Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Đà Nẵng (UED) năm 2023


Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Đà Nẵng năm 2023 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 23/8 mới đây. Năm nay, UED xét tuyển theo 5 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 50% tổng chi tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT.

Điểm chuẩn UED

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Sư phạm Đà Nẵng năm 2023 chính thức

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm-Đại học Đà Nẵng năm 2023 chính thức là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
1GD Mầm non7140201M01, M0920
2GD Tiểu học7140202A00, B00, D01, C0025.02
3GD Công dân7140204C00, C19, C20, D6625.33
4GD Chính trị7140205C00, C19, C20, D6625.8
5GD Thể chất7140406T00, T02, T05, T0320.63
6Sư phạm Toán học7140209A00, A0124.96
7Sư phạm Tin học7140210A00, A0121.4
8Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A0224.7
9Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D0725.02
10Sư phạm Sinh học7140213B00, D0822.35
11Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D66, C1425.92
12Sư phạm Lịch sử7140218C00, C1927.58
13Sư phạm Địa lý7140219C00, D1524.63
14Sư phạm Âm nhạc7140221N0022.2
15Sư phạm KHTN7140247A00, B00, D90, A0223.5
16Sư phạm Lịch sử Địa lý7140249C00, C19, C2025.8
17Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học7140250A00, D01, A0222.3
18Lịch sử7229010C00, D14, C1922.25
19Văn học7229030C00, D15, D66, C1422.34
20Văn hoá học7229040C00, D15, D66, C1421.35
21Tâm lý học7310401B00, D01, C0023
22Địa lý học7310501C00, D1519.5
23Việt Nam học7310630C00, D14, D1520.5
24Báo chí7320101C00, D15, D66, C1424.77
25Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D0816.85
26Hoá học7440112A00, B00, D0717.8
27Công nghệ thông tin7480201A00, A0121.15
28Công tác xã hội7760101D01, C0021.75
29Quản lý TN và môi trường7850101A00, B00, D0815.9
30Vật lý kỹ thuật7520401A00, A01, A0215.35

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Đà Nẵng năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17140202GD Tiểu họcA00; C00; D01; B0024.8
27140205GD Chính trịC00; C20; D66; C1923
37140209Sư phạm Toán họcA00; A0125
47140210Sư phạm Tin họcA00; A0119.4
57140211Sư phạm Vật lýA00; A01; A0223.75
67140212Sư phạm Hóa họcA00; D07; B0024.15
77140213Sư phạm Sinh họcB00; B08; B0319.25
87140217Sư phạm Ngữ vănC00; C14; D6625.75
97140218Sư phạm Lịch sửC00; C1925
107140219Sư phạm Địa lýC00; D1523.75
117140201GDMầm nonM01; M0219.35
127140221Sư phạm Âm nhạcN0020.16
137140247Sư phạm KHTNA00; A02; B00; D9021
147140249Sư phạm Lịch sử – Địa lýC00; D78; C19; C2023.25
157140204GD Công dânC00; C20; D66; C1922.75
167140250SP Tin học và Công nghệ Tiểu họcA00; C00; D01; B0022.75
177140206GD thể chấtT00; T01; T02; T0521.94
187420201Công nghệ sinh họcB00; B08; A01; B0316.85
197440112Hóa họcA00; D07; B0016
207480201Công nghệ thông tinA00; A0122.3
217480201CLCCông nghệ thông tin (CLC)A00; A0122.35
227229030Văn họcC00; D15; C14; D6620
237229010Lịch sử (Quan hệ quốc tế)C00; C19; D1415.5
247310501Địa lý học (Địa lý du lịch)C00; D1520.5
257310630Việt Nam học (Văn hóa du lịch)C00; D15; D1418.75
267310630CLCViệt Nam học (VH du lịch – CLC)C00; D15; D1419
277229040Văn hóa họcC00; D15; C14; D6615.25
287310401Tâm lý họcC00; D01; B00; D6621.5
297310401CLCTâm lý học (CLC)C00; D01; B00; D6621.6
307760101Công tác xã hộiC00; D01; C19; C2020.75
317320101Báo chíC00; D15; C14; D6624.15
327320101CLCBáo chí (CLC)C00; D15; C14; D6624.25
337850101Quản lý TN và môi trườngB00; B08; A01; B0315.85
347520401Vật lý kỹ thuậtA00; A01; A0215

