Thông tin tuyển sinh Đại học Hà Tĩnh 2023


Trường Đại học Hà Tĩnh (HHT) công bố đề án tuyển sinh năm 2023. Năm nay Trường dự kiến tổng chỉ tiêu tuyển sinh hệ đại học chính quy là 1.510 chỉ tiêu cho 22 ngành học và 50 chỉ tiêu Cao đẳng Giáo dục Mầm non với 5 phương thức xét tuyển. 

Thông tin tuyển sinh Đại học Hà Tĩnh 2023

Đối tượng, điều kiện tuyển sinh

Đối tượng: 

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT
  • Có đủ sức khỏe để thực hiện các quy định về học tập

Phạm vi tuyển sinh: Trên cả nước và nước ngoài

Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Hà Tĩnh dự kiến tuyển sinh năm 2023 theo 5 phương thức tuyển sinh sau:

  1. Xét tuyển KQ kỳ thi TN THPT năm 2023
  2. Xét tuyển KQ học tập của lớp 11 hoặc lớp 12 THPT (học bạ)
  3. Xét tuyển thí sinh TN THPT nước ngoài
  4. Xét tuyển thẳng và ưu tiên XT (theo điều 8, quy chế TS)
  5. Xét tuyển kết hợp KQ thi TN THPT với chứng chỉ quốc tế

Ngưỡng ĐBCL đầu vào, các điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

Xét tuyển thẳng và ưu tiên XT

Thí sinh cần đáp ứng được các yêu cầu sau đây:

  • Đã tốt nghiệp THPT
  • Đối với ngành sư phạm: Thí sinh có 3 năm học THPT chuyên của tỉnh đạt HSG hoặc đoạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi chọn HSG do cấp tỉnh trở lên tổ chức.
  • Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn HSG QG; trong Cuộc thi KH-KT cấp quốc gia được xét tuyển thẳng vào ĐH theo ngành học phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài mà thí sinh đã đoạt giải.
  • Thí sinh đoạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn HSG quốc gia; thí sinh đoạt giải tư trong Cuộc thi KH-KT cấp quốc gia được ưu tiên xét tuyển vào ngành học phù hợp với môn thi.
  • Đối với thí sinh là người khuyết tật đặc biệt nặng phải có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.
  • Đối với thí sinh là người nước ngoài: Hiệu trưởng căn cứ kết quả học tập THPT của học sinh, kết quả kiểm tra kiến thức và năng lực Tiếng Việt theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT. 
  • Thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm và tốt nghiệp THPT tại các huyện nghèo (học sinh học phổ thông DTNT tính theo hộ khẩu thường trú), tính đến ngày nộp hồ sơ ĐKXT theo quy định của Chính phủ. 
  • Thí sinh đã tốt nghiệp có bằng trung cấp ngành SP loại giỏi trở lên; bằng trung cấp ngành sư phạm loại khá có ít nhất 2 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chuyên ngành hoặc nghề đã được đào tạo.
  • Người đoạt một trong các giải nhất, nhì, ba tại các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề QT, nếu có bằng tốt nghiệp THPT hoặc bằng tốt nghiệp trung cấp, đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định được tuyển thẳng vào trường để học ngành, nghề phù hợp.

Xét tuyển dựa vào KQ của kỳ thi TN THPT năm 2023

  • Đối với ngành sư phạm: áp dụng ngưỡng ĐBCL đầu vào của Bộ GD&ĐT
  • Các ngành còn lại: Dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT.

Xét tuyển kết quả học tập THPT

  • Đối với trình độ đại học:  Thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
  • Đối với các ngành khác: Dựa vào KQ học tập năm lớp 11 hoặc 12 THPT thí sinh phải đạt điểm trung bình cộng của các môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển từ 6.0 điểm trở lên. 

