Thông tin tuyển sinh Đại học Thành Đô 2024


Năm 2024, Đại học Thành Đô (mã trường: TTD) sử dụng 4 phương thức xét tuyển cho 12 nhóm ngành đào tạo khác nhau, trong đó phương thức 4 là phương thức vừa được bổ sung trong năm nay.

Thông tin tuyển sinh Đại học Thành Đô 2023

Đối tượng, điều kiện tuyển sinh

  • Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp THPT của Việt Nam hoặc trình độ trung cấp
  • Thí sinh có đủ sức khoẻ để học tập trong thời gian đào tạo tại trường
  • Thí sinh có nghĩa vụ cung cấp đầy đủ thông tin cá nhân theo hồ sơ quy định
  • Riêng các thí sinh bị khuyết tật sẽ được Hội đồng tuyển sinh cân nhắc và xem xét các ngành phù hợp
  • Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trên phạm vi toàn quốc 

Phương thức tuyển sinh

Phương thức 1: Xét tuyển bằng học bạ THPT

Thí sinh cần thoả mãn các điều kiện xét tuyển và ngưỡng đầu vào như sau

  • Đã được công nhận tốt nghiệp THPT hoặc trình độ/bằng cấp tương đương.
  • Đạt thành tích điểm học bạ theo một trong 2 hình thức như sau:

*Hình thức 1: Sử dụng tổng ĐTB HK1 + HK2 năm lớp 11 + HK1 năm lớp 12 của tổ hợp 3 môn đăng ký xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có) để đăng ký. Yêu cầu tổng điểm phải từ 18.0 trở lên

*Hình thức 2: Sử dụng tổng ĐTB lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển +  điểm ưu tiên (nếu có) để đăng ký. Yêu cầu tổng điểm phải từ 18.0 trở lên

Lưu ý:  Đối với ngành Dược học, yêu cầu xét tuyển là thí sinh có học lực lớp 12 xếp loại giỏi và tổng ĐTB năm lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển phải từ 24 điểm trở lên

Chỉ tiêu xét tuyển của phương thức: 70% trên tổng chỉ tiêu dự kiến

Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả kỳ THPT quốc gia 2024

Để xét tuyển, điểm của thí sinh sẽ được tính bằng tổng điểm các bài thi/môn thi (theo thang điểm 10) trong từng tổ hợp xét tuyển. Thêm vào đó, sẽ có điểm ưu tiên đối tượng và khu vực được áp dụng theo quy chế tuyển sinh năm 2024.

* Riêng ngành Dược học: Thí sinh yêu cầu phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định

Nguyên tắc xét tuyển:

  • Hội đồng tuyển sinh sẽ xét tuyển từ cao xuống thấp dần theo kết quả điểm của tổ hợp ba môn mà thí sinh đăng ký xét tuyển cộng với điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng (theo quy định của Bộ GD&ĐT) cho đến đủ chỉ tiêu dự.
  • Chỉ tiêu xét tuyển của phương thức: 25% trên tổng chỉ tiêu dự kiến.

Lưu ý: Trường hợp thí sinh có điểm bằng nhau thì sẽ tính đến tiêu chí tiếp theo là môn chính có điểm cao hơn. Nếu điểm vẫn bằng nhau, Hội đồng sẽ tính tiếp đến tiêu chí phụ tiếp theo là điểm ưu tiên.

Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp kết quả thi THPT + chứng chỉ Quốc tế

Để xét tuyển, điểm của thí sinh sẽ được tính bằng tổng điểm các bài thi/môn thi (theo thang điểm 10) trong từng tổ hợp xét tuyển cộng thêm điểm uy đổi từ chứng chỉ quốc tế. Vậy, tổng điểm xét tuyển cho phương thức 3 sẽ tính theo thang điểm 30. 

