Điểm chuẩn Học viện Biên phòng (HVBP) 2022


Điểm chuẩn Học viện Biên phòng (Mã trường: BPH) năm 2022 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 16/9 mới đây. Năm nay, HVBP xét tuyển theo 2 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 50% tổng chỉ tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc gia. Điểm chuẩn năm nay của Học viện Biên phòng dao động từ 19.8 đến 28.75 điểm, có xu hướng giảm so với năm 2021.

hv biên phòng điểm chuẩn

Tra cứu điểm chuẩn Học viện Biên phòng năm 2022

Điểm chuẩn chính thức Học viện Biên phòng năm 2022 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17860214Ngành Biên phòngA0126.05Tuyển thẳng HSG bậc THPT, thí sinh nam miền Bắc
27860214Ngành Biên phòngA0119.8Xét tuyển kết quả thi TN THPT, thí sinh nam miền Bắc
37860214Ngành Biên phòngA0126.7Xét tuyển kết quả thi TN THPT, thí sinh nam Quân khu 4 (Quảng Trị – Thừa Thiên Huế)
47860214Ngành Biên phòngA0124Xét tuyển kết quả thi TN THPT, thí sinh nam Quân khu 5
57860214Ngành Biên phòngA0124.6Tuyển thẳng HSG bậc THPT, thí sinh nam Quân khu 7
67860214Ngành Biên phòngA0123.5Xét tuyển kết quả thi TN THPT, thí sinh nam Quân khu 7
77860214Ngành Biên phòngA0124.5Xét tuyển kết quả thi TN THPT, thí sinh nam Quân khu 9
87860214Ngành Biên phòngC0028Tuyển thẳng HSG bậc THPT, thí sinh nam miền Bắc
97860214Ngành Biên phòngC0028.75Xét tuyển kết quả thi TN THPT, thí sinh nam, miền Bắc. Thí sinh mức 28.75 điểm xét điểm môn Văn >= 9.25 điểm
107860214Ngành Biên phòngC0028Xét tuyển kết quả thi TNTHPT, thí sinh nam Quân khu 4, thí sinh nam, miền Bắc. Thí sinh mức 28 điểm: TCP1 xét điểm môn Văn >= 8.25 điểm; TCP2 môn Sử ≥ 9.75
117860214Ngành Biên phòngC0025.75Xét tuyển kết quả thi TN THPT, thí sinh nam Quân khu 5, miền Nam. Thí sinh mức 25.75 điểm: TCP1 xét điểm môn Văn >= 7.25 điểm; TCP2 môn Sử ≥ 9.25
127860214Ngành Biên phòngC0025.75Xét tuyển điểm thi TN THPT, thí sinh nam Quân khu 7. Thí sinh mức 25.75 điểm xét điểm môn Văn >= 7.75
137860214Ngành Biên phòngC0026.75Xét tuyển kết quả thi TN THPT, thí sinh nam Quân khu 9. Thí sinh mức 26.75 điểm xét điểm môn Văn >= 7.75
147380101Ngành LuậtC0028.25Thí sinh nam miền Bắc, xét tuyển kết quả thi TNTHPT. Thí sinh mức 28.25: TCP1: xét điểm môn Văn >= 8.5; TCP2: Sử = 10
157380101Ngành LuậtC0026.75Thí sinh nam miền Nam, xét tuyển kết quả thi TNTHPT. Thí sinh mức 26.75 xét điểm môn Văn >= 7.25

