Điểm chuẩn Đại học Quang Trung (QTU) năm 2022


Điểm chuẩn Đại học Quang Trung (Mã trường: DQT) năm 2022 đã được công bố đến tất cả các thí sinh vào ngày 15/9 mới đây. Năm nay, QTU xét tuyển theo 4 phương thức tuyển sinh. Điểm chuẩn năm nay của ĐH Quang Trung dao động từ 15 đến 19 điểm, có xu hướng tăng so với năm 2021.

Đại học Quang Trung

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Quang Trung năm 2022 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại học Quang Trung năm 2022 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340301Kế toánA00; A09; C14; D1015
27340101Quản trị kinh doanhA01; C14; D14; D1515
37340201Tài chính – Ngân hàngA00; A09; C14; D1015
47420201Công nghệ Sinh họcB00; B08; C08; D1315
57480201Công nghệ Thông tinA00; A01; C02; D0116
67510103Công nghệ Kỹ thuật xây dựngA00; A09; D10; C0415
77620115Kinh tế Nông nghiệpA09; B08; C08; D0115
87720301Điều dưỡngB00; B03; C08; D1319
97720701Y tế công cộngB00; B03; C08; D1315
107220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; D6615
117310101Kinh tếA00; A09; C14; D0115
127810103Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hànhC00; D01; D14; D1515
137810203Quản trị Khách sạn – Nhà hàngC00; D01; D14; D1515

Điểm chuẩn Đại học Quang Trung năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17720301Điều dưỡngB00;B03;C08;D1319
27480201Công nghệ Thông tinA00;A01;C02;D0115
37340101Quản trị Kinh doanhA01;C14;D14;D1514
47340301Kế toánA00;A09;C14;D1014
57340201Tài chính – Ngân hàngA00;A09;C14;D1014
67510103Công nghệ Kỹ thuật xây dựngA00;A09;D10;C0414
77620115Kinh tế Nông nghiệpA09;B08;C08;D0114
87220201Ngôn ngữ AnhD01;D14;D15;D6614
97310101Kinh tếA00;A09;C14;D0114
107420201Công nghệ Sinh họcB00;B08;C08;D1314
117720701Y tế công cộngB00;B03;C08;D1314
127810203Quản trị Khách sạn – Nhà hàngC00;D01;D14;D1514
137810103Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hànhC00;D01;D14;D1514

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340101Quản trị kinh doanhA01, C14, D14, D1515
27340301Kế toánA00, A09, C14, D1015
37340201Tài chính – Ngân hàngA00, A09, C14, D1015
47510103Công nghệ Kỹ thuật xây dựngA00, A09, D10, C0415
57620115Kinh tế Nông nghiệpA09, B08, C08, D0115
67220201Ngôn ngữ AnhD01, D14, D15, D6615
77310101Kinh tếA00, A09, C14, D0115
87420201Công nghệ sinh họcB00, B08, C08, D1315
97720701Y tế công cộngB00, B03, C08, D1315
107810203Quản trị khách sạn – nhà hàngC00, D01, D14, D1515
117810103Quản trị dịch vụ du lịch – lữ hànhC00, D01, D14, D1515
127480201Công nghệ thông tinA00, A01, C02, D0116
137720301Điều dưỡngB00, B03, C08, D1319

Điểm chuẩn năm 2019

STTTên ngànhTổ hợp mônGhi chú
1Ngôn ngữ AnhD01, D15, D66, D84tổng điểm tổ hợp 3 môn xét tuyển là 16.00 điểm; hoặc điểm trung bình chung các môn học lớp 12 là 5.5 điểm
2Kinh tếA07, C20, D01, D84tổng điểm tổ hợp 3 môn xét tuyển là 16.00 điểm; hoặc điểm trung bình chung các môn học lớp 12 là 5.5 điểm
3Quản trị kinh doanhA07, A08, A09, D01tổng điểm tổ hợp 3 môn xét tuyển là 16.00 điểm; hoặc điểm trung bình chung các môn học lớp 12 là 5.5 điểm
4Tài chính – Ngân hàngA03, A04, A07, D01tổng điểm tổ hợp 3 môn xét tuyển là 16.00 điểm; hoặc điểm trung bình chung các môn học lớp 12 là 5.5 điểm
5Kế toánA07, B02, B04, D01tổng điểm tổ hợp 3 môn xét tuyển là 16.00 điểm; hoặc điểm trung bình chung các môn học lớp 12 là 5.5 điểm
6Công nghệ thông tinA04, A10, B02, D01tổng điểm tổ hợp 3 môn xét tuyển là 16.00 điểm; hoặc điểm trung bình chung các môn học lớp 12 là 5.5 điểm
7Công nghệ kỹ thuật xây dựngA04, B02, B04, D01tổng điểm tổ hợp 3 môn xét tuyển là 16.00 điểm; hoặc điểm trung bình chung các môn học lớp 12 là 5.5 điểm
8Kinh tế nông nghiệpA09, B02, C19, D01tổng điểm tổ hợp 3 môn xét tuyển là 16.00 điểm; hoặc điểm trung bình chung các môn học lớp 12 là 5.5 điểm

Điểm chuẩn năm 2018

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01, D15, D66, D8413tổng điểm tổ hợp 3 môn xét tuyển là 16.00 điểm; hoặc điểm trung bình chung các môn học lớp 12 là 5.5 điểm
27310101Kinh tếA07, C20, D01, D8413tổng điểm tổ hợp 3 môn xét tuyển là 16.00 điểm; hoặc điểm trung bình chung các môn học lớp 12 là 5.5 điểm
37340101Quản trị kinh doanhA07, A08, A09, D0113tổng điểm tổ hợp 3 môn xét tuyển là 16.00 điểm; hoặc điểm trung bình chung các môn học lớp 12 là 5.5 điểm
47340201Tài chính – Ngân hàngA03, A04, A07, D0113tổng điểm tổ hợp 3 môn xét tuyển là 16.00 điểm; hoặc điểm trung bình chung các môn học lớp 12 là 5.5 điểm
57340301Kế toánA07, B02, B04, D0113tổng điểm tổ hợp 3 môn xét tuyển là 16.00 điểm; hoặc điểm trung bình chung các môn học lớp 12 là 5.5 điểm
67480201Công nghệ thông tinA04, A10, B02, D0113tổng điểm tổ hợp 3 môn xét tuyển là 16.00 điểm; hoặc điểm trung bình chung các môn học lớp 12 là 5.5 điểm
77510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA04, B02, B04, D0113tổng điểm tổ hợp 3 môn xét tuyển là 16.00 điểm; hoặc điểm trung bình chung các môn học lớp 12 là 5.5 điểm
87620115Kinh tế nông nghiệpA09, B02, C19, D0113tổng điểm tổ hợp 3 môn xét tuyển là 16.00 điểm; hoặc điểm trung bình chung các môn học lớp 12 là 5.5 điểm
Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general