Điểm chuẩn Đại học Tây Bắc (TBU) năm 2022


Điểm chuẩn Đại học Tây Bắc (mã trường: TTB) năm 2022 được công bố đến các thí sinh vào ngày 15/9 mới đây. Năm nay, TBU xét tuyển theo 5 phương thức tuyển sinh. Điểm chuẩn năm nay của ĐH Tây Bắc dao động từ 15 đến 26,6 điểm, nhiều ngành ghi nhận mức tăng cao so với năm 2021.

Điểm chuẩn Đại học Tây Bắc năm 2022

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Tây Bắc năm 2022 chính thức

Điểm chuẩn chính thức TBU năm 2022 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, C00, D0125,2
2Giáo dục Chính trị7140205C00, D01, C19, C2025,6
3Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D01, A0222,9
4Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01, A0219
5Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, C01, A1019
6Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, C02, D0719
7Sư phạm Sinh học7140213B00, A02, D08, B0319
8Sư phạm Ngữ văn7140217D01, C00, D14, C1926,6
9Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19, D14, C0326,3
10Sư phạm Địa lý7140219D10, D15, C00, C2026,1
11Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, A01, D15, D1419
12Giáo dục Mầm non7140201M00, M13, M07, M0519Điểm thi năng khiếu đạt 6,5 trở lên
13Giáo dục Thể chất7140206T00, T03, T04, T0518Điểm thi năng khiếu đạt 6,5 trở lên
14Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, A0215
15Tài chí – Ngân hàng7340201A00; A01; A02; D0115
16Kế toán7340301A00, A01, D01, A0215
17Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, A0215
18Chăn nuôi7620105D08, B00, A02, B0415
19Nông học7620109D08, B00, A02, B0415
20Bảo vệ thực vật7620112D08, B00, A02, B0415
21Lâm sinh7620205D08, B00, A02, B0415
22Quản lý tài nguyên rừng7620211D08, B00, A02, B0415
23Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D0115
24Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, A0215
25Giáo dục Mầm non51140201M00, M13, M07, M0521,8

Điểm chuẩn Đại học Tây Bắc năm 2021

STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C0015
2Quản lí tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A01, A0215
3Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, D01, C0026
4Giáo dục Chính trị7140205D01, C00, C19, C2025
5Giáo dục Thể chất7140206T00, T05, T03, T0418
6Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, A0215
7Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, A0215
8Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, A0215
9Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D01, A0219
10Sư phạm Lịch sử7140218C00, D14, C19, C0319
11Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D14, D1520
12Giáo dục Mầm non51140201M00, M05, M07, M1317Điểm thi năng khiếu đạt 7 trở lên Hệ Cao đẳng
13Giáo dục Mầm non7140201M00, M05, M07, M1319
14Sư phạm Địa lý7140219C00, D15, C20, D1024.5
15Sư phạm Ngữ văn7140217D01, C00, D14, C1922
16Sư phạm Sinh học7140213B00, B03, D08, A0219
17Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, C0219
18Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, C01, A1019
19Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01, A0219
20Nông học7620109B00, D08, A02, B0415
21Chăn nuôi7620105B00, D08, A02, B0415
22Kế toán7340301A00, A01, D01, A0215
23Lâm sinh7620205B00, D08, A02, B0415
24Sinh học ứng dụng7420203B00, B03, D08, A0215
25Bảo vệ thực vật7620112B00, D08, A02, B0415
26Quản lý tài nguyên rừng7620211B00, D08, A02, B0415