Điểm chuẩn Học viện Biên phòng năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17860214Ngành Biên phòngA0125.5Tuyển thẳng HSG bậc THPT, thí sinh nam, miền Bắc
27860214Ngành Biên phòngA0126.35Xét tuyển kết quả thi TN THPT, thí sinh nam, miền Bắc
37860214Ngành Biên phòngA0124.15Xét tuyển kết quả thi TN THPT, thí sinh nam Quân khu 4, miền Nam
47860214Ngành Biên phòngA0124.5Xét tuyển kết quả thi TN THPT, thí sinh nam Quân khu 5, miền Nam
57860214Ngành Biên phòngA0124.8Tuyển thẳng HSG bậc THPT, thí sinh nam Quân khu 7, miền Nam
67860214Ngành Biên phòngA0125Xét tuyển kết quả thi TN THPT, thí sinh nam Quân khu 7, miền Nam
77860214Ngành Biên phòngA0128.52Xét tuyển điểm học bạ THPT, thí sinh nam Quân khu 7, miền Nam
87860214Ngành Biên phòngA0124.85Xét tuyển kết quả thi TN THPT, thí sinh nam Quân khu 9, miền Nam
97860214Ngành Biên phòngA0128.51Xét tuyển điểm học bạ THPT, thí sinh nam Quân khu 9, miền Nam
107860214Ngành Biên phòngC0025Tuyển thẳng HSG bậc THPT, thí sinh nam, miền Bắc
117860214Ngành Biên phòngC0028.5Xét tuyển kết quả thi TN THPT, thí sinh nam, miền Bắc. Thí sinh mức 28.5 điểm xét điểm môn Văn >= 7.5 điểm
127860214Ngành Biên phòngC0027.25Xét tuyển kết quả thi TNTHPT, thí sinh nam Quân khu 4, miền Nam
137860214Ngành Biên phòngC0027.5Xét tuyển kết quả thi TN THPT, thí sinh nam Quân khu 5, miền Nam
147860214Ngành Biên phòngC0023.15Xét tuyển điểm học bạ THPT, thí sinh nam Quân khu 5, miền Nam
157860214Ngành Biên phòngC0027Xét tuyển điểm thi TN THPT, thí sinh nam Quân khu 7, miền Nam. Thí sinh mức 27 điểm xét điểm môn Văn >= 7.75
167860214Ngành Biên phòngC0022.68Xét tuyển điểm học bạ THPT, thí sinh nam Quân khu 7, miền Nam
177860214Ngành Biên phòngC0026.25Xét tuyển kết quả thi TN THPT, thí sinh nam Quân khu 9, miền Nam. Thí sinh mức 26.25 điểm xét điểm môn Văn >= 8
187860214Ngành Biên phòngC0024.13Xét tuyển điểm học bạ THPT, thí sinh nam Quân khu 9, miền Nam
197380101Ngành LuậtC0027.25Thí sinh nam miền Bắc, xét tuyển kết quả thi TNTHPT. Thí sinh mức 27.25 xét điểm môn Văn >= 7
207380101Ngành LuậtC0026.25Thí sinh nam miền Nam, xét tuyển kết quả thi TNTHPT. Thí sinh mức 26.25 xét điểm môn Văn >= 7.25

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17860214Biên phòng (Thí sinh nam Miền Bắc)A0124.7 
27860214Biên phòng (Thí sinh nam Miền Bắc)C0028.5Thí sinh có mức điểm 28,5: tiêu chí phụ: Điểm môn Văn >= 8,25; Sử >= 9,75; Địa = 10
37860214Biên phòng (Thí sinh nam quân khu 4)A0127 
47860214Biên phòng (Thí sinh nam quân khu 4)C0027 
57860214Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 5)A0125.4 
67860214Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 5)C0027Thí sinh mức 27 điểm; Tiêu chí phụ: Điểm môn Văn ≥ 8,25
77860214Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 7)A0120.4 
87860214Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 7)C0026.25Thí sinh mức 26.25; Tiêu chí phụ: Điểm môn Văn ≥ 8,0
97860214Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 9)A0122.25 
107860214Biên phòng (Thí sinh nam Quân khu 9)C0027.5 

