Điểm chuẩn Đại học Kinh tế – Luật (UEL) năm 2023


Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế – Luật năm 2023 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây. Năm nay, UEL xét tuyển theo 5 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 50% tổng chi tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT. Điểm chuẩn năm nay của ĐH Kinh tế – Luật dao động từ 24,06 – 27,48 điểm, không có nhiều biến động so với năm 2022.

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Luật

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Kinh tế – Luật năm 2023 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại Học Kinh tế – Luật năm 2023 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17310101_401Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)A00; A01; D01; D0725.75
27310101_403Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)A00; A01; D01; D0724.93
37310106_402Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)A00; A01; D01; D0726.41
47310108_413Toán Kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế , Quản trị và Tài chính)A00; A01; D01; D0725.47
57310108_413EToán Kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế , Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D0724.06
67340101_407Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh )A00; A01; D01; D0726.09
77340101_407EQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh )(Tiếng Anh)A00; A01; D01; D0725.15
87340101_415Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)A00; A01; D01; D0724.56
97340115_410Marketing (Chuyên ngành Marketing)A00; A01; D01; D0726.64
107340115_410EMarketing (Chuyên ngành Marketing)(Tiếng Anh)A00; A01; D01; D0725.1
117340115_417Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing )A00; A01; D01; D0727.25
127340120_408Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D0726.52
137340120_408EKinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D0726.09
147340122_411Thương mại điện tửA00; A01; D01; D0727.48
157340122_411EThương mại điện tử (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D0725.89
167340201_404Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D0725.59
177340205_414Công nghệ tài chínhA00; A01; D01; D0726.23
187340301_405Kế toánA00; A01; D01; D0725.28
197340301_405EKế toán(Tiếng Anh)(Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW)A00; A01; D01; D0724.06
207340302_409Kiểm toánA00; A01; D01; D0726.17
217340405_406Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thông thông tin quản lý)A00; A01; D01; D0727.06
227340405_416Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)A00; A01; D01; D0726.38
237380101_503Luật( Chuyên ngành Luật Dân sự)A00; A01; D01; D0724.24
247380101_504Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính – Ngân hàng)A00; A01; D01; D0724.38
257380101_505Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)A00; A01; D01; D0724.2
267380107_501Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)A00; A01; D01; D0726
277380107_502Luật Kinh tế (Chuẩn ngành Luật thương mại quốc tế)A00; A01; D01; D0726.2
287380107_502ELuật Kinh tế (Chuẩn ngành Luật thương mại quốc tế)(Tiếng Anh)A00; A01; D01; D0725.02