Điểm chuẩn năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17420201Công nghệ Sinh họcB00; D08; A0016.15TO >= 6.4; TTNV<= 3
27140246Sư phạm Công nghệA00; A02; B00; D90 
37320101CLCBáo chí (Chất lượng cao)C00; D15; C14; D6623VA >= 7; TTNV <= 2
47320101Báo chíC00; D15; C14; D6622.5VA >= 7.25; TTNV <= 3
57310630Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)C00; D15; D1415VA >= 5.5;
TTNV <= 2
67310501Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lịch)C00; D1515DI >= 4.75;
TTNV <= 1
77310401CLCTâm lý học (Chất lượng cao)C00; D01; B0016.75TTNV < = 1
87310401Tâm lý họcC00; D01; B0016.25TTNV < = 2
97229040Văn hoá họcC00; D15; C14; D6615VA >= 4.5; TTNV <= 1
107229030Văn họcC00; D15; C14; D6615.5VA >=6.5; TTNV <= 1
117140201GD Mầm nonM01; M0919.35NK2 >=2;
TTNV <=1
127140202GD Tiểu họcD0122.85TTNV < = 1
137140204GD Công dânC00; C20; D66; C1921.25VA >= 8.75; TTNV <= 4
147140205GD Chính trịC00; C20; D66; C1923.5VA >= 6.5;
TTNV <= 1
157140206GD thể chấtT00; T02; T03; T0517.81NK6 >= 4.5; TTNV <= 2
167140209Sư phạm Toán họcA00; A0124.4TO >= 8.4; TTNV<= 3
177140210Sư phạm Tin họcA00; A0119.75TO >= 7; TTNV<= 4
187140211Sư phạm Vật lýA00; A01; A0223.4LI >= 7.25;
TTNV <= 2
197140212Sư phạm Hoá họcA00; D07; B0024.4HO >= 8;
TTNV <= 1
207140213Sư phạm Sinh họcB00; B0819.05SI >= 5.25 ; TTNV <= 1
217140217Sư phạm Ngữ vănC00; C14; D6624.15VA >=7.25;
TTNV <= 1
227140218Sư phạm Lịch sửC00; C1923SU >= 8.5;
TTNV <= 1
237140219Sư phạm Địa lýC00; D1521.5DI >= 7.75;
TTNV <= 2
247140221Sư phạm Âm nhạcN0018.25NK4 >= 4;
TTNV <= 1
257140247Sư phạm KHTNA00; A02; B00; D9019.3TO >= 7.8; TTNV<= 3
267140249Sư phạm Lịch sử Địa lýC00; D78; C19; C2021.25VA >=6.25;
TTNV <= 4
277140250Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu họcA00; A02; D0119.85TTNV < = 1
287229010Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)C00; C19; D1415SU >= 2.25; TTNV <= 2
297440112CLCHóa học (Chuyên ngành Hóa Dược – Chất lượng cao)A00; D07; B0018.65HO >= 7.5;
TTNV <= 3
307440112Hóa học (chuyên ngành Hóa Dược; Hóa phân tích môi trườngA00; D07; B0017.55HO >= 5.5;
TTNV <= 3
317480201Công nghệ thông tinA00; A0115.15TO >= 5; TTNV<= 2
327480201CLCCông nghệ thông tin (chất lượng cao)A00; A0117TO >= 6.6; TTNV<= 5
337760101Công tác xã hộiC00; D0115.25VA >= 4.25; TTNV <= 1
347850101Quản lý TN và môi trườngB00; D08; A0015.4TO >= 7.4; TTNV<= 4

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140202GD Tiểu họcD0121.5TO >= 7;
TTNV <= 1
27140205GD Chính trịC00; C20; D66; C1918.5VA >= 4.5;
TTNV <= 1
37140209Sư phạm Toán họcA00; A0120.5TO >= 8;
TTNV <= 2
47140210Sư phạm Tin họcA00; A0118.5TO >= 8;
TTNV <= 2
57140211Sư phạm Vật lýA00; A01; A0218.5LI >= 6.75;
TTNV <= 3
67140212Sư phạm Hoá họcA00; D07; B0018.5HO >= 6.25, TTNV <= 5
77140213Sư phạm Sinh họcB00; B0818.5SI >= 6.25,
TTNV <= 2
87140217Sư phạm Ngữ vănC00; C14; D6621VA >= 4.5;
TTNV <= 1
97140218Sư phạm Lịch sửC00; C1918.5SU >= 5,
TTNV <= 3
107140219Sư phạm Địa lýC00; D1518.5DI >= 7.5;
TTNV <= 1
117140201GD Mầm nonM01; M0919.25NK2 >= 7.5, TTNV <= 1
127140221Sư phạm Âm nhạcN0019NK4 >= 7.5; TTNV <= 1
137140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; A02; B00; D9018.5TO >= 7.4;
TTNV <= 6
147140249Sư phạm Lịch sử Địa lýC00; D78; C19; C2018.5VA >= 7.25;
TTNV <= 4
157140204GD Công dânC00; C20; D66; C1918.5VA >= 4.5;
TTNV <= 2
167140250Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu họcA00; A02; D0118.5TO > 6.8;
TTNV <1
177140246Sư phạm Công nghệA00; A02; B00; D9018.5TO >= 7.4;
TTNV <= 5
187140206GD thể chấtT00; T02; T03; T0518.5 
197420201Công nghệ Sinh họcB00; D08; A0015TO >= 6.2;
TTNV <= 1
207440112Hóa học (chuyên ngành Hóa Dược; Hóa phân tích môi trườngA00; D07; B0015HO >= 5.75;
TTNV < 1
217440112CLCHóa học (Chuyên ngành Hóa Dược – Chất lượng cao)A00; D07; B0015.25HO >= 5.25;
TTNV <= 1
227480201Công nghệ thông tinA00; A0115TO >= 6.6;