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17380101Luật – miền Bắc với thí sinh NamA0123.15 
27380101Luật – miền Bắc với thí sinh NamC0026.75Thí sinh mức 26,75 điểm: Điểm môn Văn  ≥ 8,00.
37380101Luật – Thí sinh Nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TT Huế)A0123.65 
47380101Luật – Thí sinh Nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TT Huế)C0020.5 
57380101Luật – Thí sinh nam Quân khu 5A0118.9 
67380101Luật – Thí sinh nam Quân khu 5C0026 
77380101Luật – Thí sinh nam Quân khu 7A0116.25 
87380101Luật – Thí sinh nam Quân khu 7C0024.75Thí sinh mức 24,75 điểm:Điểm môn Văn  ≥ 7,00.
97380101Luật – Thí sinh nam Quân khu 9A0117.75 
107380101Luật – Thí sinh nam Quân khu 9C0025Thí sinh mức 25,00 điểm:Điểm môn Văn  ≥ 7,50.
117860214Biên phòng – Thí sinh nam miền BắcA0121.85Thí sinh mức 21,85 điểm:Điểm môn Toán  ≥ 8,20.
127860214Biên phòng – Thí sinh nam miền BắcC0026.5Thí sinh mức 26,50 điểm:Điểm môn Văn  ≥ 7,50.
137860214Biên phòng – Thí sinh Nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TT Huế)A0123.45 
147860214Biên phòng – Thí sinh Nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TT Huế)C0025 
157860214Biên phòng – Thí sinh nam Quân khu 5A0119.3 
167860214Biên phòng – Thí sinh nam Quân khu 5C0024.75Thí sinh mức 24,75 điểm:Điểm môn Văn  ≥ 6,25.
177860214Biên phòng – Thí sinh nam Quân khu 7A0122.65 
187860214Biên phòng – Thí sinh nam Quân khu 7C0024Thí sinh mức 24,00 điểm:Điểm môn Văn  ≥ 6,25.
197860214Biên phòng – Thí sinh nam Quân khu 9A0120.55 
207860214Biên phòng – Thí sinh nam Quân khu 9C0025 

Điểm chuẩn năm 2018

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17860214Ngành Biên phòng Thí sinh Nam miền BắcA0121.15
27860214Ngành Biên phòng Thí sinh Nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TT-Huế)A0116.85
37860214Ngành Biên phòng Thí sinh Nam Quân khu 5A0119
47860214Ngành Biên phòng Thí sinh Nam Quân khu 7A0120.6
57860214Ngành Biên phòng Thí sinh Nam Quân khu 9A0118.35
67860214Ngành Biên phòng Thí sinh Nam miền BắcC0026Thí sinh mức 26,00 điểm: – Thí sinh có điểm môn Văn ≥ 7,50 trúng tuyển. – Thí sinh có điểm môn Văn ≥ 7,00, điểm môn Sử ≥ 7,25, điểm môn Địa ≥ 9,00 trúng tuyển.
77860214Ngành Biên phòng Thí sinh Nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TT-Huế)C0025.25
87860214Ngành Biên phòng Thí sinh Nam Quân khu 5C0024Thí sinh mức 24,00 điểm: Điểm môn Văn ≥ 8,50
97860214Ngành Biên phòng Thí sinh Nam Quân khu 7C0023.25
107860214Ngành Biên phòng Thí sinh Nam Quân khu 9C0024Thí sinh mức 24,00 điểm: Điểm môn Văn ≥ 7,00
117380101Ngành luật Thí sinh Nam miền BắcA0117
127380101Ngành luật Thí sinh Nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TT-Huế)A0117.65
137380101Ngành luật Thí sính Nam Quân khu 5A01
147380101Ngành luật Thí sinh Nam Quân khu 7A0120
157380101Ngành luật Thí sinh Nam Quân khu 9A0118.75
167380101Ngành luật Thí sinh Nam miền BắcC0024.5Thí sinh mức 24,50 điểm: – Thí sinh có điểm môn Văn ≥ 7,50 trúng tuyển. – Thí sinh có điểm môn Văn ≥ 6,75, điểm môn Sử ≥ 8,25, điểm môn Địa ≥ 9,00 trúng tuyển.
177380101Ngành luật Thí sinh Nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TT-Huế)C0027.75
187380101Ngành luật Thí sinh Nam Quân khu 5C0019.25
197380101Ngành luật Thí sinh Nam Quân khu 7C0018
207380101Ngành luật Thí sinh Nam Quân khu 9C0016.5
Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general