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế – Luật năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17310101_401Kinh tế (Kinh tế học)A00; A01; D01; D0726.15
27310101_401Ckinh tế (Kinh tế học) Chất lượng caoA00; A01; D01; D0725.45
37310101_403Kinh tế (Kinh tế và quản lý Công)A00; A01; D01; D0725.7
47310101_403CKinh tế (Kinh tế và Quản lý Công) Chất lượng caoA00; A01; D01; D0725.4
57310106_402Kinh tế quốc tế (kinh tế đối ngoại)A00; A01; D01; D0726.9
67310106_402CKinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) Chất lượng caoA00; A01; D01; D0726.3
77310106_402CAKinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) Chất lượng cao bằng tiếng AnhA00; A01; D01; D0725.75
87310108_413Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính)A00; A01; D01; D0725.5
97310108_413CToán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) Chất lượng caoA00; A01; D01; D0725.05
107310108_413CAToán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) Chất lượng cao bằng tiếng AnhA00; A01; D01; D0724
117340101_407Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0726.55
127340101_407CQuản trị kinh doanh Chất lượng caoA00; A01; D01; D0725.85
137340101_407CAQuản trị kinh doanh Chất lượng cao bằng tiếng AnhA00; A01; D01; D0724.75
147340101_415Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành)A00; A01; D01; D0725.15
157340115_410MarketingA00; A01; D01; D0727.35
167340115_410CMarketing Chất lượng caoA00; A01; D01; D0726.85
172340115410CAMarketing Chất lượng cao bằng tiếng AnhA00; A01; D01; D0726.3
187340120_408Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D0727.15
197340120408CKinh doanh quốc tế Chất lượng caoA00; A01; D01; D0726.85
207340120_408CAKinh doanh quốc tế Chất lượng cao bằng tiếng AnhA00; A01; D01; D0725.95
217340122_411Thương mại điện tửA00; A01; D01; D0727.55
227340122_411CThương mại điện tử Chất lượng caoA00; A01; D01; D0726.75
237340122_411CAThương mại điện tử Chất lượng cao bằng tiếng AnhA00; A01; D01; D0725.95
247340201_404Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D0726.05
257340201_404CTài chính – Ngân hàng Chất lượng caoA00; A01; D01; D0725.8
267340201_404CATài chính – Ngân hàng Chất lượng cao bằng tiếng AnhA00; A01; D01; D0724.65
277340205_414Công nghệ tài chínhA00; A01; D01; D0726.65
287340205_414CCông nghệ tài chính Chất lượng caoA00; A01; D01; D0726.1
297340301_405kế toánA00; A01; D01; D0726.2
307340301_405Ckế toán Chất lượng caoA00; A01; D01; D0725.85
317340301_405CAkế toán Chất lượng cao bằng tiếng Anh (Tích hợp chứng chỉ CFAB của Hiệp hội ICAEW)A00; A01; D01; D0725
327340302_409kiểm toánA00; A01; D01; D0726.6
337340302_409CKiểm toán Chất lượng caoA00; A01; D01; D0726.45
347340405_406Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D0726.85
357340405_406CHệ thống thông tin quản lý chất lượng caoA00; A01; D01; D0726.2
367340405_416CHệ thống thông tin quản lý (kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) Chất lượng caoA00; A01; D01; D0726.35
377380101_503Luật (Luật dân sự)A00; A01; D01; D0725.7
387380101_503CLuật (Luật dân sự) Chất lượng caoA00; A01; D01; D0725.3
397380101_503CALuật (Luật dân sự) Chất lượng cao bằng tiếng AnhA00; A01; D01; D0725
407380101_504Luật (Luật Tài chính – Ngân hàng)A00; A01; D01; D0725.8
417380101_504CLuật (Luật Tài chính – Ngân hàng) Chất lượng caoA00; A01; D01; D0724.7
427380101_504CPLuật (Luật Tài chính – Ngân hàng) Chất lượng cao tăng cường tiếng PhápA00; A01; D01; D0723.4
437380101_505Luật (Luật và chính sách công)A00; A01; D01; D0723.5
447380107_501Luật kinh tế (Luật kinh doanh)A00; A01; D01; D0726.7
457380107_501CLuật kinh tế (Luật kinh doanh) Chất lượng caoA00; A01; D01; D0726.4
467380107_502Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)A00; A01; D01; D0726.7
477380107_502CLuật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) Chất lượng caoA00; A01; D01; D0726.45
487380107_502ALuật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) Chất lượng cao bằng Tiếng Anh)A00; A01; D01; D0724.65

