Thông tin tuyển sinh Đại học Duy Tân 2024


Đại học Duy Tân (Mã trường: DDT) công bố đề án tuyển sinh 2025.  Năm 2025, Đại học Duy Tân dự kiến tuyển sinh dựa trên 5 phương thức xét tuyển khác nhau.

Đối tượng, điều kiện tuyển sinh

– Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông và tương đương của Việt Nam hoặc Nước ngoài đủ điều kiện xét tuyển học đại học theo qui chế tuyển sinh của Bộ GDĐT. 
– Thí sinh đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

Phương thức tuyển sinh

Đại học Duy Tân tổ chức xét tuyển đồng thời 05 phương thức tuyển sinh như sau:
– Phương thức 1: Xét tuyển thẳng thí sinh theo qui chế của Bộ GDĐT 
– Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025;
– Phương thức 3: Xét kết quả học tập THPT (Xét học bạ) năm lớp 12
– Phương thức 4: Xét kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TPHCM tổ chức năm 2025, ngoại trừ ngành Kiến trúc
– Phương thức 5: Xét kết quả kỳ thi V- SAT

Thí sinh tham gia xét tuyển ngành Kiến trúc sẽ đăng ký dự thi môn Vẽ Mỹ thuật (Hình thức: Vẽ tĩnh vật) do Đại học Duy Tân tổ chức (Đợt 1: 27/4/2025, Đợt 2: 13/07/2025) hoặc thí sinh nộp kết quả thi môn Vẽ Mỹ thuật từ các trường khác để xét tuyển vào Đại học Duy Tân.