Xét tuyển người nước ngoài có nguyện vọng học chương trình đại học

  • Có đủ sức khỏe để thực hiện các quy định về học tập
  • Có bằng tốt nghiệp tối thiểu tương đương bằng TN của Việt Nam
  • Có chứng nhận Tiếng Việt hoặc đã tốt nghiệp các cấp học ở bậc giáo dục PT, trung cấp, CĐ, ĐH, thạc sĩ và tiến sĩ bằng tiếng Việt hoặc hoàn thành xong chương trình dự bị tiếng Việt.

Xét tuyển kết hợp KQ thi TN THPT với chứng chỉ quốc tế 

Dưới đây là điểm IELTS được quy đổi sang điểm thi:

Điểm IELTS55.566.577.58.0 – 9.0
Điểm thi8.599.510101010

Các ngành ĐT và chỉ tiêu tuyển sinh 2023

Năm 2023 Trường Đại học Hà Tĩnh dự kiến sẽ tiếp nhận tổng cộng 1.510 chỉ tiêu cho 22 ngành học và 50 chỉ tiêu Cao đẳng Giáo dục Mầm non với 5 phương thức xét tuyển. 

TTNgành họcMã ngànhChỉ tiêu (dự kiến)Tổ hợp môn xét tuyển
1Sư phạm Toán học714020940A00: Toán, Vật lý, Hóa học;
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
A09: Toán, Địa lý, GDCD; 
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
2Sư phạm Tiếng Anh714023160D01: Văn, Toán, Tiếng Anh;
D14: Văn, Lịch sử, Tiếng Anh;
D15: Văn, Địa lý, Tiếng Anh;
D66: Văn, GDCD, Tiếng Anh;.
3GD Mầm non7140201200M00: Toán, Văn, NK(Đọc diễn cảm-Hát);
M01: Văn, NK1(Kể chuyện-Đọc diễn cảm), NK2(Hát-Nhạc);
M07: Văn, Địa, NK(Đọc diễn cảm-Hát);
M09: Toán, NK1 (Kể chuyện-Đọc diễn cảm); NK2 (Hát-Nhạc).
4Giáo dục Tiểu học7140202250C04: Văn, Toán, Địa lý;
C14: Văn,Toán, GDCD;
C20: Văn, Địa lý, GDCD; 
D01: Văn, Toán, Tiếng Anh.
5Giáo dục Chính trị714020520A00: Toán, Vật lý, Hóa học;
C00: Văn, Lịch sử, Địa lý ;
C14: Văn, Toán, GDCD; 
D01: Văn, Toán, Tiếng Anh.
6Sư phạm Vật lý714021120A00: Toán, Vật lý, Hóa học;
A01: Toán, Lý, Anh;
A02: Toán, Lý, Sinh;
C01: Văn, Toán, Lý
7Sư phạm Hóa học714021220A00: Toán, Vật lý, Hóa học;
B00: Toán, Hóa, Sinh;
C02: Văn, Toán, Hóa;
D07: Toán, Hóa, Anh.
8Sư phạm Tin học714021020A00: Toán, Vật lý, Hóa học;
A01: Toán, Lý, Anh;
A02: Toán, Lý, Sinh;
A09: Toán, Địa, GDCD.
9Quản trị kinh doanh7340101100A00: Toán, Vật lý, Hóa học;
C14: Văn, Toán, GDCD;
C20: Văn, Địa, GDCD; 
D01: Văn, Toán, Tiếng Anh.
10Tài chính -Ngân hàng7340201100A00: Toán, Vật lý, Hóa học;
C14: Văn, Toán, GDCD;
C20: Văn, Địa, GDCD; 
D01: Văn, Toán, Tiếng Anh.
11Kế toán7340301100A00: Toán, Vật lý, Hóa học;
C14: Văn, Toán, GDCD;
C20: Văn, Địa, GDCD; 
D01: Văn, Toán, Tiếng Anh.
12Luật7380101100A00: Toán, Vật lý, Hóa học;
C00: Văn, Lịch sử, Địa lý;
C14: Văn, Toán, GDCD; 
D01: Văn, Toán, Tiếng Anh;.
13KH môi trường7440301100A00: Toán, Vật lý, Hóa học;
B00: Toán, Hóa, Sinh;
B03: Toán, Sinh, Văn;
D07: Toán, Hóa, Anh.
14Công nghệ thông tin748020140A00: Toán, Vật lý, Hóa học;
A01: Toán, Lý, Anh;
A02: Toán, Lý, Sinh;
A09: Toán, Địa, GDCD.
15KT xây dựng758020140A00: Toán, Vật lý, Hóa học;
A01: Toán, Lý, Anh;
A02: Toán, Lý, Sinh;
A09: Toán, Địa, GDCD.
16KH cây trồng762011030A00: Toán, Vật lý, Hóa học;
B00: Toán, Hóa, Sinh;
B03: Toán, Sinh, Văn;
D07: Toán, Hóa, Anh.
17Kinh tế nông nghiệp762011530A00: Toán, Vật lý, Hóa học;
C14: Văn, Toán, GDCD;
C20: Văn, Địa, GDCD; 
D01: Văn, Toán, Tiếng Anh.
18Thú y764010130A00: Toán, Vật lý, Hóa học;
A09: Toán, Địa, GDCD;
B00: Toán, Hóa, Sinh; 
D07: Toán, Hóa, Anh.
19Ngôn ngữ Anh722020130D01: Văn, Toán, Tiếng Anh;
D14: Văn, Sử, Anh;
D15: Văn, Địa, Anh;
D66: Văn, GDCD, Anh;.
20Ngôn ngữ Trung Quốc7220204150C00: Văn, Lịch sử, Địa lý;
C20: Văn, Địa, GDCD;
D01: Văn, Toán, Tiếng Anh; 
D66: Văn, GDCD, Anh.
21Chính trị học731020130A00: Toán, Vật lý, Hóa học;
C00: Văn, Lịch sử, Địa lý;
C14: Văn, Toán, GDCD; 
D01: Văn, Toán, Tiếng Anh.
22QTDV Du lịch và Lữ hành781010340A00: Toán, Vật lý, Hóa học;
C14: Văn, Toán, GDCD;
C20: Văn, Địa lý; DCD;
D01: Văn, Toán, Tiếng Anh