Điểm chuẩn năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17310101_401Kinh tế (Kinh tế học)A00; A01; D01; D0726.15
27310101_401Ckinh tế (Kinh tế học) Chất lượng caoA00; A01; D01; D0725.45
37310101_403Kinh tế (Kinh tế và quản lý Công)A00; A01; D01; D0725.7
47310101_403CKinh tế (Kinh tế và Quản lý Công) Chất lượng caoA00; A01; D01; D0725.4
57310106_402Kinh tế quốc tế (kinh tế đối ngoại)A00; A01; D01; D0726.9
67310106_402CKinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) Chất lượng caoA00; A01; D01; D0726.3
77310106_402CAKinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) Chất lượng cao bằng tiếng AnhA00; A01; D01; D0725.75
87310108_413Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính)A00; A01; D01; D0725.5
97310108_413CToán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) Chất lượng caoA00; A01; D01; D0725.05
107310108_413CAToán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) Chất lượng cao bằng tiếng AnhA00; A01; D01; D0724
117340101_407Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0726.55
127340101_407CQuản trị kinh doanh Chất lượng caoA00; A01; D01; D0725.85
137340101_407CAQuản trị kinh doanh Chất lượng cao bằng tiếng AnhA00; A01; D01; D0724.75
147340101_415Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành)A00; A01; D01; D0725.15
157340115_410MarketingA00; A01; D01; D0727.35
167340115_410CMarketing Chất lượng caoA00; A01; D01; D0726.85
172340115410CAMarketing Chất lượng cao bằng tiếng AnhA00; A01; D01; D0726.3
187340120_408Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D0727.15
197340120408CKinh doanh quốc tế Chất lượng caoA00; A01; D01; D0726.85
207340120_408CAKinh doanh quốc tế Chất lượng cao bằng tiếng AnhA00; A01; D01; D0725.95
217340122_411Thương mại điện tửA00; A01; D01; D0727.55
227340122_411CThương mại điện tử Chất lượng caoA00; A01; D01; D0726.75
237340122_411CAThương mại điện tử Chất lượng cao bằng tiếng AnhA00; A01; D01; D0725.95
247340201_404Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D0726.05
257340201_404CTài chính – Ngân hàng Chất lượng caoA00; A01; D01; D0725.8
267340201_404CATài chính – Ngân hàng Chất lượng cao bằng tiếng AnhA00; A01; D01; D0724.65
277340205_414Công nghệ tài chínhA00; A01; D01; D0726.65
287340205_414CCông nghệ tài chính Chất lượng caoA00; A01; D01; D0726.1
297340301_405kế toánA00; A01; D01; D0726.2
307340301_405Ckế toán Chất lượng caoA00; A01; D01; D0725.85
317340301_405CAkế toán Chất lượng cao bằng tiếng Anh (Tích hợp chứng chỉ CFAB của Hiệp hội ICAEW)A00; A01; D01; D0725
327340302_409kiểm toánA00; A01; D01; D0726.6
337340302_409CKiểm toán Chất lượng caoA00; A01; D01; D0726.45
347340405_406Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D0726.85
357340405_406CHệ thống thông tin quản lý chất lượng caoA00; A01; D01; D0726.2
367340405_416CHệ thống thông tin quản lý (kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) Chất lượng caoA00; A01; D01; D0726.35
377380101_503Luật (Luật dân sự)A00; A01; D01; D0725.7
387380101_503CLuật (Luật dân sự) Chất lượng caoA00; A01; D01; D0725.3
397380101_503CALuật (Luật dân sự) Chất lượng cao bằng tiếng AnhA00; A01; D01; D0725
407380101_504Luật (Luật Tài chính – Ngân hàng)A00; A01; D01; D0725.8
417380101_504CLuật (Luật Tài chính – Ngân hàng) Chất lượng caoA00; A01; D01; D0724.7
427380101_504CPLuật (Luật Tài chính – Ngân hàng) Chất lượng cao tăng cường tiếng PhápA00; A01; D01; D0723.4
437380101_505Luật (Luật và chính sách công)A00; A01; D01; D0723.5
447380107_501Luật kinh tế (Luật kinh doanh)A00; A01; D01; D0726.7
457380107_501CLuật kinh tế (Luật kinh doanh) Chất lượng caoA00; A01; D01; D0726.4
467380107_502Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)A00; A01; D01; D0726.7
477380107_502CLuật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) Chất lượng caoA00; A01; D01; D0726.45
487380107_502ALuật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) Chất lượng cao bằng Tiếng Anh)A00; A01; D01; D0724.65