Các ngành đào tạo và Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2025

TTMã ngànhTên ngành/ Chuyên ngànhMã Chuyên ngànhMôn Xét tuyển
Xét kết quả thi THPT (100), Xét tuyển Học bạ THPT (200), Xét Kết quả thi VSAT
ITRƯỜNG CÔNG NGHỆ & KỸ THUẬT – https://set.duytan.edu.vn
17480103Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành:A00 (Toán, Lý, Hóa);  A01 (Toán, Lý, Anh); C01 (Văn, Toán, Lý); C02 (Văn, Toán, Hóa); D01 (Văn, Toán, Anh); X26 (Toán, Tin, Anh)
   Công nghệ Phần mềm (Đạt kiểm định ABET)102
Thiết kế Games và Multimedia122
27480202Ngành An toàn Thông tin có chuyên ngành:
An toàn Thông tin124
37480101Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành: 
Khoa học Máy tính130
Kỹ thuật Máy tính*128
47480107Ngành Trí tuệ Nhân tạo có chuyên ngành: 
Trí tuệ Nhân tạo (HP)121(HP)
57460108Ngành Khoa học Dữ liệu có các chuyên ngành 
Khoa học Dữ liệu135
Big Data & Machine Learning (HP)115(HP)
67480102Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu có các chuyên ngành 
Kỹ thuật Mạng (Đạt kiểm định ABET)101
Mạng máy tính & Truyền thông Dữ liệu140
77510301Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử có các chuyên ngành
(Đạt kiểm định ABET)
A00 (Toán, Lý, Hóa);  A01 (Toán, Lý, Anh); C01 (Văn, Toán, Lý); C02 (Văn, Toán, Hóa); D01 (Văn, Toán, Anh); X26 (Toán, Tin, Anh)
   Điện Tự động110
 Điện tử-Viễn thông109
Điện-Điện tử chuẩn PNU113(PNU)
Thiết kế Vi mạch Bán dẫn127
87510205Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô có các chuyên ngành:
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô117
Điện Cơ Ô tô145
97520216Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa có các chuyên ngành:
  Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa118
Cơ Điện tử chuẩn PNU112(PNU)
107520201Ngành Kỹ thuật Điện có chuyên ngành: 
Kỹ thuật Điện150
117510202Ngành Công nghệ Chế tạo Máy có chuyên ngành: 
 Công nghệ Chế tạo Máy125
127210403  Ngành Thiết kế Đồ họa có chuyên ngành: A00 (Toán, Lý, Hóa);  A01 (Toán, Lý, Anh); C01 (Văn, Toán, Lý); C02 (Văn, Toán, Hóa); D01 (Văn, Toán, Anh); V01 (Toán, Văn, Vẽ)
Thiết kế Đồ họa111
Thiết kế Mỹ thuật số *129
137210404Ngành Thiết kế Thời trang có chuyên ngành: 
Thiết kế Thời trang119
147580101Ngành Kiến trúc có chuyên ngành:V00 (Toán, Lý, Vẽ); V01(Toán, Văn, Vẽ); V02 (Toán, Anh, Vẽ); V06 (Toán, Địa, Vẽ)
  Kiến trúc Công trình107
Thiết kế Nội thất123
157580201Ngành Kỹ thuật Xây dựng có các chuyên ngành:A00 (Toán, Lý, Hóa);  A01 (Toán, Lý, Anh); C01 (Văn, Toán, Lý); D01 (Văn, Toán, Anh); X06 (Toán, Lý, Tin); X07 (Toán, Lý, Công nghệ)
Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp105
  Xây dựng Cầu đường106
167510102Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng có chuyên ngành:
Công nghệ Quản lý Xây dựng206
177510406Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường có chuyên ngành:A00 (Toán, Lý, Hóa); A02 (Toán, Lý, Sinh); B00 (Toán, Hóa, Sinh); B03 (Toán, Sinh, Văn); C01 (Văn, Toán, Lý); C02 (Văn, Toán, Hóa)
  Công nghệ & Kỹ thuật Môi trường301
187540101Ngành Công nghệ Thực phẩm có chuyên ngành: 
  Công nghệ Thực phẩm306
197850101Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường có chuyên ngành:
 Quản lý Tài nguyên & Môi trường307
IITRƯỜNG KINH TẾ & KINH DOANH – https://sbe.duytan.edu.vn
17340101Ngành Quản trị Kinh doanh có các chuyên ngành:A00 (Toán, Lý, Hóa);  A01 (Toán, Lý, Anh); A07 (Toán, Sử, Địa); C01 (Văn, Toán, Lý); D01 (Văn, Toán, Anh); X01 (Văn, Toán, KT&PL)
   Quản trị Kinh doanh Tổng hợp400
Quản trị Kinh doanh Bất động sản415
Quản trị Kinh doanh Quốc tế (Ngoại thương)411
Phân tích Kinh doanh (Business Analytics)427
27340122Ngành Thương mại Điện tử có chuyên ngành: 
Thương mại Điện tử422
37340404Ngành Quản trị Nhân lực có chuyên ngành: 
Quản trị Nhân lực417
47510605Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng có chuyên ngành:
Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng416
57340115Ngành Marketing có các chuyên ngành: 
Quản trị Kinh doanh Marketing401
Digital Marketing402
67340121Ngành Kinh doanh Thương mại có chuyên ngành: 
