi trường | 16.45 | |||
| QHT41 | Hoá học | 21.4 | |||
| QHT42 | CNKT hoá học | 17.25 | |||
| QHT91 | Khoa học thông tin địa không gian | 22.45 | |||
| QHT08 | Sinh học | 22.85 | |||
| QHT20 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 17.5 | |||
| QHT12 | Quản lý đất đai | 23.15 | |||
| QHT05 | CNKT hạt nhân | 23.5 | |||
| QHT04 | Khoa học vật liệu | 23.6 | |||
| QHT03 | Vật lý học | 24.05 | |||
| QHT95 | Quản lí phát triển đô thị và bất động sản | 24.15 | |||
| QHT43 | Hoá dược | 24.2 | |||
| QHT96 | Khoa học và Công nghệ Thực phẩm | 24.7 | |||
| QHT06 | Hoá học | 25 | |||
| QHT94 | Kỹ thuật điện tử và tin học | 26.1 | |||
| 15 | KCN | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | 7440301 | Nước – Môi trường – Hải dương học | 22 |
| 7540101 | Khoa học và Công nghệ Thực phẩm | 22 | |||
| 7440122 | Khoa học vật liệu | 22.35 | |||
| 7460112 | Toán ứng dụng | 22.6 | |||
| 7420201 | Công nghệ sinh học | 16.85 | |||
| 7440112 | Hoá học | 23.05 | |||
| 7720601 | Khoa học và Công nghệ Y khoa | 23.15 | |||
| 7520121 | Vũ trụ và Ứng dụng | 23.65 | |||
| 7480202 | An toàn thông tin | 24.3 |
Các trường ĐH khối B00 khu vực miền Nam
| STT | Mã trường | Tên trường | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn |
| 1 | TAG | Đại Học An Giang | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 17 |
| 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 23.5 | |||
| 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 23.5 | |||
| 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | 16 | |||
| 7620110 | Khoa học cây trồng | 16 | |||
| 7620105 | Chăn nuôi | 16 | |||
| 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 17.8 | |||
| 7620116 | Phát triển nông thôn | 17.9 | |||
| 7420201 | Công nghệ sinh học | 22.05 | |||
| 7620112 | Bảo vệ thực vật | 19.7 | |||
| 7140212 | Sư phạm Hóa học | 23.95 | |||
| 2 | BUV | Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 23.1 |
| 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 22.5 | |||
| 7720301 | Điều dưỡng | 19 | |||
| 7720201 | Dược học | 23 | |||
| 3 | DBD | Đại Học Bình Dương | 7420201 | Công nghệ sinh học | 16.5 |
| 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 18.5 | |||
| 7720201 | Dược học | 21 | |||
| 4 | TCT | Đại Học Cần Thơ | 7620110 | Khoa học cây trồng | 15 |
| 7620113 | Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan | 15.25 | |||
| 7620109 | Nông học | 15.25 | |||
| 7620302 | Bệnh học thủy sản | 15.5 | |||
| 7620103 | Khoa học đất | 15.5 | |||
| 7620105 | Chăn nuôi | 15.75 | |||
| 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | 16 | |||
| 7620305 | Quản lý thủy sản | 16 | |||
| 7620112 | Bảo vệ thực vật | 16 | |||
| 7850103 | Quản lý đất đai | 16 | |||
| 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 16 | |||
| 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 16 | |||
| 7540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản | 17.75 | |||
| 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | 19 | |||
| 7540101C | Công nghệ thực phẩm | 16.5 | |||
| 7440301 | Khoa học môi trường | 19 | |||
| 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 18 | |||
| 7460201 | Thống kê | 21 | |||
| 7640101 | Thú y | 19 | |||
| 7440112 | Hoá học | 22.5 | |||
| 7460112 | Toán ứng dụng | 22.75 | |||
| 7420201 | Sinh học | 22.75 | |||
| 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | 23 | |||
| 7420203 | Sinh học ứng dụng | 23 | |||
| 7510401 | CNKT hoá học | 20 | |||
| 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 15.5 | |||
| 7420201 | Công nghệ sinh học | 15.5 | |||
| 7140213 | Sư phạm Sinh học | 19.25 | |||
| 7720203 | Hoá dược | 24.9 | |||
| 7140212 | Sư phạm Hóa học | 22.75 | |||
| 5 | DCD | Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 20.1 |
| 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 22 | |||
| 7720301 | Điều dưỡng | 19 | |||
| 7 | DMD | Đại học Công nghệ Miền Đông | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 16 |
| 7510601 | Quản lý công nghiệp | 15 | |||
| 7850103 | Quản lý đất đai | 15 | |||
| 7640101 | Thú y | 18 | |||
| 7720201 | Dược học | 21 | |||
| 8 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 21 | |
| 9 | DSG | Đại học Công Nghệ TPHCM | 7620105 | Chăn nuôi | 17 |
| 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 20 | |||
| 7720497 | Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm | 17 | |||
| 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 17 | |||
| 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 16 | |||
| 7420201 | Công nghệ sinh học | 22 | |||
| 7720301 | Điều dưỡng | 19 | |||
| 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 20 | |||