Cao Đẳng:

TTNgành họcMã ngànhChỉ tiêuTổ hợp môn xét tuyển
(dự kiến)
1GD Mầm non5114020150M00: Toán, Văn, NK(Đọc diễn cảm-Hát);
M01: Văn, NK1(Kể chuyện-Đọc diễn cảm), NK2(Hát-Nhạc);
M07: Văn, Địa, NK(Đọc diễn cảm-Hát);
M09: Toán, NK1 (Kể chuyện-Đọc diễn cảm); NK2 (Hát-Nhạc).

Thông tin đăng ký xét tuyển

Lệ phí xét tuyển

  • Lệ phí xét tuyển: 20.000 đồng/hồ sơ
  • Lệ phí thi tuyển: 150.000 đồng/phần thi

Thời gian dự kiến xét tuyển

Xét tuyển sớm

  • Đợt 1: tháng 2/2023
  • Đợt 2: tháng 3/2023
  • Đợt 3: tháng 4/2023
  • Đợt 4: tháng 5/2023
  • Đợt 5: tháng 6/2023
  • Đợt 6: tháng 7/2023

Xét tuyển đợt 1

Đợt 7: tháng 8/2023

Xét tuyển đợt bổ sung

  • Đợt 8: tháng 9/2023
  • Đợt 9: tháng 10/2023
  • Đợt 10: tháng 11/2023
  • Đợt 11: tháng 12/2023

Nếu có thắc mắc thí sinh liên hệ địa chỉ sau:

  • Phòng Đào tạo Trường ĐH Hà Tĩnh
  • Địa chỉ: Nhà 15 tầng-Cơ sở Cẩm Vịnh-Cẩm Xuyên-Tỉnh Hà Tĩnh
  • Điện thoại: 0941332333 hoặc 0963300555
  • Email: tuyensinh@htu.edu.vn
  • Facebook: https://www.facebook.com/TruongDaiHocHaTinh

Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general