Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn (VKU) năm 2023


Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn năm 2023 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây. Năm nay, VKU xét tuyển theo 5 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 600 chỉ tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023. Điểm chuẩn năm nay của ĐH Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn dao động từ từ 22 đến 25,01 điểm không có nhiều thay đổi so với năm 2022.

điểm chuẩn VUK

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn năm 2023 chính thức

Điểm chuẩn VKU năm 2023 chính thức là Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn dùng để xét tuyển + điểm ưu tiên. 

Ngành/Chuyên ngànhĐiểm chuẩn
Công nghệ Thông tin – kỹ sư25.01
Công nghệ Thông tin – cử nhân23.5
CNTT đặc thù (Hợp tác doanh nghiệp) – cử nhân23
Trí tuệ nhân tạo – kỹ sư25.01
TK Mỹ thuật số – kỹ sư24
CNKT máy tính – kỹ sư23
CNKT máy tính – cử nhân23.09
Mạng và ATTT – kỹ sư23
Quản trị kinh doanh23
Marketing kỹ thuật số23
QT Logistics và chuỗi cung ứng số23
QTDV du lịch và lữ hành số22.5
Quản trị dự án CNTT22.5
Quản trị Tài chính số22.5

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn năm 2022 

STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108A00, A01, D01, D9023Kỹ sư, Điểm thi TN THPT
2Quản trị kinh doanh7340101ELA00, A01, D01, D9025Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số, Điểm thi TN THPT
3Quản trị kinh doanh7340101IMA00, A01, D01, D9020.05Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin, Điểm thi TN THPT
4Quản trị kinh doanh7340101DMA00, A01, D01, D9024Chuyên ngành Marketing kỹ thuật số, Điểm thi TN THPT
5Quản trị kinh doanh7340101EFA00, A01, D01, D9022chuyên ngành Quản trị tài chính số, Điểm thi TN THPT
6Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108BA00, A01, D01, D9023Cử nhân, Điểm thi TN THPT
7Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D9024Điểm thi TN THPT
8Quản trị kinh doanh7340101ETA00, A01, D01, D9023chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số, Điểm thi TN THPT
9Công nghệ thông tin7480201NSA00, A01, D01, D9023Chuyên ngành Mạng và An toàn thông tin (kỹ sư), Điểm thi TN THPT
10Công nghệ thông tin7480201DAA00, A01, D01, D9023Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (kỹ sư), Điểm thi TN THPT
11Công nghệ thông tin7480201DSA00, A01, D01, D9024chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư), Điểm thi TN THPT
12Công nghệ thông tin7480201DTA00, A01, D01, D9024cử nhân – Hợp tác doanh nghiệp, Điểm thi TN THPT

Điểm chuẩn năm 2021

STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1CNKT máy tính7480108A00, A01, D01, D9020Điểm thi TN THPT (với TO>=7.6; TTNV <=1)
2Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D9023Điểm thi TN THPT (với TO>=7; TTNV <=2)
3Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D9022.5Điểm thi TN THPT (với TO>=7; TTNV <=3)
11Quản trị kinh doanh7340101ELA00, A01, D01, D9023Điểm thi TN THPT (với TO>=6.8; TTNV <=1) – chuyên ngành quản trị logistics và chuỗi cung ứng số)
12Quản trị kinh doanh7340101ETA00, A01, D01, D9020.5Điểm thi TN THPT (với TO>=7; TTNV <=2) – chuyên ngành quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số.
13Công nghệ thông tin7480201DAA00, A01, D01, D9021.5Điểm thi TN THPT (với TO>=7; TTNV <=4) – chuyên ngành Thiết kế mỹ thuật số
14Công nghệ thông tin7480201DSA00, A01, D01, D9021.05Điểm thi TN THPT (với TO>=7.8; TTNV <=2) – chuyên ngành Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo)

Điểm chuẩn năm 2020

STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1CNKT máy tính7480108A00, A01, D01, D90, XDHB18TO >= 6.4
TTNV <=1
2Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D90, XDHB18TO >= 7.2
TTNV <=2
3Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D90, XDHB18TO >= 6
TTNV <= 3

Điểm chuẩn 2019

STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1Công nghệ thông tin7480201DTA00, A01, D01, D9016.15đặc thù
2CNKT máy tính7480108A00, A01, D01, D9017 
3Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D9019.75 
4Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D9018.75 

Điểm chuẩn 2018

STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1Công nghệ thông tin7480201DTA00, A01, D01, D9016.55đặc thù
TTNV <= 3
2CNKT máy tính7480108A00, A01, D01, D9015.5TTNV <= 5
3Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D9017TTNV <= 4
4Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D9016TTNV <= 5

Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general