Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Đà Nẵng (ĐHSPKT) năm 2023


Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Đà Nẵng năm 2023 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 23/8 mới đây. Năm nay, ĐHSPKT xét tuyển theo 5 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 66% tổng chỉ tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT.

điểm chuẩn ĐHSP KT Đà Nẵng

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Đà Nẵng năm 2023

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Đà Nẵng chính thức năm 2023 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1CNKT điều khiển và tự động hóa7510303A00, D01, D90, A1622.25TO>=8; TTNV<=1;
2CNKT điện tử – VT7510302A00, D01, D90, A1621.3TO>=6.4; TTNV<=5;
3CNKT điện, điện tử7510301AA00, D01, D90, A1620.7Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử; TO>=6.2; TTNV<=1;
4CNKT cơ điện tử7510203A00, D01, D90, A1621.2TO>=7.4; TTNV<=1;
5CNKT môi trường7510406A00, B00, A01, D0115.7TO>=6.2; TTNV<=8;
6SP kỹ thuật công nghiệp7140214A00, D01, D90, A1621.7Chuyên ngành CNTT; TO>=7.8; TTNV<=8;
7CN Kỹ thuật xây dựng7510103A00, D01, D90, A1615Chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN; TO>=4; TTNV <=1;
8CNKT giao thông7510104A00, D01, D90, A1615.35Chuyên ngành Xây dựng cầu đường; TO>=6.6; TTNV<=4;
9CNKT cơ khí7510201A00, D01, D90, A1619.7Chuyên ngành cơ khí chế tạo; TO>=6.8; TTNV<=2;
10Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, D01, D90, A1615.4Chuyên ngành xây dựng hạ tầng đô thị; TO>=6.2; TTNV<=2;
11CNKT Nhiệt (Cơ điện lạnh)7510206A00, D01, D90, A1618.65Chuyên ngành Nhiệt – Điện lạnh; TO>=6.4; TTNV<=1;
12Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, D01, D90, A1622.65TO>=7.4; TTNV<=1;
13Kỹ thuật Thực phẩm7540102A00, D01, D90, A1616.45Gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật TP và Kỹ thuật sinh học TP; TO>=6.2; TTNV<=1;
14Công nghệ Thông tin7480201A00, A01, D01, D9023.79TO>=7.6; TTNV<=12;
15CNKT điện, điện tử7510301BA00, D01, D90, A1615.5Chuyên ngành Hệ thống cung cấp điện; TO>=6; TTNV<=2;
16Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205KTA00, D01, D90, A1616.55Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum; TO>=5.6; TTNV<=1;
17Kiến trúc7510101A01, V00, V01, V0219.3Công nghệ kỹ thuật kiến trúc; TO>=6.2; TTNV<=1;
18Công nghệ vật liệu7510402A00, B00, A01, D0115.45Chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới; TO>=6.2; TTNV<=2;
19CNKT hoá học7510401A00, B00, A01, D0119.65TO>=5.4; TTNV<=3;

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Đà Nẵng năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17140214SP Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành CNTT)A00; A01; C01; D0120.35
27480201Công nghệ Thông tinA00; A01; C01; D0124.6
37510101CNKT kiến trúcV00; V01; V02; A0117.75
47510103CNKT xây dựng (chuyên ngành XD dân dụng & CN)A00; A01; C01; D0115.7
57510104CNKT giao thông (chuyên ngành XD cầu đường)A00; A01; C01; D0115.85
67510201CNKT cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)A00; A01; C01; D0120.75
77510203CNKT cơ điện tửA00; A01; C01; D0121.5
87510205CNKT ô tôA00; A01; C01; D0123.25
97510206CNKT nhiệt (chuyên ngành Nhiệt – Điện lạnh)A00; A01; C01; D0117.85
107510301CNKT điện, điện tử (gồm 02 chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và Hệ thống cung cấp điện)A00; A01; C01; D0119.7
117510302CNKT điện tử, viễn thôngA00; A01; C01; D0120.8
127510303CNKT điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; D0122.75
137510402Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)A00; A01; B00; D0115.8
147510406CNKT môi trườngA00; A01; B00; D0115.2
157540102Kỹ thuật TP (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật TP và Kỹ thuật sinh học TP)A00; A01; B00; D0115.9
167580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành XD hạ tầng đô thị)A00; A01; C01; D0115.05

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Đà Nẵng năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17140214SPKT công nghiệp (chuyên ngành theo 15 ngành đào tạo tại Trường)A00;A01;C01;D0119.1
27480201CNTTA00;A01;C01;D0124.25
37510101Công nghệ kỹ thuật kiến trúcV00;V01;V02;A0119.3
47510103CNKT xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & CN)A00;A01;C01;D0118
57510104CNKT giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường)A00;A01;C01;D0115
67510201CNKT cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí chế tạo)A00;A01;C01;D0121.4
77510203CNKT cơ điện tửA00;A01;C01;D0121.85
87510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00;A01;C01;D0123.5
97510206Công nghệ kỹ thuật nhiệtA00;A01;C01;D0118.4
107510301CNKT điện, điện tử (Gồm 02 chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và Hệ thống cung cấp điện)A00;A01;C01;D0119.7
117510302CNKT điện tử viễn thôngA00;A01;C01;D0119.45
127510303CNKT điều khiển và tự động hóaA00;A01;C01;D0122.8
137510406CNKT môi trườngA00;A01;B00;D0115.05
147540102Kỹ thuật thực phẩmA00;A01;B00;D0115.1
157580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầngA00;A01;C01;D0115.05

