Thông tin học phí Đại học Bình Dương mới nhất 2023


Đại học Bình Dương công bố mức học phí dự kiến cho năm 2023 là tối thiểu 650,000 VNĐ/tín cho hệ đại trà và 1,900,000 VNĐ/tín cho hệ chất lượng cao. Mức học phí này đã tăng 10% so với năm 2022. 

Thông tin học phí Đại học Bình Dương mới nhất 2023

Học phí năm học 2023-2024

Dự kiến học phí năm 2023 của BDU như sau:

1. Ngành Dược học

STTMứcHọc phí
1Mức 1 (lý thuyết đại cương)643,000 VNĐ/tín
2Mức 2 (lý thuyết & thực hành các môn đại cương)716,000 VNĐ/tín
3Mức 3 (thực hành đại cương)741,000 VNĐ/tín
4Mức 4 (lý thuyết cơ sở ngành & chuyên ngành)1,224,000 VNĐ/tín
5Mức 5 (lý thuyết và thực hành cơ sở ngành & chuyên ngành)1,362,000 VNĐ/tín
6Mức 6 (thực hành cơ sở ngành & chuyên ngành)1,409,000 VNĐ/tín

2. Các ngành Hàn quốc học, Nhật Bản học, Công nghệ kỹ thuật ô tô, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

STTMứcHọc phí
1Mức 1 (lý thuyết đại cương)643,000 VNĐ/tín
2Mức 2 (lý thuyết & thực hành các môn đại cương)716,000 VNĐ/tín
3Mức 3 (thực hành đại cương)741,000 VNĐ/tín
4Mức 4 (lý thuyết cơ sở ngành & chuyên ngành)963,000 VNĐ/tín
5Mức 5 (lý thuyết và thực hành cơ sở ngành & chuyên ngành)1,074,000 VNĐ/tín
6Mức 6 (thực hành cơ sở ngành & chuyên ngành)1,109,000 VNĐ/tín

3. Các ngành còn lại

STTMứcHọc phí tại cơ sở chínhHọc phí tại phân hiệu
1Mức 1 (lý thuyết)643,000 VNĐ/tín675,000 VNĐ/tín
2Mức 2 (lý thuyết & thực hành)716,000 VNĐ/tín751,000VNĐ/tín
3Mức 3 (thực hành)741,000 VNĐ/tín779,000VNĐ/tín

Học phí năm học 2022-2023

STTNgành họcTín chỉ toàn khóaHọc phí 1 kỳ
1Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng1506,047,750 VNĐ
2Kế toán1206,410,700 VNĐ
3Quản trị kinh doanh1206,410,700 VNĐ
4Tài chính – Ngân hàng1206,410,700 VNĐ
5Ngôn ngữ Anh1206,568,800 VNĐ
6Công nghệ sinh học1206,586,650 VNĐ
7Công nghệ thực phẩm1206,586,650 VNĐ
8Công nghệ thông tin1206,586,650 VNĐ
9Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử1506,744,750 VNĐ
10Việt Nam học1206,931,750 VNĐ
11Hàn Quốc học1207,265,800 VNĐ
12Nhật Bản học1207,265,800 VNĐ
13Kiến trúc1507,459,600 VNĐ
14Công nghệ kỹ thuật ô tô1507,725,650 VNĐ
15Luật kinh tế1208,149,800 VNĐ
16Dược học1508,205,900 VNĐ
17Logistics và quản lý chuỗi cung ứng1209,535,300 VNĐ

Học phí năm học 2021-2022

STTMức học phí/ngànhĐại tràCLC
Ngành Dược học
1Mức 1 (lý thuyết đại cương)557,000 VNĐ1,670,000 VNĐ
2Mức 2 (lý thuyết & thực hành các môn đại cương)650,000 VNĐ1,859,000 VNĐ
3Mức 3 (thực hành đại cương)642,000 VNĐ1,922,000 VNĐ
4Mức 4 (lý thuyết cơ sở ngành & chuyên ngành)1,060,000 VNĐ3,180,000 VNĐ
5Mức 5 (lý thuyết và thực hành cơ sở ngành & chuyên ngành)1,180,000 VNĐ3,540,000 VNĐ
6Mức 6 (thực hành cơ sở ngành & chuyên ngành)1,220,000 VNĐ3,660,000 VNĐ
Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô
1Mức 1 (lý thuyết đại cương)557,000 VNĐ1,670,000 VNĐ
2Mức 2 (lý thuyết & thực hành các môn đại cương)620,000 VNĐ1,859,000 VNĐ
3Mức 3 (thực hành đại cương)642,000 VNĐ1,922,000 VNĐ
4Mức 4 (lý thuyết cơ sở ngành & chuyên ngành)835,000 VNĐ2,505,000
5Mức 5 (lý thuyết và thực hành cơ sở ngành & chuyên ngành)930,000 VNĐ2,788,000 VNĐ
6Mức 6 (thực hành cơ sở ngành & chuyên ngành)961,000 VNĐ2,883,000 VNĐ
Các ngành khác
1Mức 1 (lý thuyết)557,000 VNĐ1,670,000 VNĐ
2Mức 2 (lý thuyết & thực hành)620,000 VNĐ1,859,000 VNĐ
3Mức 3 (thực hành)642,000 VNĐ1,922,000 VNĐ

Học phí năm học 2020-2021

STTMức học phí/ngànhĐại tràCLC
Ngành Dược học
1Mức 1 (lý thuyết đại cương)557,000 VNĐ1,670,000 VNĐ
2Mức 2 (lý thuyết & thực hành các môn đại cương)650,000 VNĐ1,859,000 VNĐ
3Mức 3 (thực hành đại cương)642,000 VNĐ1,922,000 VNĐ
4Mức 4 (lý thuyết cơ sở ngành & chuyên ngành)1,060,000 VNĐ3,180,000 VNĐ
5Mức 5 (lý thuyết và thực hành cơ sở ngành & chuyên ngành)1,180,000 VNĐ3,540,000 VNĐ
6Mức 6 (thực hành cơ sở ngành & chuyên ngành)1,220,000 VNĐ3,660,000 VNĐ
Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô
1Mức 1 (lý thuyết đại cương)557,000 VNĐ1,670,000 VNĐ
2Mức 2 (lý thuyết & thực hành các môn đại cương)620,000 VNĐ1,859,000 VNĐ
3Mức 3 (thực hành đại cương)642,000 VNĐ1,922,000 VNĐ
4Mức 4 (lý thuyết cơ sở ngành & chuyên ngành)835,000 VNĐ2,505,000
5Mức 5 (lý thuyết và thực hành cơ sở ngành & chuyên ngành)930,000 VNĐ2,788,000 VNĐ
6Mức 6 (thực hành cơ sở ngành & chuyên ngành)961,000 VNĐ2,883,000 VNĐ
Các ngành khác
1Mức 1 (lý thuyết)557,000 VNĐ1,670,000 VNĐ
2Mức 2 (lý thuyết & thực hành)620,000 VNĐ1,859,000 VNĐ
3Mức 3 (thực hành)642,000 VNĐ1,922,000 VNĐ

Chính sách miễn giảm học phí của BDU

Trường chưa có các chính sách miễn giảm học phí cụ thể cho sinh viên, tuy nhiên trường vẫn đang duy trì chính sách giảm 15% học phí cho tân sinh viên nhập học vào trường.

Tags:

Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general