Thông tin tuyển sinh Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM


Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM (mã trường: SPK) công bố đề án tuyển sinh năm 2024. Năm nay, trường tuyển sinh với các phương thức tuyển sinh tương tự như năm 2023.

Thông tin tuyển sinh Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM

Đối tượng, điều kiện tuyển sinh

1. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành

2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trên toàn quốc.

Phương thức tuyển sinh

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng & ưu tiên xét tuyển

1. Xét tuyển thẳng

Diện xét tuyểnNội dung xét tuyểnTiêu chuẩnChỉ tiêu ngành
Tuyển thẳng thí sinh đạt giải Quốc giaHọc sinh giỏi (Toán, Lý, Hóa, Văn, Anh, Sinh, Tin) hoặc Cuộc thi Khoa học Kỹ thuậtGiải 1, 2, 3Theo quy chế

2. Ưu tiên xét tuyển

Điểm trung bình học bạ (ĐTBHĐ) 5 học kỳ của từng môn theo tổ hợp (có 3 môn) mỗi môn từ 5,0 trở lên.

Diện xét tuyểnNội dung xét tuyểnTiêu chuẩnChỉ tiêu ngành
Ưu tiên xét tuyển học sinh có giải 1, 2, 3 cấp tỉnh; giải khuyến khích HSG cấp quốc gia hoặc giải 4 cuộc thi KHKT cấp quốc giaHọc sinh giỏi (Toán, Lý, Hóa, Văn, Anh, Sinh, Tin) hoặc Cuộc thi Khoa học kỹ thuật; giải khuyến khích học sinh giỏi cấp quốc gia hoặc thí sinh đạt giải 4 quộc thi KHKT cấp quốc giaGiải 1, 2, 3 cấp tính, giải khuyến khích, giải tư KHKT quốc gia5 – 10%
Ưu tiên xét tuyển Học sinh giỏi trường Chuyên, Top 200Học sinh giỏi trường chuyên, trường top 200Có ít nhất từ 3 học kỳ là học sinh giỏi10 – 20%
Điểm SAT quốc tếĐiểm SAT quốc tếĐiểm SAT ≥ 8001 – 2%
Ưu tiên xét tuyển học sinh do Ban giám hiệu trường liên kết giới thiệuChỉ tiêu phân bổ theo từng trường – có thông báo, hướng dẫn riêngBan giám hiệu trường liên kết chọn5 – 10%

Phương thức 2: Xét tuyển bằng học bạ THPT thí sinh tốt nghiệp năm 2024

1. Nguyên tắc xét tuyển: Xét tuyển dựa vào tổng điểm học bạ 5 kỳ (trừ học kỳ 2 lớp 12) của 3 môn theo tổ hợp.

2. Điểm xét tuyển:

Điểm xét tuyển (ĐXT) riêng theo 3 nhóm: Trường THPT chuyên; trường THPT top 200; trường THPT còn lại.

ĐXT là tổng điểm của 3 môn theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển (không nhân hệ số) cộng điểm ưu tiên (không nhân hệ số). Xét tuyển từ cao đến thấp.

Ví dụ: Cách tính điểm ĐTBHB môn Toán với ĐTB từng học kỳ môn Toán như sau:

HK1 lớp 10HK2 lớp 10HK1 lớp 11HK2 lớp 11HK1 lớp 12ĐTBHB 5 học kỳ
(trung bình cộng)
7.05.08.07.09.07.20

Riêng đối với ngành Ngôn ngữ Anh và Sư phạm tiếng Anh: môn tiếng Anh nhân hệ số 2; ngành thiết kế thời trang, thiết kế đồ họa, kiến trúc, kiến trúc nội thất: môn vẽ nhân hệ số 2. Điểm ưu tiên không nhân hệ số.

ĐXT = (Điểm môn 1 + điểm môn 2 + điểm học bạ tiếng Anh hoặc điểm Vẽ x 2) x ¾ + Điểm ưu tiên

Lưu ý:

  • Nhà trường tổ chức thi riêng các môn năng khiếu.
  • Công nhận điểm thi môn năng khiếu (thi năm 2023) của các trường ĐH Kiến trúc TPHCN, ĐH Mỹ thuật TPHCM.

Phương thức 3: Xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT 2024

Phương thức Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Trung học phổ thông năm 2024 vẫn tiến hành theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh (mã trường SPK) cùng lúc làm hồ sơ dự thi tốt nghiệp THPT tại các Trường THPT.

Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp tổ chức thi các môn năng khiếu

  • Phương án này áp dụng cho 04 ngành: Thiết kế thời trang, Thiết kế đồ họa, Kiến trúc, Kiến trúc nội thất.
  • Thi tuyển các môn năng khiếu tùy theo tổ hợp xét tuyển từng ngành gồm: vẽ đầu tượng, vẽ trang trí
  • Xét tuyển học bạ THPT và điểm thi thuyển môn năng khiếu: Điểm trung bình học bạ 5 học kỳ từng môn từ 5.0 trở lên

Phương thức 5: Xét tuyển theo điểm thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia TPHCM

1. Nguyên tắc xét tuyển: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2024 của ĐH Quốc gia TPHCM.

2. Điểm xét tuyển:

ĐXT = (Điểm ĐGNL/60 + Điểm vẽ x 2) x ¾ + Điểm ưu tiên

Đối với các ngành còn lại (không có môn năng khiếu:

ĐXT = (Điểm ĐGNL/40) + Điểm ưu tiên

3. Quy đổi điểm tiếng Anh: Thí sinh có chứng chỉ IELTS và tương đương từ 4,5 trở lên có thể sử dụng để quy đổi điểm tiếng Anh để xét tuyển các tổ hợp có môn tiếng Anh thông qua hệ thống quy đổi của Nhà trường.