| 7640101 | Thú y | 18 | |||
| 7720201 | Dược học | 21 | |||
| 10 | DCT | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 16 |
| 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 16 | |||
| 7540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản | 16 | |||
| 7510402 | Công nghệ vật liệu | 16 | |||
| 7510602 | Quản lý năng lượng | 16 | |||
| 7720499 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | 16.5 | |||
| 7720498 | Khoa học chế biến món ăn | 16.5 | |||
| 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 19 | |||
| 7540110 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 20.5 | |||
| 7420201 | Công nghệ sinh học | 21 | |||
| 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 20 |
Các trường ĐH khối B00 khu vực miền Trung
| STT | Mã trường | Tên trường | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn |
| 1 | DDK | Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 15 |
| 7420201 | Công nghệ sinh học | 15 | |||
| 7420201A | Công nghệ sinh học | 15 | |||
| 2 | DVX | Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân | 7420201 | Công nghệ sinh học | 15 |
| 3 | DCV | Đại học Công nghiệp Vinh | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 15 |
| 4 | DDT | Đại Học Dân Lập Duy Tân | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 15 |
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | |||
| 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15 | |||
| 7420201 | Công nghệ sinh học | 15 | |||
| 7720301 | Điều dưỡng | 19 | |||
| 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 19 | |||
| 7520212 | Kỹ thuật y sinh | 19 | |||
| 7720201 | Dược học | 21 | |||
| 7720501 | Răng – Hàm – Mặt | 22 | |||
| 7720101 | Y khoa | 22 | |||
| 5 | DPX | Đại Học Dân Lập Phú Xuân | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15 |
| 7340301 | Kế toán | 15 | |||
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.5 | |||
| 7310630 | Việt Nam học | 16 | |||
| 6 | TDL | Đại Học Đà Lạt | 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | 16 |
| 7620109 | Nông học | 16 | |||
| 7420101 | Sinh học | 16 | |||
| 7440112 | Hoá học | 16 | |||
| 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 15 | |||
| 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 16 | |||
| 7720203 | Hoá dược | 16 | |||
| 7140213 | Sư phạm Sinh học | 19 | |||
| 7140212 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 24 | |||
| 7 | DAD | Đại Học Đông Á | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 15 |
| 7620101 | Nông nghiệp | 15 | |||
| 7720401 | Dinh dưỡng | 15 | |||
| 7720301 | Điều dưỡng | 19 | |||
| 7720201 | Dược học | 21 | |||
| 8 | HHT | Đại Học Hà Tĩnh | 7440301 | Khoa học môi trường | 15 |
| 7620110 | Khoa học cây trồng | 15 | |||
| 7640101 | Thú y | 15 | |||
| 9 | HDT | Đại Học Hồng Đức | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 19 |
| 7140247 | Sư phạm Hóa học | 23 | |||
| 7140112 | Sư phạm Hóa học | 22 | |||
| 10 | UKH | Đại học Khánh Hòa | 7420203A | Sinh học ứng dụng | 15 |
| 7440112 | Hoá học | 15 | |||
| 7140211A | Sư phạm Vật lý | 20.25 | |||
| 7140209 | Sư phạm Toán học | 23.6 | |||
| 11 | DHT | Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15 |
| 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 15 | |||
| 7440301 | Khoa học môi trường | 15 | |||
| 7440112 | Hoá học | 15 | |||
| 7520503 | Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ | 15 | |||
| 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | 15 | |||
| 7850104 | Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường | 15 | |||
| 7420201 | Công nghệ sinh học | 15 | |||
| 12 | KTD | Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 14 |
| 7510301 | CNKT điện, điện tử | 14 | |||
| 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 14 | |||
| 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 14 | |||
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | 14 | |||
| 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 14 | |||
| 7480201 | Công nghệ thông tin | 14 | |||
| 7580302 | Quản lý xây dựng | 14 | |||
| 7340301 | Kế toán | 15 | |||
| 7580205 | kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 14 | |||
| 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 14 | |||
| 7810201 | Quản trị khách sạn | 14 |
Các ngành học hot và tiềm năng cho Khối B00
Y khoa
Với sứ mệnh là chăm sóc bảo vệ sức khoẻ cho con người, ngành Y khoa luôn là một trong những ngành được lựa chọn hàng đầu và là chưa bao giờ hết hot hiện nay. Với lộ trình học 6 năm, sau khi tốt nghiệp rất dễ xin việc có thể làm bác sĩ các khoa trong các bệnh viện, hoặc cũng có thể mở phòng khám tư nhân khi có đủ kinh nghiệm và các chứng chỉ cần thiết.

