Điểm chuẩn Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng (CTTC) năm 2022


Điểm chuẩn Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng (mã trường: CKC) năm 2022 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 20/7 mới đây. Năm 2022, CTTC xét tuyển theo 3 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 35% tổng chi tiêu xét tuyển theo điểm thi THPT Quốc gia 2022. Điểm chuẩn năm nay của trường CĐ Kỹ thuật Cao Thắng dao động từ 22-31 điểm, có xu hướng tăng nhẹ so với năm trước.

Điểm chuẩn Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng (CTTC)  năm 2022

Tra cứu điểm chuẩn Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng 2022 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng năm 2022 là tổng điểm các môn xét tuyển (môn Toán nhân hệ số 2). Xem chi tiết bảng bên dưới:

NgànhTổ hợp xét tuyểnĐiểm trúng tuyển
Theo KQ thi THPTXét học bạTheo KQ thi ĐGNL
Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tửA00, A01, D012423,0600
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (Điện tử, Truyền thông)A00, A01, D012320,0500
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khíA00, A01, D012926,5600
Công nghệ Kỹ thuật Ô tôA00, A01, D013230,5750
Công nghệ Thông tinA00, A01, D0125,524,0600
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh)A00, A01, D012524,0600
Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tửA00, A01, D012623,0550
Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóaA00, A01, D012924,0600
Kế toán doanh nghiệpA00, A01, D012020,0450
Cơ khí chế tạo (Cắt gọt kim loại)A00, A01, D012122,0500
Sửa chữa cơ khí (Nguội sửa chữa máy công cụ)A00, A01, D012020,0450
Hàn (Công nghệ cao – 2.5 năm)A00, A01, D012020,0450
Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khíA00, A01, D012020,0500
Bảo trì, sửa chữa Ô tô (Công nghệ Ô tô)A00, A01, D012925,5650
Điện công nghiệpA00, A01, D012020,0450
Điện tử công nghiệpA00, A01, D012020,0450
Quản trị mạng máy tínhA00, A01, D012020,0450
Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tínhA00, A01, D012020,0450

Điểm chuẩn Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng 2021

Tên ngànhTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn xét học bạ THPT
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D0123 
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00; A01; D0120 
Công nghệ kỹ thuật Cơ khíA00; A01; D0126,5 
Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; D0130,5 
Công nghệ thông tinA00; A01; D0124 
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (cơ nhiệt lạnh)A00; A01; D0124 
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tửA00; A01; D0123 
Công nghệ kỹ thuật điều khiển tự động hóaA00; A01; D0125 
Kế toán doanh nghiệpA00; A01; D0120 
Cơ khí chế tạo (cắt gọt kim loại)A00; A01; D0122 
Sửa chữa cơ khí ( nguội sửa chữa máy công cụ)A00; A01; D0120 
Hàn (công nghệ cao)A00; A01; D0120 
Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khíA00; A01; D0120 
Bảo trì sửa chữa ô tô ( công nghệ ô tô)A00; A01; D0125,5 
Điện công nghiệpA00; A01; D0120 
Điện tử công nghiệpA00; A01; D0120 
Quản trị mạng máy tínhA00; A01; D0120 
Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tínhA00; A01; D0120 

Điểm chuẩn năm 2020

Tên ngànhTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn
Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tửA00; A01; D0125,5 
Công nghệ kỹ thuật Điện tử, Truyền thôngA00; A01; D0123,5 
Công nghệ kỹ thuật Cơ khíA00; A01; D0129 
Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; D0131 
Công nghệ thông tinA00; A01; D0125 
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (cơ nhiệt lạnh)A00; A01; D0127 
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tửA00; A01; D0128,5 
Công nghệ kỹ thuật điều khiển tự động hóaA00; A01; D0128,5 
Kế toánA00; A01; D0122 

Điểm chuẩn năm 2019

Tên ngànhTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D0119,00
Công nghệ kỹ thuật Cơ khíA00; A01; D0122,5
Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; D0125,25
Công nghệ thông tinA00; A01; D0120,75
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (cơ nhiệt lạnh)A00; A01; D0120,50
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tửA00; A01; D0121,25
Công nghệ kỹ thuật điều khiển tự động hóaA00; A01; D0121,50
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thôngA00; A01; D0118,00
Kế toán A00; A01; D0116

Điểm chuẩn năm 2018

Tên ngànhTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D0114,75
Công nghệ kỹ thuật Cơ khíA00; A01; D0116,00
Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; D0117,50
Công nghệ thông tinA00; A01; D0114,75
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (cơ nhiệt lạnh)A00; A01; D0115,50
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tửA00; A01; D0116,00
Công nghệ kỹ thuật điều khiển tự động hóaA00; A01; D0116,00
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thôngA00; A01; D0114,75
Kế toán A00; A01; D0113,50
Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general