IELTS4.55.05.56.06.5≥ 7.0
Điểm tiếng Anh quy đổi cho các ngành7.58.08.59.09.510

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

  • Phương thức xét tuyển bằng điểm thi THPT 2024: Thí sinh phải tốt nghiệp THPT và thỏa mãn điều kiện ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường. Thông báo ngưỡng đảm bảo sau khi thí sinh có kết quả thi THPT.
  • Phương thức xét tuyển bằng học bạ (tốt nghiệp THPT năm 2024): Thí sinh tốt nghiệp THPT và điểm trung bình học bạ mỗi môn học theo tổ hợp đăng ký xét tuyển từ 5,0 trở lên.
  • Phương thức xts tuyển bằng điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM: Từ 800 điểm trở lên
  • Hội đồng tuyển sinh ủy quyền cho các thành viên thường trực Hội đồng tuyển sinh quyết định điểm trúng tuyển các phương thức xét tuyển.
  • Điểm chuẩn ngành Sư phạm tiếng Anh theo các phương thức xét tuyển sớm sẽ được điều chỉnh khi có chỉ tiêu được giao của Bộ GD&ĐT.

Các ngành đào tạo và Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2024

Năm 2024 trường tuyển sinh ở những ngành sau:

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêu (dự kiến)
Các ngành/chương trình đào tạo trình độ Đại học hệ đại trà
17510301DCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử272
27510302DCông nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông213
37510303DCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa206
47480108DCông nghệ kỹ thuật máy tính144
57520212DKỹ thuật y sinh (điện tử y sinh)63
67480118DHệ thống nhúng và IoT60
77510201DCông nghệ kỹ thuật cơ khí207
87510202DCông nghệ chế tạo máy206
97510203DCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử252
107520117DKỹ thuật công nghiệp61
117549002DKỹ nghệ gỗ và nội thất72
127510205DCông nghệ kỹ thuật ô tô332
137510206DCông nghệ kỹ thuật nhiệt137
147510208DNăng lượng tái tạo113
157510801DCông nghệ kỹ thuật in135
167510403DThiết kế đồ họa72
177480201DCông nghệ thông tin267
187480203DKỹ thuật dữ liệu67
197510102DCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng206
207510102DCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng57
217840110DQuản lý và vận hành hạ tầng55
227580205DKỹ thuật xaayd ựng công trình giao thông58
237580302DQuản lý xây dựng79
247580101DKiến trúc76
257580103DKiến trúc nội thất55
267510601DQuản lý công nghiệp120
277340301DKế toán161
287340122DThương mại điện tử170
297510605DLogistic và quản lý chuỗi cung ứng139
307340120DKinh doanh quốc tế156
317510101DCông nghệ thực phẩm143
327510401DCông nghệ kỹ thuật hóa học125
337510406DCông nghệ kỹ thuật  mooit rường60
347210404DThiết kế thời trang61
357540209DCông nghệ may130
367810202DQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống63
377510402DCông nghệ vật liệu66
387140231DSư phạm tiếng Anh61
397220201DNgôn ngữ Anh190
407380101DLuật80
417480202DAn toàn giao thông70
427510209DRobot và trí tuệ nhân tạo60
437140246Sư phạm công nghệ58
Các ngành/chương trình đào tạo trình độ Đại học hệ chất lượng cao (bằng tiếng Việt)
17510301DCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử80
27510302CCông nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông40
37510302NCông nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Việt – Nhật)40
47510303CCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa80
57510201CCông nghệ kỹ thuật cơ khí80
67510202CCông nghệ chế tạo máy80
77510202NCông nghệ chế tạo máy (Việt – Nhật)40
87510203CCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử80
97510205CCông nghệ kỹ thuật ô tô80
107510206DCông nghệ kỹ thuật nhiệt40
117510801DCông nghệ kỹ thuật in40
127480201DCông nghệ thông tin80
137540209CCông nghệ may40
147510102CCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng80
157480108CCông nghệ kỹ thuật máy tính40
167510601CQuản lý công nghiệp80
177340301CKế toán40
187340122CThương mại điện tử40
197510406CCông nghệ kỹ thuật môi trường40
207540101CCông nghệ thực phẩm40
217510401CCông nghệ kỹ thuật hóa học40
Các ngành/chương trình đào tạo trình độ Đại học hệ chất lượng cao (bằng tiếng Anh)
17510301DCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử40
27510302CCông nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông40
37510303CCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa40
47510201CCông nghệ kỹ thuật cơ khí40
57510202CCông nghệ chế tạo máy40
67510203CCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử40
77510205CCông nghệ kỹ thuật ô tô40
87510102CCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng40
97480201ACông nghệ thông tin80
107540101ACông nghệ thực phẩm40
117480108ACông nghệ kỹ thuật máy tính40
127510206ACông nghệ kỹ thuật nhiệt40
137510601AQuản lý công nghiệp40

Thông tin đăng ký xét tuyển

1. Lệ phí xét tuyển: 20.000 đồng/01 nguyện vọng

2. Thời gian xét tuyển: Theo Quy định của Bộ GD&ĐT.

Thí sinh có bất kỳ thắc mắc, câu hỏi nào cần giải đáp, vui lòng liên hệ Hội đồng tuyển sinh của trường:

  • Phòng tuyển sinh: Số 01 Võ Văn Ngân, P. Linh Chiếu, TP. Thủ Đức, TP.HCM
  • Website tuyển sinh: http://tuyensinh.hcmute.edu.vn
  • Trang mạng truyền thông xã hội: https://facebook.com/SPKT.tuyensinh
  • Số điện thoại liên hệ tuyển sinh: 028 3722 5724 – 028 3722 2764

Tags:

Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general