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
17310101_401Kinh tế (Kinh tế học)26.25 
27310101_401CKinh tế (Kinh tế học)25.5CLC
37310101_403Kinh tế (Kinh tế và Quản lý Công)25.35 
47310101_403CKinh tế (Kinh tế và Quản lý Công)24.55CLC
57310106_402Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại)27.45 
67310106_402CKinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại)27.2CLC
77310108_413Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính)24.85 
87310108_413CToán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính)23CLC
97340101_407Quản trị kinh doanh26.9 
107340101_407CQuản trị kinh doanh26.5CLC
117340101_407CAQuản trị kinh doanh25.2Chất lượng cao bằng tiếng Anh
127340101_415Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành)25.55 
137340115_410Marketing27.25 
147340115_410CMarketing26.9CLC
157340120_408Kinh doanh quốc tế27.4 
167340120_408CKinh doanh quốc tế27.3CLC
177340120_408CAKinh doanh quốc tế26.7Chất lượng cao bằng tiếng Anh
187340122_411Thương mại điện tử27.05 
197340122_411CThương mại điện tử26.6CLC
207340201_404Tài chính – Ngân hàng26.15 
217340201_404CTài chính – Ngân hàng25.7CLC
227340201_404CATài chính – Ngân hàng24.6Chất lượng cao bằng tiếng Anh
237340201_4140Tài chính – Ngân hàng (Công nghệ tài chính)24.7CLC
247340301_405kế toán26.3 
257340301_405Ckế toán25.35CLC
267340301_405CAkế toán23.5Chất lượng cao bằng tiếng Anh
277340302_409Kiểm toán26.7 
287340302_409CKiểm toán26.1CLC
297340405_406Hệ thống thông tin quản lý26.45 
307340405_406CHệ thống thông tin quản lý25.5CLC
317340405_416CHệ thống thông tin quản lý (Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)25.25CLC
327380101_503Luật (Luật dân sự)25 
337380101_503CLuật (Luật dân sự)23.8CLC
347380101_504Luật (Luật Tài chính – Ngân hàng)25.25 
357380101_504CLuật (Luật Tài chính – Ngân hàng)24.35CLC
367380101_504CPLuật (Luật Tài chính – Ngân hàng)22.2Chất lượng cao tăng cường tiếng Pháp
377380107_501Luật kinh tế (Luật kinh doanh)26.3 
387380107_501CLuật kinh tế (Luật kinh doanh)25.8CLC
397380107_502Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)26.65 
407380107_502CLuật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)26.45CLC

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17310101_401Kinh tế (Kinh tế học)A00, A01, D0123.75
27310101_401CKinh tế (Kinh tế học) (Chất lượng cao)A00, A01, D0122.9
37310101_403Kinh tế (Kinh tế và Quản lý Công)A00, A01, D0123
47310101_403CKinh tế (Kinh tế và Quản lý Công) (Chất lượng cao)A00, A01, D0122
57310101_403_BTKinh tế (Kinh tế và Quản lý công) (đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG ở Bến Tre) *A00, A01, D0121
67310106_402Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại)A00, A01, D0125.7
77310106_402CKinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) (Chất lượng cao)A00, A01, D0125.2
87310108_413Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính)A00, A01, D0122.1
97340101_407Quản trị kinh doanhA00, A01, D0124.95
107340101_407CQuản trị kinh doanh (Chất lượng cao)A00, A01, D0124.15
117340101_407CAQuản trị kinh doanh (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)A00, A01, D0123
127340101_415Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành)A00, A01, D0122.85
137340115_410MarketingA00, A01, D0125
147340115_410CMarketing (Chất lượng cao)A00, A01, D0124.15
157340120_408Kinh doanh quốc tếA00, A01, D0125.5
167340120_408CKinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)A00, A01, D0124.65
177340120_408CAKinh doanh quốc tế (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)A00, A01, D0124.5
187340122_411Thương mại điện tửA00, A01, D0124.65
197340122_411CThương mại điện tử (Chất lượng cao)A00, A01, D0123.85
207340201_404Tài chính – Ngân hàngA00, A01, D0123.65
217340201_404CTài chính – Ngân hàng (Chất lượng cao)A00, A01, D0123
227340201_404CATài chính – Ngân hàng (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)A00, A01, D0121.65
237340201_404_BTTài chính – Ngân hàng (đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG ở Bến Tre) *A00, A01, D0121.65
247340201_414CTài chính – Ngân hàng (Công nghệ tài chính) (Chất lượng cao)A00, A01, D0122.55
257340301_405Kế toánA00, A01, D0124
267340301_405CKế toán (Chất lượng cao)A00, A01, D0123.05
277340301_405CAKế toán (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)A00, A01, D0121.35
287340302_409Kiểm toánA00, A01, D0124.35
297340302_409CKiểm toán (Chất lượng cao)A00, A01, D0124.15
307340405_406Hệ thống thông tin quản lýA00, A01, D0123.35
317340405_406CHệ thống thông tin quản lý (Chất lượng cao)A00, A01, D0122.85
327380101_503Luật (Luật dân sự)A00, A01, D0122.25
337380101_503CLuật (Luật dân sự) (Chất lượng cao)A00, A01, D0121.35
347380101_504Luật (Luật Tài chính – Ngân hàng)A00, A01, D0122.25
357380101_504CLuật (Luật Tài chính – Ngân hàng) (Chất lượng cao)A00, A01, D0121.8
367380101_504CPLuật (Luật Tài chính – Ngân hàng) (Chất lượng cao tăng cường tiếng Pháp)A00, A01, D0120.4
377380107_501Luật kinh tế (Luật kinh doanh)A00, A01, D0123.7
387380107_501CLuật kinh tế (Luật kinh doanh) (Chất lượng cao)A00, A01, D0123.55
397380107_502Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)A00, A01, D0124.3
407380107_502CLuật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) (Chất lượng cao)A00, A01, D0123.35