Thu nhập của ngành Y khoa khá ổn định, kinh nghiệm làm việc từ 1 – 3 năm mức lương dao động từ 8 – 15 triệu đồng/tháng. Ngành y khoa có rất nhiều cơ hội thử thách bản thân và cơ hội phát triển sự nghiệp tuy nhiên tỷ lệ chọi cũng khá cao.
Răng – hàm – mặt
Hay còn gọi là Nha khoa, lĩnh vực Răng – hàm – mặt được đánh giá là một ngành có tiềm năng phát triển cho đến thời điểm hiện tại và tương lai. Với vai trò chăm sóc sức khỏe răng miệng cho con người, bên cạnh đó còn góp phần tạo nên giá trị vẻ đẹp như chỉnh hình diện mạo gương mặt, răng,….
Theo như khảo sát khoảng gần 90% dân số ở Việt Nam có vấn đề về răng miệng, chính vì thế nhu cầu đòi hỏi về nhân lực ngành này rất cao. Mức lương hấp dẫn, từ 1 – 3 năm kinh nghiệm làm việc mức lương sẽ dao động từ 10- 15 triệu đồng/tháng, 3 – 5 năm kinh nghiệm sẽ có mức lương từ 15 – 20 triệu đồng/tháng.
Thú y
Những ai yêu thích động vật và thú cưng thì đây chính là lựa chọn hoàn hảo khi được trực tiếp chăm sóc, đảm bảo sức khỏe cho các bạn nhỏ. Theo học ngành này, sẽ được học những kiến thức và kỹ năng liên quan như chẩn đoán bệnh, tình trạng sức khỏe,…cho động vật. Ngoài ra còn được trang bị kiến thức sử dụng các dược phẩm, vắc xin, hóa chất…phòng trị bệnh cho chúng.

Sau khi tốt nghiệp sinh viên có thể làm bác sĩ trong các phòng khám thú nuôi, viện thú y, chăn nuôi hoặc chuyên viên, trợ lý hỗ trợ trong các công ty thuốc, phòng khám, cơ sở sản xuất thuốc thú y. Đây là lĩnh vực có cơ hội phát triển trong những năm gần đây, mức lương của ngành Thú y khá ổn định. Đối với những bác sĩ, kỹ sư thú y mới ra trường và chưa có kinh nghiệm có thu nhập khoảng 6 – 8 triệu đồng/tháng.
Công nghệ sinh học
Ngành công nghệ sinh học là một lĩnh vực đa ngành mật thiết liên quan đến nhiều lĩnh vực khác trong sản xuất và cuộc sống, bao gồm tạo giống cây trồng, chăn nuôi và nuôi trồng thủy sản với các đặc tính mới, chế biến và bảo quản thực phẩm, sản xuất chế phẩm sinh học trong nông nghiệp, thuốc bảo vệ thực vật, ứng dụng y dược và chẩn đoán bệnh, giải quyết vấn đề ô nhiễm môi trường, xử lý rác thải và khí thải…
Trong tương lai, ngành công nghệ sinh học dự kiến sẽ tiếp tục phát triển mạnh mẽ trong lĩnh vực khoa học công nghệ, đòi hỏi nhu cầu rộng lớn về nhân lực trong ngành này. Không chỉ giới hạn trong lĩnh vực nông nghiệp, Công nghệ sinh học còn có triển vọng phát triển trong các ngành bao gồm như y tế, khoa học thực phẩm và bảo vệ môi trường. Tùy vào vị trí, năng lực và kinh nghiệm làm việc, mức lương ngành công nghệ sinh học giao động từ 12 – 20 triệu đồng/tháng.