TTNV <= 3
237480201CLCCông nghệ thông tin (chất lượng cao)A00; A0115.25TO >= 7.2.
TTNV <= 3
247229030Văn họcC00; D15; C14; D6615VA >= 6.75;
TTNV <= 1
257229010Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)C00; C19; D1415SU >= 4;
TTNV<= 1
267310501Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lịch)C00; D1515DI >= 5.25
TTNV <= 2
277310630Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)C00; D15; D1416.5VA >= 5.5,
TTNV <= 1
287310630CLCViệt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa Du lịch – Chất lượng cao)C00; D15; D1416.75VA >= 6.5
TTNV <= 2
297229040Văn hoá họcC00; D15; C14; D6615VA >= 6;
TTNV <= 1
307310401Tâm lý họcC00; D01; B0015.5TTNV <= 3
317310401CLCTâm lý học (Chất lượng cao)C00; D01; B0015.75TTNV<= 2
327760101Công tác xã hộiC00; D0115VA >= 4.75; TTNV <= 1
337320101Báo chíC00; D15; C14; D6621VA >= 6.5;
TTNV <= 3
347320101CLCBáo chí (Chất lượng cao)C00; D15; C14; D6621.25VA >= 7.5;
TTNV <= 1
357850101Quản lý TN và môi trườngB00; D08; A0015TO >= 7.2;
TTNV <= 3
367850101CLCQuản lý TN và môi trường (Chất lượng cao)B00; D08; A0015.25TO >= 6.8;
TTNV <= 2
377480201DTCông nghệ thông tin (ưu tiên)A00; A0115TO >= 7.4;
TTNV <= 2

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140201GD Mầm nonM0018.35TTNV <= 1
27140202GD Tiểu họcD0118TTNV <= 1
37140204GD Công dânC00, C19, C20, D6618TTNV <= 2
47140205GD Chính trịC00, C19, C20, D6618TTNV <= 2
57140209Sư phạm Toán họcA00, A0119TTNV <=
67140210Sư phạm Tin họcA00, A0119.4TTNV <= 1
77140211Sư phạm Vật lýA00, A01, A0218TTNV <= 1
87140212Sư phạm Hoá họcA00, B00, D0718.05TTNV <= 2
97140213Sư phạm Sinh họcB00, D0818.3TTNV <= 1
107140217Sư phạm Ngữ vănC00, C14, D6619.5TTNV <= 3
117140218Sư phạm Lịch sửC00, C1918TTNV <= 5
127140219Sư phạm Địa lýC00, D1518TTNV <= 3
137140221Sư phạm Âm nhạcN0023.55TTNV <= 1
147140247Sư phạm khoa học tự nhiênA00, A02, B00, D9018.05TTNV <= 4
157140249Sư phạm Lịch sử- Địa lýC00, C19, , C20, D7818TTNV <= 2
167140250Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu họcA00, A02, D0118.15TTNV <= 1
177229010Lịch sửC00, C19, D1415.75TTNV <= 3
187229030Văn họcC00, C14, D15, D6615TTNV <= 2
197229040Văn hoá họcC00, C14, D15, D6615TTNV <= 2
207310401Tâm lý họcB00, C00, D0115TTNV <= 4
217310401CLCTâm lý học (Chất lượng cao)B00, C00, D0115.25TTNV <= 3
227310501Địa lý họcC00, D1515TTNV <= 3
237310630Việt Nam họcC00, D14, D1518TTNV <= 5
247310630CLCViệt Nam học (Chất lượng cao)C00, D14, D1515TTNV <= 8
257320101Báo chíC00, C14, D15, D6620TTNV <= 8
267320101CLCBáo chí (Chất lượng cao)C00, C14, D15, D6620.15TTNV <= 3
277420201Công nghệ sinh họcA00, B00, D0815.2TTNV <= 4
287440102Vật lý họcA00, A01, A02117TTNV <= 4
297440112Hoá họcA00, B00, D0715TTNV <= 4
307440112CLCHóa học (Chất lượng cao)A00, B00, D0715.5TTNV <= 2
317440301Khoa học môi trườngA00, B00, D0718.45TTNV <= 2
327460112Toán ứng dụngA00, A0118.5TTNV <= 2
337480201Công nghệ thông tinA00, A0115.05TTNV <= 2
347480201CLCCông nghệ thông tin (Chất lượng cao)A00, A0115.1TTNV <= 1
357480201DTCông nghệ thông tin (đặc thù)A00, A0116.55TTNV <= 1
367760101Công tác xã hộiC00, D0115TTNV <= 5
377850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, B00, D0816.05TTNV <= 2
387850101CLCQuản lý tài nguyên và môi trường (Chất lượng cao)A00, B00, D0818.45TTNV <= 6