Điểm chuẩn năm 2018

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17310101 401Kinh tế (Kinh tế học)A00, A01, D0121.5
27310101 401CKinh tế (Kinh tế học) (chất lượng cao)A00, A01, D0119
37310101 403Kinh tế (Kinh tế và Quản lý Công)A00, A01, D0120.5
47310101 403CKinh tế (Kinh tế và Quản lý Công) (chất lượng cao)A00, A01, D0119
57310101 403 BTKinh tế (Kinh tế và Quản lý công) (đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG ở Bến Tre)A00, A01, D0118.5
67310106 402Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại)A00, A01, D0123.6
77310106 402CKinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) (chất lượng cao)A00, A01, D0123.15
87310108 413Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính)A00, A01, D0118
97340101 407Quản trị kinh doanhA00, A01, D0122.6
107340101 407CQuản trị kinh doanh (chất lượng cao)A00, A01, D0121.4
117340101 407CAQuản trị kinh doanh (chất lượng cao bằng tiếng Anh)A00, A01, D0120.25
127340115 410MarketingA00, A01, D0123
137340115 410CMarketing (chất lượng cao)A00, A01, D0122.3
147340120 408Kinh doanh quốc tếA00, A01, D0123.5
157340120 408CKinh doanh quốc tế (chất lượng cao)A00, A01, D0123
167340120 408CAKinh doanh quốc tế (chất lượng cao bằng tiếng Anh)A00, A01, D0122
177340122 411Thương mại điện tửA00, A01, D0122.5
187340122 411CThương mại điện tử (chất lượng cao)A00, A01, D0121.2
197340201 404Tài chính – Ngân hàngA00, A01, D0120.5
207340201 404CTài chính – Ngân hàng (chất lượng cao)A00, A01, D0119.75
217340201 404CATài chính – Ngân hàng (chất lượng cao bằng tiếng Anh)A00, A01, D0118.75
227340201 404 BTTài chính – Ngân hàng (đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG ở Bến Tre)A00, A01, D0118.5
237340301 405Kế toánA00, A01, D0121.75
247340301 405CKế toán (chất lượng cao)A00, A01, D0120.4
257340301 405CAKế toán (chất lượng cao bằng tiếng Anh)A00, A01, D0119.25
267340302 409Kiểm toánA00, A01, D0122
277340302 409CKiểm toán (chất lượng cao)A00, A01, D0121
287340405 406Hệ thống thông tin quản lýA00, A01, D0121.25
297340405 406CHệ thống thông tin quản lý (chất lượng cao)A00, A01, D0120.15
307380101 503Luật dân sựA00, A01, D0119
317380101 503CLuật dân sự (chất lượng cao)A00, A01, D0119
327380101 504Luật Tài chính – Ngân hàngA00, A01, D0119
337380101 504CLuật Tài chính – Ngân hàng (chất lượng cao)A00, A01, D0118.5
347380107 501Luật kinh doanhA00, A01, D0121.5
357380107 501CLuật kinh doanh (chất lượng cao)A00, A01, D0121
367380107 502Luật thương mại quốc tếA00, A01, D0122
377380107 502CLuật thương mại quốc tế (chất lượng cao)A00, A01, D0121.75

Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general