Điểm chuẩn năm 2020

STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C0014.5
2Quản lí tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A01, A0214.5
3Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, D01, C0023.5
4Giáo dục Chính trị7140205D01, C00, C19, C2020.5
5Giáo dục Thể chất7140206T00, T05, T03, T0418.5điểm năng khiếu >=6.5
6Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, A0214.5
7Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, A0214.5
8Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, A0214.5
9Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D01, A0214.5
10Sư phạm Lịch sử7140218C00, D14, C19, C0314.5
11Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D14, D1514.5
12Giáo dục Mầm non51140201M00, M05, M07, M1316.5điểm năng khiếu >=6.0
13Giáo dục Mầm non7140201M00, M05, M07, M1323điểm năng khiếu >=6.5
14Sư phạm Địa lý7140219C00, D15, C20, D1014.5
15Sư phạm Ngữ văn7140217D01, C00, D14, C1914.5
16Sư phạm Sinh học7140213B00, B03, D08, A0214.5
17Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, C0214.5
18Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, C01, A1014.5
19Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01, A0214.5
20Nông học7620109B00, D08, A02, B0414.5
21Chăn nuôi7620105B00, D08, A02, B0414.5
22Kế toán7340301A00, A01, D01, A0214.5
23Lâm sinh7620205B00, D08, A02, B0414.5

Điểm chuẩn năm 2019

STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D0114
2Quản lí tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, A02, B0014
3Quản lí tài nguyên rừng7620211D08, B00, A02, B0414
4Giáo dục Tiểu học51140202A00, A01, C00, D0116
5Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, C00, D0118
6Giáo dục Chính trị7140205C00, D01, C19, C2018
7Giáo dục Thể chất7140206T00, T03, T04, T0518Môn năng khiếu > =6.5
8Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, A02, D0114
9Sinh học ứng dụng7420203B00, A02, D08, B0314
10Bảo vệ thực vật7620112D08, B00, A02, B0414
11Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A02, D0114
12Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, D0114
13Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D01, A0218
14Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19, D14, C0318
15Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, A01, D14, D1518
16Giáo dục Mầm non51140201M00, M05, M07, M1316Môn năng khiếu > =6
17Giáo dục Mầm non7140201M00, M05, M07, M1318Môn năng khiếu > =6.5
18Sư phạm Địa lý7140219D10, D15, C00, C2018
19Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, C19, D1418
20Sư phạm Sinh học7140213B00, A02, D08, B0318
21Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, C02, D0718
22Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, C01, A1018
23Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01, A0218
24Nông học7620109D08, B00, A02, B0414
25Chăn nuôi7620105D08, B00, A02, B0414
26Kế toán7340301A00, A01, A02, D0114
27Lâm sinh7620205D08, B00, A02, B0414

Điểm chuẩn năm 2018

STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D0113Điểm chuẩn học bạ: 18
2Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, A0213Điểm chuẩn học bạ: 18
3Quản lý tài nguyên rừng7620211D08, B00, A02, B0413Điểm chuẩn học bạ: 18
4Giáo dục Chính trị7140205C00, D01, C19, C2017Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi
5Giáo dục Tiểu học51140202A00, A01, C00, D0115.5Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại khá
6Giáo dục Thể chất7140206T00, T03, T04, T0517Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi
7Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, C00, D0118.25Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi
8Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, A0213Điểm chuẩn học bạ: 18
9Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D01, A0217Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi
10Bảo vệ thực vật7620112D08, B00, A02, B0413Điểm chuẩn học bạ: 18
11Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, A01, D15, D1417Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi
12Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19, D14, C0317Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi
13Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, C02, D0717Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi
14Giáo dục Mầm non51140201M00, M13, M07, M0515Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại khá
15Giáo dục Mầm non7140201M00, M13, M07, M0522Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi
16Sư phạm Địa lý7140219D10, D15, C00, C2017Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi
17Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, A0213Điểm chuẩn học bạ: 18
18Sư phạm Sinh học7140213B00, A02, D08, B0317Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi
19Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, C01, A1017Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi
20Sư phạm Ngữ văn7140217D01, C00, D14, C1917Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi
21Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01, A0217Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi
22Nông học7620109D08, B00, A02, B0413Điểm chuẩn học bạ: 18
23Chăn nuôi7620105D08, B00, A02, B0413Điểm chuẩn học bạ: 18
24Lâm sinh7620205D08, B00, A02, B0413Điểm chuẩn học bạ: 18
25Kế toán7340301A00, A01, D01, A0213Điểm chuẩn học bạ: 18
Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general