Chi tiết bảng điểm quy đổi theo từng loại chứng chỉ như sau: 

CHỨNG CHỈ TIẾNG ANHMỨC ĐIỂM QUY ĐỔI
IELTSTOEFL iBTCambridge English
4.5 – 6.053 – 87B1 Preliminary (PET) B2 First (FCE)1.0
6.5 – 7.088 – 101C1 Advanced (CAE) 180 – 1941.5
7.5 – 9102 – 120C1 Advanced (CAE) 195-199C2 Proficiency (CPE)2.0

Lưu ý: Chứng chỉ sử dụng để xét tuyển yêu cầu phải còn thời hạn sử dụng 

Chỉ tiêu xét tuyển của phương thức: 5% trên tổng chỉ tiêu dự kiến

Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực của Đại
học Quốc gia Hà Nội

  • Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trở lên.
  • Căn cứ vào kết quả bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội năm
    2024 thí sinh đạt từ trở lên: 70 điểm của 03 phần thi Tư duy định lượng, Tư duy định tính
    và Khoa học ( Tự nhiên – Xã hội)
    Riêng ngành học thí sinh đạt ngưỡng đảm chất lượng đầu vào khi học lực lớp 12 xếp
    loại Giỏi trở lên học điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên.
  • Căn cứ nguyện vọng xét tuyển của thísinh (có ghi rõ ngành và phương thức xét tuyển).

Các ngành đào tạo và chỉ tiêu 2024

          TT        Trình độ đào tạo          Mã ngành          Ngành họcChỉ tiêuTổ hợp môn xét tuyển 1Tổ hợp môn xét tuyển 2Tổ hợp môn xét tuyển 3Tổ hợp môn xét tuyển 4
Theo xét KQ thi THPTTheo phương thức khác    Tổ hợp môn      Môn chính    Tổ hợp môn      Môn chính    Tổ hợp môn      Môn chính    Tổ hợp môn      Môn chính
1Đại học7480201Công nghệ thông tin45135A00ToánA01ToánB00ToánD01Toán
2Đại học7510301Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử1040A00ToánA01ToánB00ToánD01Toán
3Đại học7510205Công nghệ kỹ thuật Ô tô2060A00ToánA01ToánB00ToánD01Toán
4Đại học7340301Kế toán2060A00ToánA01ToánB00ToánD01Toán
5Đại học7340101Quản trị Kinh doanh30150A00ToánA01ToánC00VănD01Toán
6Đại học7810201Quản trị Khách sạn1060A00ToánA01ToánC00Ngữ VănD01Toán
7Đại học7340406Quản trị Văn phòng1050A00ToánA01ToánC00Ngữ VănD01Văn
8Đại học7310630Việt Nam học20100A00ToánA01ToánC00Ngữ VănD01Văn
9Đại học7220201Ngôn ngữ Anh40140D01Tiếng AnhD07Tiếng AnhD14Tiếng AnhD15Tiếng Anh
10Đại học7720201Dược học300700A00ToánB00ToánA11ToánD07Toán
        TT      Trình độ đào tạo        Mã ngành        Ngành họcChỉ tiêuTổ hợp môn xét tuyển 1Tổ hợp môn xét tuyển 2Tổ hợp môn xét tuyển 3Tổ hợp môn xét tuyển 4
Theo xét KQ thi THPTTheo phương thức khác  Tổ hợp môn    Môn chính  Tổ hợp môn    Môn chính  Tổ hợp môn    Môn chính  Tổ hợp môn    Môn chính
11Đại học7380101Luật1050A00ToánA01ToánD01ToánC00Ngữ Văn
12Đại học7140101Giáo dục học1050A00ToánC00Ngữ VănD01Ngữ VănD14Ngữ Văn

Thông tin đăng ký xét tuyển

Lệ phí xét tuyển

Lệ phí xét tuyển cho tất cả các phương thức trong đề án tuyển sinh là như nhau, mỗi nguyện vọng thí sinh đăng ký có lệ phí là 50,000 VNĐ.

Thời gian xét tuyển

  ĐợtThời gian nhận hồ sơThời gian xét tuyển ( Dự kiến)
0101/01/2024 – 30/04/202411,12/05/2024
0201/05/2024 – 15/10/202426/27/10/2024
0316/10/2024-14/12/202421,22/12/2024

Mọi thắc mắc khác, thí sinh vui lòng liên hệ hội đồng tuyển sinh của trường để được giải đáp sớm nhất:

  • Hotline: 0934 078 668 – 0243 386 1601
  • Website: http://thanhdo.edu.vn/
  • Email: daihocthanhdo@thanhdouni.edu.vn
  • Facebook: www.facebook.com/truongdaihocthanhdo

Tags:

Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general