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140214SPKT công nghiệp (chuyên ngành theo 15 ngành đào tạo tại Trường)A00, A16, D01, D9018.9TO >= 6.4 TTNV <= 5
27480201Công nghệ Thông tinA00, A01, D01, D9023.45TO >= 8.2: TTNV <= 1
37510103CNKT xây dựng (Chuyên ngành XD dân dụng & CN)A00, A16, D01, D9015.1TO >= 6.6; TTNV <= 2
47510104CNKT giao thông (Chuyên ngành XD cầu đường)A00, A16, D01, D9015.2TO >= 5.8; TTNV <= 1
57510201CNKT cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí chế tạo)A00, A16, D01, D9019.2TO >= 7; TTNV <= 1
67510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00, A16, D01, D9019.45TO >= 7.6; TTNV <= 1
77510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A16, D01, D9022.9TO >= 8.4 TTNV<= 2
87510206Công nghệ kỹ thuật nhiệtA00, A16, D01, D9015.1TO >= 6.6; TTNV <= 1
97510301CNKT điện, điện tử (Gồm 02 chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và Hệ thống cung cấp điện)A00, A16, D01, D9015.05TO >= 6.4, TTNV <= 1
107510302CNKT điện tử viễn thôngA00, A16, D01, D9016.15TO >= 6.4; TTNV <= 3
117510303CNKT điều khiển và tự động hóaA00, A16, D01, D9021.67TO >= 8; TTNV <= 1
127510402Công nghệ vật liệuA00, A16, D01, D9015.45TO >= 6.4, TTNV <= 2
137510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00, A01, B00, D0115.75TO >= 6.6; TTNV <= 4
147540102Kỹ thuật thực phẩmA00, A16, D01, D9015.05TO >= 5.2, TTNV <= 2
157580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầngA00, A16, D01, D9015.75TO >= 6.6; TTNV <= 6

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngành Tên ngànhTổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17140214SPKT công nghiệpA00, A16, D01, D9018 
27420203Sinh học ứng dụngA00, A01, B00, D0114.15 
37480201Công nghệ Thông tinA00, A01, D01, D9020.55 
47510103CNKT xây dựngA00, A16, D01, D9016.15 
57510104CNKT giao thôngA00, A16, D01, D9014.08 
67510201CNKT cơ khíA00, A16, D01, D9017.5 
77510203CNKT cơ điện tửA00, A16, D01, D9017.65 
87510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A16, D01, D9020.4 
97510206Công nghệ kỹ thuật nhiệtA00, A16, D01, D9014.5 
107510301CNKT điện, điện tửA00, A16, D01, D9017.45 
117510302CNKT điện tử -VTA00, A16, D01, D9016.25 
127510303CNKT điều khiển và tự động hóaA00, A16, D01, D9018.35 
137510402Công nghệ vật liệuA00, A16, D01, D9014 
147510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00, A01, B00, D0114.2 
157540102Kỹ thuật thực phẩmA00, A16, D01, D9014.4 
167580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầngA00, A16, D01, D9014.05 

Điểm chuẩn năm 2018

STTTên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1CNKT điều khiển và tự động hóa7510303A00, A16, D01, D9015.5TO >= 6;TTNV <= 7
2CNKT điện, điện tử7510301A00, A16, D01, D9015.5TO >= 5;TTNV <= 1
3CNKT điện tử – VT7510302A00, D01, D90, A1614.53TO >= 5.2;TTNV <= 2
4CNKT cơ điện tử7510203A00, A16, D01, D9015.55TO >= 4.8;TTNV <= 1
5CNKT môi trường7510406A00, A01, B00, D0114TO >= 3.8;TTNV <= 4
6CNKT Xây dựng7510103A00, A16, D01, D9014.5TO >= 6;TTNV <= 4
7Sư phạm kỹ thuật công nghiệp7140214A00, A16, D01, D9017.02TO >= 4.6;TTNV <= 1
8CNKT giao thông7510104A00, A16, D01, D9014.15TO >= 5.4;TTNV <= 2
9CNKT cơ khí7510201A00, A16, D01, D9015.5TO >= 5;TTNV <= 1
10Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A16, D01, D9014TO >= 5;TTNV <= 4
11CNKT máy tính7510206A00, A16, D01, D9014.05TO >= 4.8;TTNV <= 3
12Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A16, D01, D9017.5TO >= 5;TTNV <= 2
13Kỹ thuật Thực phẩm7540102A00, A16, D01, D9014TO >= 5;TTNV <= 3
14Công nghệ vật liệu7510402A00, A16, D01, D9014.35TO >= 5.6;TTNV <= 2
15CNTT7480201A00, A16, D01, D9017.5TO >= 5.4;TTNV <= 1
16Sinh học ứng dụng7420203A00, A01, B00, D0114.4TO >= 5.4;TTNV <= 1

Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general