Kinh doanh Thương mại412
77340201Ngành Tài chính – Ngân hàng có các chuyên ngành:
   Tài chính Doanh nghiệp403
Ngân hàng404
87310104Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành:
Kinh tế Đầu tư433
Kinh tế Quốc tế*418
97340301Ngành Kế toán có các chuyên ngành:
Kế toán Doanh nghiệp406
Kế toán Quản trị (HP)406(HP)
107340302Ngành Kiểm toán có chuyên ngành: 
Kế toán Kiểm toán405
117340205Ngành Công nghệ Tài chính có chuyên ngành: 
Công nghệ Tài chính (Fintech)435
IIITRƯỜNG NGÔN NGỮ & XÃ HỘI NHÂN VĂN – https://lhss.duytan.edu.vn
17220201Ngành Ngôn ngữ Anh có các chuyên ngành:A01 (Toán, Lý, Anh); D01 (Văn, Toán, Anh); D09 (Toán, Sử, Anh); D10 (Toán, Địa, Anh); D14 (Văn, Sử, Anh); D15 (Văn, Địa, Anh)
 Tiếng Anh Biên-Phiên dịch701
 Tiếng Anh Du lịch702
 Tiếng Anh Thương mại801
27220204Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc có cácchuyên ngành:
 Tiếng Trung Biên-Phiên dịch703
 Tiếng Trung Du lịch707
 Tiếng Trung Thương mại803
37220210Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc có các chuyên ngành:
 Tiếng Hàn Biên-Phiên Dịch705
 Tiếng Hàn Du lịch706
 Tiếng Hàn Thương mại805
47220209Ngành Ngôn ngữ Nhật có các chuyên ngành: 
Tiếng Nhật Biên-Phiên Dịch704
Tiếng Nhật Du lịch708
 Tiếng Nhật Thương mại804
57229030Ngành Văn học có chuyên ngành:C00 (Văn, Sử, Địa); C03 (Văn, Toán, Sử); C04 (Văn, Toán, Địa); D01 (Văn, Toán, Anh); D14 (Văn, Sử, Anh); D15 (Văn, Địa, Anh)
   Văn Báo chí601
67310630Ngành Việt Nam học có chuyên ngành:
Việt Nam học600
77320104Ngành Truyền thông Đa phương tiện có chuyên ngành:
   Truyền thông Đa phương tiện607
87310206Ngành Quan hệ Quốc tế có các chuyên ngành:
 Quan hệ Quốc tế (Chương trình Tiếng Anh)608
Quan hệ Quốc tế (HP)608(HP)
97320108Ngành Quan hệ Công chúng có chuyên ngành: 
Quan hệ Công chúng610
107380107Ngành Luật kinh tế có chuyên ngành:
  Luật Kinh tế609
 Luật Kinh doanh (HP)609(HP)
117380101Ngành Luật có chuyên ngành:
 Luật học606
IVTRƯỜNG DU LỊCH-ĐẠT KIỂM ĐỊNH QUỐC TẾ UNWTO.TEDQUAL- http://dtu-hti.edu.vn
17810201Ngành Quản trị Khách sạn có chuyên ngành:A01 (Toán, Lý, Anh); C00 (Văn, Sử, Địa); C03 (Văn, Toán, Sử); C04 (Văn, Toán, Địa); D01 (Văn, Toán, Anh); X01 (Văn, Toán, KT&PL)
Quản trị Du lịch & Khách sạn407
Quản trị Khách sạn Quốc tế (PSU) (Đạt kiểm định UNWTO.Tedqual)414(PSU)
27810103Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành có chuyên ngành:
Quản trị Du lịch & Dịch vụ Hàng không444
Hướng dẫn Du lịch Quốc tế (tiếng Anh)440
Hướng dẫn Du lịch Quốc tế (tiếng Hàn)441
Hướng dẫn Du lịch Quốc tế (tiếng Trung)442
Quản trị Du lịch & Lữ hành408
   Quản trị Du lịch & Lữ hành chuẩn PSU408(PSU)
37340412Ngành Quản trị Sự kiện có chuyên ngành: 
 Quản trị Sự kiện & Giải trí413
47810202Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống có chuyên ngành:
Quản trị Nhà hàng Quốc tế (PSU) (Đạt kiểm định UNWTO.Tedqual)425(PSU)
57810101Ngành Du lịch có chuyên ngành:
Smart Tourism (Du lịch thông minh)445
67810501Ngành Kinh tế Gia đình có chuyên ngành: 
Quản lý & Khởi sự Doanh nghiệp Nhỏ & Vừa (SME)446
VY-DƯỢC DTU – https://cmp.duytan.edu.vn
17720101Ngành Y Khoa có chuyên ngành:Bác sĩ Đa khoa305A00 (Toán, Lý, Hóa); A02 (Toán, Lý, Sinh); B00 (Toán, Hóa, Sinh); B03 (Toán, Sinh, Văn); D08 (Toán, Sinh, Anh); X14 (Toán, Sinh, Tin)
27720501Ngành Răng-Hàm-Mặt có chuyên ngành:Bác sĩ RĂNG-HÀM-MẶT304
37720301Ngành Điều dưỡng có chuyên ngành:Điều dưỡng Đa khoa302
47720201Ngành Dược có chuyên ngành:Dược sỹ (Đại học)303
57420201Ngành Công nghệ Sinh học có chuyên ngành:Công nghệ Sinh học310
67520212Ngành Kỹ thuật Y sinh có chuyên ngành:Kỹ thuật Y sinh320
77720601Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học* có chuyên ngành:Xét nghiệm Y học330
VICHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN & QUỐC TẾ – https://is.duytan.edu.vn
17480103Ngành Kỹ thuật Phần mềm có chuyên ngành:A00 (Toán, Lý, Hóa);  A01 (Toán, Lý, Anh); C01 (Văn, Toán, Lý)
C02 (Văn, Toán, Hóa); D01 (Văn, Toán, Anh); X26 (Toán, Tin, Anh)
 Công nghệ Phần mềm chuẩn CMU (Đạt kiểm định ABET)102(CMU)
27480202Ngành An toàn Thông tin có chuyên ngành:
 An ninh Mạng chuẩn CMU116(CMU)
37340405Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý có chuyên ngành:
 Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (Đạt kiểm định ABET)410(CMU)
47340101Ngành Quản trị Kinh doanh có chuyên ngành:A00 (Toán, Lý, Hóa);  A01 (Toán, Lý, Anh); A07 (Toán, Sử, Địa); C01 (Văn, Toán, Lý); D01 (Văn, Toán, Anh); X01 (Văn, Toán, KT&PL)
 Quản trị Kinh doanh chuẩn PSU400(PSU)
57340201Ngành Tài chính-Ngân hàng có chuyên ngành:
 Tài chính-Ngân hàng chuẩn PSU404(PSU)
67340301Ngành Kế toán có chuyên ngành:
 Kế toán Kiểm toán chuẩn PSU405(PSU)
77580201Ngành Kỹ thuật Xây dựng có chuyên ngành:A00 (Toán, Lý, Hóa);  A01 (Toán, Lý, Anh); C01 (Văn, Toán, Lý); D01 (Văn, Toán, Anh); X06 (Toán, Lý, Tin); X07 (Toán, Lý, Công nghệ)
Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp chuẩn CSU105(CSU)
87580101Ngành Kiến trúc có chuyên ngành:V00 (Toán, Lý, Vẽ); V01(Toán, Văn, Vẽ); V02 (Toán, Anh, Vẽ); V06 (Toán, Địa, Vẽ)
 Kiến trúc Công trình chuẩn CSU107(CSU)
VIICHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ LẤY BẰNG MỸ (ĐH TROY) – https://troy.edu.vn
17480101 (LK)Ngành Khoa học Máy tính có chuyên ngành:A00 (Toán, Lý, Hóa);  A01 (Toán, Lý, Anh); C01 (Văn, Toán, Lý)
C02 (Văn, Toán, Hóa); D01 (Văn, Toán, Anh); X26 (Toán, Tin, Anh)
 Công nghệ Thông tin TROY102(TROY)
27340101 (LK)Ngành Quản trị Kinh doanh có chuyên ngành:A00 (Toán, Lý, Hóa);  A01 (Toán, Lý, Anh); A07 (Toán, Sử, Địa); C01 (Văn, Toán, Lý); D01 (Văn, Toán, Anh); X01 (Văn, Toán, KT&PL)
 Quản trị Kinh doanh TROY400(TROY)
37810201 (LK)Ngành Quản trị Khách sạn có chuyên ngành:A01 (Toán, Lý, Anh); C00 (Văn, Sử, Địa); C03 (Văn, Toán, Sử); 
C04 (Văn, Toán, Địa); D01 (Văn, Toán, Anh); X01 (Văn, Toán, KT&PL)
Quản trị Du lịch & Khách sạn TROY407(TROY)
VIIICHƯƠNG TRÌNH TÀI NĂNG (NAM KHUÊ) -http://smi.edu.vn
17340101 (HP)Ngành Quản trị Kinh doanh có chuyên ngành:A00 (Toán, Lý, Hóa);  A01 (Toán, Lý, Anh); A07 (Toán, Sử, Địa); C01 (Văn, Toán, Lý); D01 (Văn, Toán, Anh); X01 (Văn, Toán, KT&PL)
Quản trị Doanh nghiệp (HP)400(HP)
27340115 (HP)Ngành Marketing có chuyên ngành: 
Quản trị Marketing & Chiến lược (HP)401(HP)
37340201 (HP)Ngành Tài chính-Ngân hành có chuyên ngành:
Quản trị Tài chính (HP)403(HP)
47510605 (HP)Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng có chuyên ngành:
Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP)416(HP)
IXCHƯƠNG TRÌNH VIỆT- NHẬT – http://vjiet.duytan.edu.vn
17480103Ngành Kỹ thuật Phần mềm có chuyên ngành:A00 (Toán, Lý, Hóa);  A01 (Toán, Lý, Anh); C01 (Văn, Toán, Lý)
C02 (Văn, Toán, Hóa); D01 (Văn, Toán, Anh); X26 (Toán, Tin, Anh)
 Công nghệ Phần mềm102(VJJ)
27510301Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử  có chuyên ngành: 
 Điện tử-Viễn thông109(VJJ)
37520216Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa có chuyên ngành:
 Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa118(VJJ)
47510205Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô  có chuyên ngành: 
 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô117(VJJ)
57580201Ngành Kỹ thuật Xây dựng có chuyên ngành:A00 (Toán, Lý, Hóa);  A01 (Toán, Lý, Anh); C01 (Văn, Toán, Lý); D01 (Văn, Toán, Anh); X06 (Toán, Lý, Tin); X07 (Toán, Lý, Công nghệ)
 Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp105(VJJ)
67580101Ngành Kiến trúc có chuyên ngành:V00 (Toán, Lý, Vẽ); V01(Toán, Văn, Vẽ); V02 (Toán, Anh, Vẽ); V06 (Toán, Địa, Vẽ)
Kiến trúc Công trình107(VJJ)
77210403Ngành Thiết kế đồ họa  có chuyên ngành: A00 (Toán, Lý, Hóa);  A01 (Toán, Lý, Anh); C01 (Văn, Toán, Lý)
C02 (Văn, Toán, Hóa); D01 (Văn, Toán, Anh); V01 (Toán, Văn, Vẽ)
Thiết kế đồ họa111(VJJ)
87540101Ngành Công nghệ Thực phẩm có chuyên ngành:A00 (Toán, Lý, Hóa); A02 (Toán, Lý, Sinh);  B00 (Toán, Hóa, Sinh); B03 (Toán, Sinh, Văn); C01 (Văn, Toán, Lý); C02 (Văn, Toán, Hóa)
 Công nghệ Thực phẩm306(VJJ)
97720301Ngành Điều dưỡng có chuyên ngành:A00 (Toán, Lý, Hóa); A02 (Toán, Lý, Sinh); B00 (Toán, Hóa, Sinh);
B03 (Toán, Sinh, Văn); D08 (Toán, Sinh, Anh); X14 (Toán, Sinh, Tin)