Công nghệ thực phẩm
Ngành chuyên về lĩnh vực bảo quản & chế biến nông sản. Công nghệ thực phẩm được áp dụng trong các lĩnh vực ăn uống, an toàn thực phẩm… Với mục tiêu tối đa hóa dinh dưỡng để đáp ứng nhu cầu ăn uống của cộng đồng. Được đánh giá là một ngành học có nhiều triển vọng trong tương lai có nhiều cơ hội việc làm đáng kể cùng mức lương hấp dẫn.

Sau khi tốt nghiệp ngành Công nghệ thực phẩm, các bạn sinh viên có thể dễ dàng xin việc tại các công ty, doanh nghiệp về thực phẩm, cung cấp thực. Mức lương trong ngành này tương đối cao hơn so với những ngành học khác, cụ thể như sau: Đối với sinh viên tốt nghiệp mới ra trường sẽ có mức lương từ 4 – 5 triệu/tháng. Đối với những ai làm việc từ 3 – 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực này sẽ có mức lương từ 7 – 10 triệu đồng/tháng.
Tư vấn và gợi ý cho học sinh Khối B00
Việc có nên lựa chọn khối tổ hợp B00 còn tuỳ thuộc và mỗi nhu cầu và năng lực của mỗi cá nhân. Khối này thích hợp cho những học sinh có đam mê và năng khiếu trong các ngành khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, y học, hay các ngành liên quan đến y tế và môi trường. Bạn có hứng thú và tự tin trong việc học các môn như Toán, Lý, Hóa, Sinh, thì tổ hợp B00 có thể là lựa chọn phù hợp.
So với những ngành khác khối tổ hợp B00 yêu cầu kiến thức chuyên sâu về các môn khoa học tự nhiên như Toán, Lý, Hóa, Sinh. Điều này đòi hỏi sự kiên nhẫn, cần cù và thời gian để nắm bắt kiến thức. Tuy nhiên, tổ hợp B00 cũng mang lại nhiều lợi thế, bởi vì các ngành học thuộc khối tổ hợp B00 có cơ hội nghề nghiệp rộng và tiềm năng phát triển cao trong tương lai, như kỹ sư, bác sĩ, nhà nghiên cứu, chuyên gia công nghệ, v.v.
Cơ hội nghề nghiệp của các ngành xét tuyển khối thi B00 trong bối cảnh hiện nay khá là rộng mở, các ngành xét tuyển từ khối tổ hợp B00 bao gồm Kỹ thuật, Công nghệ thông tin, Y học, Dược học, Môi trường, Khoa học tự nhiên, v.v. Những ngành này đang có nhu cầu lớn về nhân lực và mang lại cơ hội việc làm ổn định và thu nhập cao.
Hiện nay có hơn 150 trường đại học và cao đẳng xét tuyển khối ngành B00, từ trường top đến trường trung bình. Thí sinh khi lựa chọn trường học cần chú trọng đến các thông tin như chất lượng đào tạo của trường, cơ sở vật chất, đội ngũ giảng viên, mức độ uy tín của trường. Xem xét các tiêu chí quan trọng như độ phù hợp với sở thích, năng lực và mục tiêu nghề nghiệp của bản thân.
Chuẩn bị ôn luyện cho khối tổ hợp B00, thí sinh cần tập trung vào việc nắm vững kiến thức cơ bản của các môn Toán, Lý, Hóa, Sinh. Lên kế hoạch ôn tập hợp lý, phân chia thời gian cho từng môn học, sử dụng sách giáo trình, bài tập và tài liệu ôn tập chính thống. Làm các đề thi mẫu và tham gia lớp học bổ trợ, khóa học ôn luyện để nắm vững cấu trúc đề thi và rèn kỹ năng làm bài.
Trên đây là thông tin đầy đủ về khối tổ hợp B00, thí sinh khi quyết định chọn khối học này nên dựa vào vào sở thích, năng lực và mục tiêu của bản thân. Hãy tìm hiểu kỹ và tham khảo ý kiến từ người thân, giáo viên để đưa ra quyết định phù hợp nhất trong việc lựa chọn ngành nghề và trường học.