Điểm chuẩn năm 2018

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140202GD Tiểu họcD0117.75TO >= 4.8;VA >= 7;N1 >= 5.2;TTNV <= 2
27140205GD Chính trịC00, C20, D6619VA >= 4.75;TTNV <= 3
37140209Sư phạm Toán họcA00, A0119.5TO >= 7;LI >= 5.5;TTNV <= 1
47140210Sư phạm Tin họcA00, A0121 
57140211Sư phạm Vật lýA00, A01, A0217LI >= 6;TO >= 5;TTNV <= 2
67140212Sư phạm Hoá họcA00, B00, D0718.5HO >= 6.25;TO >= 6;TTNV <= 3
77140213Sư phạm Sinh họcB00, D0817SI >= 5.25;TO >= 6;TTNV <= 5
87140217Sư phạm Ngữ vănC00, C14, D6621VA >= 6.25;TTNV <= 2
97140218Sư phạm Lịch sửC00, C1917SU >= 2.25;VA >= 6;TTNV <= 3
107140219Sư phạm Địa lýC00, D1517.5DI >= 5.25;VA >= 5.5;TTNV <= 1
117140201GD Mầm nonM0019.25NK2 >= 6.25;TO >= 6;VA >= 6.75;TTNV <= 1
127140221Sư phạm Âm nhạcN0020.65NK4 >= 6;NK5 >= 8.5;VA >= 5;TTNV <= 1
137420201Công nghệ sinh họcA00, B00, D0815TO >= 5;TTNV <= 1
147440102Vật lý họcA00, A01, A0221.5 
157440112Hóa họcA00, B00, D0715HO >= 4.5;TO >= 5;TTNV <= 3
167440112CLCHóa học (Chuyên ngành Hóa Dược-Chất lượng cao)A00, B00, D0715.7HO >= 5.25;TO >= 5.2;TTNV <= 5
177440301Khoa học môi trườngA00, B00, D0721.5 
187460112Toán ứng dụngA00, A0121 
197480201Công nghệ thông tinA00, A0115TO >= 6;LI >= 4;TTNV <= 3
207480201CLCCông nghệ thông tin (Chất lượng cao)A00, A0115.1TO >= 5.4;LI >= 4.5;TTNV <= 2
217229030Văn họcC00, C14, D15, D6615VA >= 4;TTNV <= 1
227229010Lịch sửC00, C19, D1415.25SU >= 3.5;VA >= 6;TTNV <= 1
237310501Địa lý họcC00, D1515DI >= 4.75;VA >= 4.5;TTNV <= 1
247310630Việt Nam họcC00, D14, D1515VA >= 3.75;TTNV <= 1
257310630CLCViệt Nam học (Chất lượng cao)C00, D14, D1515.05VA >= 5.25;TTNV <= 5
267229040Văn hoá họcC00, C14, D15, D6615.25VA >= 3;TTNV <= 2
277310401Tâm lý họcB00, C00, D0115TTNV <= 6
287310401CLCTâm lý học (Chất lượng cao)B00, C00, D0115.4TTNV <= 6
297760101Công tác xã hộiC00, D0115VA >= 3;TTNV <= 2
307320101Báo chíC00, C14, C15, D6617VA >= 5;TTNV <= 1
317320101CLCBáo chí (Chất lượng cao)C00, C14, C15, D6615VA >= 4.5;TTNV <= 4
327850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, B00, D0815.05TO >= 4.8;TTNV <= 4
337850101CLCQuản lý tài nguyên và môi trường (Chất lượng cao)A00, B00, D0821.05 
347480201DTCông nghệ thông tin (đặc thù)A00, A0122.25 

Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general