Ghi chú:

(*) Ngành mới dự kiến tuyển sinh năm 2025

CMU: Carnegie Mellon University; PSU: Pennslyania State University; CSU: California State University; PNU: Purdue Northwest University

HP: Chương trình Tài năng; VJJ: Chương trình Việt Nhật; TROY: Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng ĐH Troy (Mỹ).

+ Chương trình Liên kết đào tạo với các đại học nước ngoài: Mỹ, Anh, Canada

* Ghi chú: Thí sinh đăng ký xét tuyển theo MÃ NGÀNH đào tạo và được quyền chọn các chuyên ngành thuộc mã ngành xét tuyển để học.

Thông tin đăng ký xét tuyển

Lệ phí xét tuyển

Theo quy định của Bộ GD&ĐT

Thời gian xét tuyển 

  • Đợt 1: Theo quy định của Bộ GD&ĐT
  • Đợt xét tuyển bổ sung (nếu có): Trường sẽ thông báo sau khi kết thúc xét tuyển đợt 1

Các thí sinh có thắc mắc vui lòng liên hệ hội đồng tuyển sinh:

  • Địa chỉ: 254 Nguyễn Văn Linh – TP Đà Nẵng
  • Facebook: https://www.facebook.com/tuyensinhDTU
  • Email: tuyensinh@duytan.edu.vn
  • SĐT liên hệ tuyển sinh: 02363.650403

Tags:

Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo