Thông tin tuyển sinh Đại học Duy Tân 2024


Đại học Duy Tân (Mã trường: DDT) công bố đề án tuyển sinh 2024. Về các phương thức xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh, Trường vẫn giữ nguyên phương án như năm 2023.

Đối tượng, điều kiện tuyển sinh

1. Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc cấp tương đương ở trong nước hoặc quốc tế, đáp ứng đủ các điều kiện học đại học theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của trường

2. Phạm vi tuyển sinh ở cả trong nước và nước ngoài

Phương thức tuyển sinh

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Đối tượng xét tuyển thẳng

  • Đạt giải trong kỳ thi Olympic quốc tế các năm 2022, 2023, 2024. 
  • Đạt giải trong kỳ thi Học sinh giỏi cấp Quốc gia, cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương.
  • Đạt giải trong cuộc thi Khoa học kỹ thuật cấp quốc gia, cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương.
  • Đạt giải trong kỳ thi tay nghề tại khu vực ASEAN hoặc quốc tế.
  • Tham gia cuộc thi “Đường lên đỉnh Olympia” đến Vòng thi tuần trên Đài truyền hình Việt Nam.
  • Thí sinh tốt nghiệp từ trường THPT chuyên của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (trừ khối ngành Khoa học Sức khỏe)
  • Thí sinh là thành viên của đội tuyển quốc gia
  • Thí sinh là người nước ngoài đã tốt nghiệp THPT (trừ khối ngành Khoa học Sức khỏe).

Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia 2024

Thí sinh đăng ký nguyện vọng trên cổng thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường là DDT.

Phương thức 3: Xét kết quả học tập THPT

Điều kiện xét tuyển theo 1 trong 2 hình thức sau:

  • Kết quả học tập năm lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12
  • Kết quả học tập cả năm lớp 12

Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực 2024

Xét tuyển vào tất cả các ngành dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP.HCM hoặc Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức (trừ ngành Kiến trúc).

  • Thí sinh tham gia xét tuyển ngành Kiến trúc sẽ tham dự thi môn Vẽ Mỹ thuật (Hình thức: Vẽ tĩnh vật) do Trường Đại học Duy Tân dự kiến tổ chức vào tháng 4 & 7/2024 hoặc thí sinh nộp kết quả thi môn Vẽ Mỹ thuật từ các trường khác để xét tuyển vào Trường Đại học Duy Tân.

Các ngành đào tạo và Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2024

Năm 2024, Đại học Duy Tân tuyển sinh với các ngành sau:

ĐẠI HỌC DUY TÂN CÓ 7 TRƯỜNG ĐÀO TẠO THÀNH VIÊN & 02 VIỆN ĐÀO TẠO
TTMã ngànhTên ngành/ Chuyên ngành
Chuyên ngành
Thí sinh chọn 1 trong 4 tổ hợp môn để xét tuyển
Xét kết quả thi THPTMã phương thức: 100 Xét Học bạ THPTMã phương thức: 200
I. TRƯỜNG KHOA HỌC MÁY TÍNH (TOP 501-600 THẾ GIỚI THEO TIMES HIGHER EDUCATION 2024) – https://scs.duytan.edu.vn
017480103  Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
   Công nghệ Phần mềm (Đạt kiểm định ABET)102
Thiết kế Games và Multimedia122
027480202 Ngành An toàn Thông tin có chuyên ngành: 
An toàn Thông tin124
037480101Ngành Khoa học máy tính có chuyên ngành: 
Khoa học Máy tính130
047480107Ngành Trí tuệ Nhân tạo có chuyên ngành: 
Trí tuệ Nhân tạo (HP)121(HP)
057460108Ngành Khoa học Dữ liệu có chuyên ngành: 
Khoa học Dữ liệu135
Big Data & Machine Learning (HP)115(HP)
067480102Ngành Mạng Máy tính và Truyền thông Dữ liệu có các chuyên ngành: 
   Kỹ thuật Mạng (Đạt kiểm định ABET)101
Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu140
077480106Ngành Kỹ thuật Máy tính có chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
3. Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
Kỹ thuật Máy tính*128
II. TRƯỜNG CÔNG NGHỆ (TOP 401-500 THẾ GIỚI THEO TIMES HIGHER EDUCATION 2024) – https://set.duytan.edu.vn
17510301Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử có các chuyên ngành (Đạt kiểm định ABET) 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
   Điện Tự động110
Điện tử-Viễn thông109
 Điện-Điện tử chuẩn PNU113(PNU)
Thiết kế Vi mạch Bán dẫn*127
27510205Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô có các chuyên ngành: 
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô117
Điện Cơ Ô tô 145
37520216Ngành Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa có chuyên ngành: 
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa118
 Cơ điện tử chuẩn PNU112(PNU)
47520201Ngành Kỹ thuật Điện có chuyên ngành: 
Kỹ thuật Điện150
57210403Ngành Thiết kế Đồ họa có chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Toán, Văn, Vẽ (V01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, Văn, Vẽ (V01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
Thiết kế Đồ họa111
67210404 Ngành Thiết kế Thời trang có chuyên ngành:  
Thiết kế Thời trang119
77580101Ngành Kiến trúc có chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Vẽ (V00)
2.Toán, Văn, Vẽ (V01)
3.Toán, KHXH, Vẽ (M02)
4.Toán, KHTN, Vẽ (M04)
1.Toán, Lý, Vẽ (V00)
2.Toán, Văn, Vẽ (V01)
3.Toán, Ngoại ngữ, Vẽ (V02)
4. Toán, Địa, Vẽ (V06)
  Kiến trúc Công trình107
87580103Ngành Kiến trúc Nội thất có chuyên ngành: 
Thiết kế Nội thất123
97580201Ngành Kỹ thuật Xây dựng có các chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp105
Xây dựng Cầu đường106
107510102Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng có chuyên ngành: 
Công nghệ Quản lý Xây dựng206
117510406Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường có chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Toán, Hoá, Sinh (B00)
4.Văn, Toán, Hoá (C02)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Toán, Hóa, Sinh (B00)
Công nghệ & Kỹ thuật Môi trường301
127540101Ngành Công nghệ Thực phẩm có chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
3.Toán, Hoá, Sinh (B00)
4.Văn, Toán, Lý (C01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Toán, Hóa, Sinh (B00)
  Công nghệ Thực phẩm306
137850101Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường có chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Toán, Hoá, Sinh (B00)
4.Văn, Toán, KHXH (C15)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Toán, Hóa, Sinh (B00)
Quản lý Tài nguyên & Môi trường307
