Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Chính trị (POC) năm 2022


Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Chính trị (Mã trường: LCH) năm 2022 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 16/9 mới đây. Năm nay, POC xét tuyển theo 2 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 50% tổng chỉ tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT. Điểm chuẩn năm nay của Trường Sĩ quan Chính trị dao động từ 22.1 đến 28.5 điểm, có xu hướng giảm so với năm 2021.

Trường Sĩ quan chính trị

Tra cứu điểm chuẩn Trường Sĩ quan Chính trị năm 2022 chính thức

Điểm chuẩn chính thức trường Sĩ quan Chính trị năm 2022 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17310202Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nướcC0028.5Thí sinh nam miền Bắc xét kết quả thi TNTHPT, thí sinh mức 28.5 điểm: Tiêu chí phụ 1: Văn >= 8.75; TCP2: Sử >= 9.25
27310202Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nướcC0026.5Thí sinh nam miền Nam xét kết quả thi TNTHPT, thí sinh mức 26.5 điểm: Tiêu chí phụ 1: Văn >= 7.75; TCP2: Sử = 10
37310202Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nướcA0026Thí sinh nam miền Bắc xét kết quả thi TNTHPT, thí sinh mức 26 điểm: Tiêu chí phụ 1: Toán >= 8; TCP2: Lý >= 7.75
47310202Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nướcA0025.25Thí sinh nam miền Nam xét kết quả thi TNTHPT, thí sinh mức 25.25 điểm: Tiêu chí phụ 1: Toán >= 9
57310202Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nướcD0124.15Thí sinh nam miền Bắc
67310202Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nướcD0122.1Thí sinh nam miền Nam

Điểm chuẩn trường Sĩ quan Chính trị năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17310202Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nướcA0025.05Xét kết quả thi TN THPT, thí sinh nam miền Bắc. Thí sinh mức 25.05 điểm xét tiêu chí phụ 1 (điểm môn toán >= 8.8), tiêu chí phụ 2 (điểm môn Lý >= 8)
27310202Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nướcA0023Xét kết quả thi TN THPT, thí sinh nam miền Nam
37310202Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nướcC0027Xét tuyển học sinh giỏi bậc THPT, thí sinh nam miền Bắc
47310202Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nướcC0028.5Xét kết quả thi TN THPT, thí sinh nam miền Bắc. Thí sinh mức 28.5 điểm xét tiêu chí phụ 1 (điểm môn Văn >= 7.5), tiêu chí phụ 2 (điểm môn Sử >=9)
57310202Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nướcC0027Xét kết quả thi TN THPT, thí sinh nam miền Nam. Thí sinh mức 27 điểm xét tiêu chí phụ 1 (điểm môn Văn >= 7.25), tiêu chí phụ 2 (điểm môn Sử >=9.5)
67310202Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nướcD0125.4Xét kết quả thi TN THPT, thí sinh nam miền Bắc
77310202Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nướcD0123.1Xét kết quả thi TN THPT, thí sinh nam miền Nam
87310202Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nướcA0024.13Xét điểm học bạ THPT, thí sinh nam miền Nam (thí sinh đặc cách TN và thí sinh đã TN nhưng không thể tham dự kỳ thi tốt nghiệp)
97310202Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nướcC0026.77Xét điểm học bạ THPT, thí sinh nam miền Nam (thí sinh đặc cách TN và thí sinh đã TN nhưng không thể tham dự kỳ thi tốt nghiệp)

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17310202Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nướcC0026.5Xét tuyển HSG bậc THPT thí sinh nam miền Bắc
27310202Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nướcC0028.5Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT thí sinh nam miền Bắc
37310202Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nướcC0027Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT thí sinh nam miền Nam; Thí sinh mức 27 điểm, điểm môn Văn >= 9
47310202Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nướcA0025.9Thí sinh nam miền Bắc
57310202Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nướcA0024.65Thí sinh nam miền Nam
67310202Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nướcD0124.3Thí sinh nam miền Bắc
77310202Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nướcD0123.25Thí sinh nam miền Nam

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước – Thí sinh Nam miền BắcA0022.6Thí sinh mức 22,60 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 7,60. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 7,50.
27310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước – Thí sinh Nam miền BắcC0026.5Thí sinh mức 26,50 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Văn  ≥ 7,50. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Sử  = 10,00.
37310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước – Thí sinh Nam miền BắcD0122.4 
47310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước – Thí sinh Nam miền NamA0020.75 
57310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước – Thí sinh Nam miền NamC0024.91 
67310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước – Thí sinh Nam miền NamD0121.35 

Điểm chuẩn năm 2018

STTĐối tượngTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩnXét tiêu chí phụ
1Thí sinh nam miền BắcA0018,35Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán từ 6,6
2Thí sinh nam miền NamA0019,65 
3Thí sinh nam miền BắcC0025,75Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Văn từ 8,5
4Thí sinh nam miền NamC0024,00Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Văn từ 7,0
5Thí sinh nam miền BắcD0121,05 
6Thí sinh nam miền NamD0119,80 
Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general