147510202Ngành Công nghệ Chế tạo Máy có chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
Công nghệ Chế tạo Máy125
III. TRƯỜNG KINH TẾ (TOP 501-600 THẾ GIỚI THEO TIMES HIGHER EDUCATION 2024) – https://sbe.duytan.edu.vn
17340101Ngành Quản trị Kinh doanh có các chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
   Quản trị Kinh doanh Tổng hợp400
Quản trị Kinh doanh Bất động sản415
Quản trị Kinh doanh Quốc tế (Ngoại thương)411
Phân tích Kinh doanh (Business Analytics)*427
27340122Ngành Thương mại Điện tử có chuyên ngành: 
Thương mại Điện tử422
37340404Ngành Quản trị Nhân lực có chuyên ngành: 
Quản trị Nhân lực417
47510605Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng có chuyên ngành: 
Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng416
57340115Ngành Marketing có các chuyên ngành: 
Quản trị Kinh doanh Marketing401
Digital Marketing402
67340121Ngành Kinh doanh Thương mại có chuyên ngành: 
Kinh doanh Thương mại412
77340201Ngành Tài chính-Ngân hàng có các chuyên ngành: 
   Tài chính Doanh nghiệp403
Ngân hàng404
87310104Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: 
Đầu tư Tài chính433
097340301    Ngành Kế toán có các chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
Kế toán Doanh nghiệp406
Kế toán Quản trị (HP)406(HP)
107340302Ngành Kiểm toán có chuyên ngành: 
Kế toán Kiểm toán405
117340205Ngành Công nghệ Tài chính có chuyên ngành: 
Công nghệ Tài chính (Fintech)*435
IV. TRƯỜNG NGOẠI NGỮ & XÃ HỘI NHÂN VĂN (TOP 401-500 THẾ GIỚI THEO TIMES HIGHER EDUCATION 2024) – https://lhss.duytan.edu.vn
017220201Ngành Ngôn ngữ Anh có các chuyên ngành: 1.Văn, Toán, Anh (D01)
2.Văn, Sử, Anh (D14)
3.Văn, Địa, Anh (D15)
4.Văn, KHTN, Anh (D72)
1.Văn, Toán, Anh (D01)
2.Văn, Sử, Anh (D14)
3.Văn, Địa, Anh (D15)
4.Toán, Lý, Anh (A01)
Tiếng Anh Biên-Phiên dịch701
Tiếng Anh Du lịch702
Tiếng Anh Thương mại801
027220204Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc có các chuyên ngành: 1.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
2.Văn, Sử, Ngoại ngữ (D14)
3.Văn, Địa,Ngoại ngữ (D15)
4.Văn, KHTN, Ngoại ngữ (D72)
1.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
2.Toán, Sử, Ngoại ngữ (D09)
3.Văn, Sử, Ngoại ngữ (D14)
4.Văn, Địa, Ngoại ngữ (D15)
Tiếng Trung Biên-Phiên dịch703
Tiếng Trung Du lịch707
Tiếng Trung Thương mại803
037220210Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc có các chuyên ngành: 1.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
2.Văn, Sinh, Ngoại ngữ (D13)
3.Toán, Sử, Ngoại ngữ (D09)
4.Toán, Địa, Ngoại ngữ (D10)
1.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
2.Văn, Sinh, Ngoại ngữ (D13)
3.Toán, Sử, Ngoại ngữ (D09)
4.Toán, Địa, Ngoại ngữ (D10)
Tiếng Hàn Biên-Phiên dịch705
Tiếng Hàn Du lịch706
Tiếng Hàn Thương mại805
047220209Ngành Ngôn ngữ Nhật có các chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
2.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
3.Văn, Sử, Ngoại ngữ (D14)
4.Văn, Địa, Ngoại ngữ (D15)
1.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
2.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
3.Văn, Sử, Ngoại ngữ (D14)
4.Văn, Địa, Ngoại ngữ (D15)
Tiếng Nhật Biên-Phiên dịch704
Tiếng Nhật Du lịch708
Tiếng Nhật Thương mại804
057229030Ngành Văn học có chuyên ngành: 1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Văn, Toán, KHXH (C15)
3.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
4.Văn, Toán, Địa (C04)
1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
3.Văn, Toán, Sử (C03)
4.Văn, Toán, Địa (C04)
  Văn Báo chí601
067310630Ngành Việt Nam học có chuyên ngành: 1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Văn, Toán, KHXH (C15)
3.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
4.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
Việt Nam học600
077320104  Ngành Truyền thông Đa phương tiện có chuyên ngành: 1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Văn, Toán, KHXH (C15)
3.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
4.Toán, Lý, Hóa (A00)
1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
3.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
4.Toán, Lý, Hóa (A00)
  Truyền thông Đa phương tiện607
87310206   Ngành Quan hệ Quốc tế có các chuyên ngành: 1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Văn, Toán, KHXH (C15)
3.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
4.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
Quan hệ Quốc tế (Chương trình Tiếng Anh)608
Quan hệ Quốc tế (HP)608(HP)
97320108Ngành Quan hệ Công chúng có chuyên ngành: 
Quan hệ Công chúng610
107380107  Ngành Luật kinh tế có chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Văn, Sử, Địa (C00)
3.Văn, Toán, KHXH (C15)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
3.Văn, Sử, Địa (C00)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
Luật Kinh tế609
Luật Kinh doanh (HP)609(HP)
117380101Ngành Luật có chuyên ngành: 
Luật học606
V. TRƯỜNG DU LỊCH – ĐẠT KIỂM ĐỊNH QUỐC TẾ UNWTO.TEDQUAL (TOP 101-150 THẾ GIỚI THEO SHANGHAI RANKINGS) –http://dtu-hti.edu.vn
017810201Ngành Quản trị Khách sạn có các chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Văn, Sử, Địa (C00)
3.Văn, Toán, KHXH (C15)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
3.Văn, Sử, Địa (C00)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
Quản trị Du lịch & Khách sạn407
Quản trị Khách sạn Quốc tế (PSU) (Đạt kiểm định UNWTO.TedQual)414(PSU)
027810103Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành có các chuyên ngành: 
Quản trị Du lịch & Dịch vụ Hàng không444
Hướng dẫn Du lịch Quốc tế (tiếng Anh)440
Hướng dẫn Du lịch Quốc tế (tiếng Hàn)441
Hướng dẫn Du lịch Quốc tế (tiếng Trung)442
Quản trị Du lịch & Lữ hành408
Quản trị Du lịch & Lữ hành chuẩn PSU408(PSU)
037340412Ngành Quản trị Sự kiện có chuyên ngành: 
Quản trị Sự kiện và Giải trí413
047810202Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống có chuyên ngành: 
Quản trị Nhà hàng Quốc tế (PSU) (Đạt kiểm định UNWTO.TedQual)425(PSU)
057810101Ngành Du lịch có chuyên ngành: 
Smart Tourism (Du lịch thông minh)445
067810501Ngành Kinh tế Gia đình có chuyên ngành: 
Quản lý & Khởi sự Doanh nghiệp Nhỏ & Vừa (SME)*446
VI. TRƯỜNG Y – DƯỢC (TOP 401-500 THẾ GIỚI THEO TIMES HIGHER EDUCATION 2024)- https://cmp.duytan.edu.vn
017720301Ngành Điều dưỡng có chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Toán, Hoá, Sinh (B00)
4.Toán, Sinh, Văn (B03)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, Hoá, Sinh (B00)
3.Toán, Sinh, Văn (B03)
4.Văn, Toán, Hoá (C02)
Điều dưỡng Đa khoa302
027720201Ngành Dược có chuyên ngành: 
Dược sĩ (Đại học)303
037720101Ngành Y Khoa có chuyên ngành: 1.Toán, KHTN, Văn (A16)
2.Toán, Hoá, Sinh (B00)
3.Toán, KHTN, Ngoại ngữ (D90)
4.Toán, Sinh, Ngoại ngữ (D08)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, Hoá, Sinh (B00)
3.Toán, Lý, Sinh (A02)
4.Toán, Sinh, Ngoại ngữ (D08)
Bác sĩ Đa khoa305
047720501Ngành RĂNG-HÀM-MẶT có chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Toán, Hoá, Sinh (B00)
4.Toán, KHTN, Ngoại ngữ (D90)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, Hoá, Sinh (B00)
3.Toán, Lý, Sinh (A02)
4.Toán, Sinh, Ngoại ngữ (D08)
Bác sĩ RĂNG-HÀM-MẶT304
057420201Ngành Công nghệ Sinh học có chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
3.Toán, Hóa, Sinh (B00)
4.Toán, Sinh, Văn (B03)
1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Toán, Hoá, Sinh (B00)
3.Toán, Sinh, Văn (B03)
4.Toán, Sinh, Ngoại ngữ (D08)
Công nghệ Sinh học310
067520212Ngành Kỹ thuật Y sinh có chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
3.Toán, Hóa, Sinh (B00)
4.Toán, Sinh, Văn (B03)
1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Toán, Hoá, Sinh (B00)
3.Toán, Sinh, Văn (B03)
4.Toán, Sinh, Ngoại ngữ (D08)
Kỹ thuật Y sinh320
077720601Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học có chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Toán, Hóa, Sinh (B00)
3.Toán, Sinh, Văn (B03)
4.Toán, Hóa, Ngoại ngữ (D07)
1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Toán, Hoá, Sinh (B00)
3.Toán, Sinh, Văn (B03)
4.Văn, Toán, Hoá (C02)
Xét nghiệm Y học*330
087720115Ngành Y học Cổ truyền có chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
3.Toán, Hóa, Sinh (B00)
4.Toán, Hóa, Ngoại ngữ (D07)
1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Toán, Hoá, Sinh (B00)
3.Toán, Sinh, Văn (B03)
4.Văn, Toán, Hoá (C02)
Y học Cổ truyền*325
VII. TRƯỜNG ĐÀO TẠO QUỐC TẾ – ĐẠT KIỂM ĐỊNH ABET (MỸ) KHỐI NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN – https://is.duytan.edu.vn
A. CÁC CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN & QUỐC TẾ
TTMã ngànhTên ngành/ Chuyên ngànhMã Chuyên ngànhThí sinh chọn 1 trong 4 tổ hợp môn để xét tuyển
Xét kết quả thi THPTMã phương thức: 100Xét Học bạ THPTMã phương thức: 200
17480103Ngành Kỹ thuật Phần mềm có chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
  Công nghệ Phần mềm chuẩn CMU (Đạt kiểm định ABET)102(CMU)
27480202Ngành An toàn Thông tin có chuyên ngành: 
An ninh Mạng chuẩn CMU116(CMU)
37340405Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý có chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (Đạt kiểm định ABET)410(CMU)  
47340101Ngành Quản trị Kinh doanh có chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
Quản trị Kinh doanh chuẩn PSU400(PSU)
57340201Ngành Tài chính – Ngân hàng có chuyên ngành: 
Tài chính-Ngân hàng chuẩn PSU404(PSU)
67340301Ngành Kế toán có chuyên ngành: 
Kế toán Kiểm toán chuẩn PSU405(PSU)
77580201Ngành Kỹ thuật Xây dựng có chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp chuẩn CSU105(CSU)
87580101Ngành Kiến trúc có chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Vẽ (V00)
2.Toán, Văn, Vẽ (V01)
3.Toán, KHXH, Vẽ (M02)
4.Toán, KHTN, Vẽ (M04)
1.Toán, Lý, Vẽ (V00)
2.Toán, Văn, Vẽ (V01)
3.Toán, Ngoại ngữ, Vẽ (V02)
4. Toán, Địa, Vẽ (V06)
Kiến trúc Công trình chuẩn CSU107(CSU)
B. CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ LẤY BẰNG HOA KỲ CỦA ĐH TROY
TTMã ngànhTên ngành/ Chuyên ngànhMã Chuyên ngànhThí sinh chọn 1 trong 4 tổ hợp môn để xét tuyển
Xét kết quả thi THPTMã phương thức: 100Xét Học bạ THPTMã phương thức: 200
17480101 (LK)Ngành Khoa học Máy tính có chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
 Công nghệ Thông tin TROY102(TROY)
27810201 (LK)Ngành Quản trị Khách sạn có chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Văn, Sử, Địa (C00)
3. Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
3.Văn, Sử, Địa (C00)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
 Quản trị Du lịch & Khách sạn TROY407(TROY)
37340101 (LK)Ngành Quản trị Kinh doanh có chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
 Quản trị Kinh doanh TROY400(TROY)
VIII. VIỆN QUẢN LÝ NAM KHUÊ (http://smi.edu.vn)
TTMã ngànhTên ngành/ Chuyên ngànhMã Chuyên ngànhThí sinh chọn 1 trong 4 tổ hợp môn để xét tuyển
Xét kết quả thi THPT Mã phương thức: 100Xét Học bạ THPT Mã phương thức: 200
17340101Ngành Quản trị Kinh doanh có chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
 Quản trị Doanh nghiệp (HP)400(HP)
27340115Ngành Marketing có chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
 Quản trị Marketing & Chiến lược (HP)401(HP)
37510605Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng có chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
 Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP)416(HP)
47340201Ngành Tài chính-Ngân hàng có chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
 Quản trị Tài chính (HP)403(HP)
IX. VIỆN VIỆT – NHẬT (VJJ) – http://vjiet.duytan.edu.vn
TTMã ngànhTên ngành/ Chuyên ngành
Chuyên ngành
Thí sinh chọn 1 trong 4 tổ hợp môn để xét tuyển
Xét kết quả thi THPTMã phương thức: 100Xét Học bạ THPTMã phương thức: 200
17480103Ngành Kỹ thuật Phần mềm có chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
   Công nghệ Phần mềm102(VJJ)
27510301Ngành Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử có chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
Điện tử-Viễn thông09(VJJ)
37520216Ngành Kỹ thuật Điện & Tự động hóa có chuyên ngành: 
Kỹ thuật Điện & Tự động hóa118(VJJ)
47510205Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô có chuyên ngành: 
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô117(VJJ)
57580201 Ngành Kỹ thuật Xây dựng có chuyên ngành: 
Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp105(VJJ)
67210403Ngành Thiết kế Đồ họa có chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Toán, Văn, Vẽ (V01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, Văn, Vẽ (V01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
Thiết kế Đồ họa 111(VJJ)
77580101Ngành Kiến trúc có chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Vẽ (V00)
2.Toán, Văn, Vẽ (V01)
3.Toán, KHXH, Vẽ (M02)
4.Toán, KHTN, Vẽ (M04)
1.Toán, Lý, Vẽ (V00)
2.Toán, Văn, Vẽ (V01)
3.Toán, Ngoại ngữ, Vẽ (V02)
4. Toán, Địa, Vẽ (V06)
  Kiến trúc Công trình107(VJJ)
87540101Ngành Công nghệ Thực phẩm có chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
3.Toán, Hoá, Sinh (B00)
4.Văn, Toán, Lý (C01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Toán, Hóa, Sinh (B00)
    Công nghệ Thực phẩm306(VJJ)
97720301Ngành Điều dưỡng có chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Toán, Hoá, Sinh (B00)
4.Toán, Sinh, Văn (B03)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, Hoá, Sinh (B00)
3.Toán, Sinh, Văn (B03)
4.Văn, Toán, Hoá (C02)
 Điều dưỡng Đa khoa302(VJJ)
107810202Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống có chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Sử, Địa (C00)
3.Văn, Toán, KHXH (C15)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
3.Văn, Sử, Địa (C00)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
 Quản trị Nhà hàng Quốc tế425(VJJ)
117810201Ngành Quản trị Khách sạn có chuyên ngành: 
Quản trị Du lịch & Khách sạn407(VJJ)
127220209Ngành Ngôn ngữ Nhật có chuyên ngành: 1.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)2.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)3.Văn, Sử, Ngoại ngữ (D14)4.Văn, Địa, Ngoại ngữ (D15)1.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)2.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)3.Văn, Sử, Ngoại ngữ (D14)4.Văn, Địa, Ngoại ngữ (D15

Thông tin đăng ký xét tuyển

Lệ phí xét tuyển

Theo quy định của Bộ GD&ĐT

Thời gian xét tuyển 

  • Đợt 1: Theo quy định của Bộ GD&ĐT
  • Đợt xét tuyển bổ sung (nếu có): Trường sẽ thông báo sau khi kết thúc xét tuyển đợt 1

Các thí sinh có thắc mắc vui lòng liên hệ hội đồng tuyển sinh:

  • Địa chỉ: 254 Nguyễn Văn Linh – TP Đà Nẵng
  • Facebook: https://www.facebook.com/tuyensinhDTU
  • Email: tuyensinh@duytan.edu.vn
  • SĐT liên hệ tuyển sinh: 02363.650403

Tags:

Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general