Khối C04: Học Môn Nào? Thi Ngành Gì? Bao Nhiêu Điểm?

Khối C04 là một tổ hợp môn phát triển từ khối C, gồm 3 môn là Toán, Ngữ văn và Địa lý. Mặc dù là một khối mở rộng, C04 vẫn có nhiều ngành học tương đương không kém các khối học cơ bản như khối C, A hay D và ngày càng có nhiều trường cao đẳng, đại học mở rộng xét tuyển đối với khối tổ hợp này.

Khối C04: Học Môn Nào? Thi Ngành Gì? Bao Nhiêu Điểm?

Tổ hợp C04 Gồm Những Môn Gì?

Tổ hợp C04 bao gồm các môn sau:

  • Toán học
  • Ngữ văn
  • Địa lý

Khối C04 khác với khối C truyền thống thay môn Lịch sử thành môn Toán, những thí sinh nào yêu thích tính toán hơn thì có thể xem xét lựa chọn C04. Những bạn có thế mạnh về môn Địa lý nên mạnh dạn theo đuổi khối thi này bởi hiện nay khối tổ hợp C04 cũng đa dạng ngành học cho các bạn thí sinh có nhiều cơ hội trong việc tìm kiếm ngành nghề phù hợp.

Các ngành xét tuyển tổ hợp môn C04

Tên ngànhĐiểm xét tuyển đại học
Nhóm ngành KH, Xã hội – Nhân văn
Ngành văn học15 điểm
Chính trị học14 – 17 điểm
Đông phương học15 điểm
Quản lý nhà nước14 – 15 điểm
Việt Nam học15 – 23.6 điểm
Kinh tế14.5 – 20.05 điểm
Kinh tế đầu tư16 điểm
Quản lý kinh tế16 điểm
Ngôn ngữ Trung Quốc15.5 điểm
Nhóm ngành kinh tế
Marketing16 – 22 điểm
Quản trị kinh doanh15 – 23 điểm
Quản trị văn phòng15 – 22.63 điểm
Kinh doanh quốc tế15 – 23.5 điểm
Kinh doanh thương mại15 – 16 điểm
Thương mại điện tử22 điểm
Tài chính – Ngân hàng15 – 22 điểm
Kế toán15 – 22 điểm
Kiểm toán15 điểm
Bất động sản15 – 16 điểm
Nhóm ngành khoa học giáo dục
Sư phạm giáo dục tiểu học19 – 36.32 điểm
Quản lý giáo dục22.15 điểm
Sư phạm địa lý15 – 27.5 điểm
Nhóm ngành báo chí – truyền thông
Quan hệ công chúng28.6 điểm
Thông tin – thư viện19.95 điểm
Truyền thông đa phương tiện25 điểm
Nhóm ngành du lịch
QT nhà hàng & DV ăn uống15 điểm
Quản trị khách sạn15 – 21 điểm
Du lịch15 – 21 điểm
QTDV du lịch và lữ hành14.5 – 22 điểm
Nhóm ngành công nghệ
Công nghệ kỹ thuật xây dựng15 điểm
Công nghệ kỹ thuật giao thông15 điểm
Nhóm ngành môi trường
Quản lý đất đai15 – 18 điểm
Quản lý tài nguyên và môi trường15 điểm
Một số ngành khác
Thiết kế đồ họa15 điểm
Du lịch địa chất16 điểm
Văn học15 điểm
Địa kỹ thuật xây dựng15 điểm

Danh sách các trường Đại học tuyển sinh khối C04

Các trường Đại học khối C04 khu vực miền Bắc

STTMã trườngTên trườngMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
1HLUĐại Học Hạ Long7229030Văn họcD01, C00, D15, C0415
7140202Giáo dục Tiểu họcD01, D15, C04, D1022
2DTZĐH Khoa Học – ĐH Thái Nguyên7810101Du lịchC00, D01, C20, C0415
3DTEĐH Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – ĐH Thái Nguyên7310101Kinh tếA00, A01, C04, D0116
7310104Kinh tếA00, A01, C04, D0116
7310105Kinh tếA00, A01, C04, D0116
7340115MarketingA00, A01, C04, D0116
7340120Kinh doanh quốc tếA00, A01, C04, D0116
7810103QTDV du lịch và lữ hànhA00, C00, C04, D0116
7810103-CLCQuản trị du lịch và khách sạnA00, C00, C04, D0118
4Đại Học Kinh Tế Quốc Dân7320108Quan hệ công chúngA01, D01, C04, C0328.6
5MDAĐại Học Mỏ Địa Chất7580211Địa kỹ thuật xây dựngA00, A01, D01, C0415
7520501Kỹ thuật địa chấtA00, A01, D01, C0415
7580204XD công trình ngầm TP và hệ thống tàu điện ngầmA00, A01, D01, C0415
7580205KTXD công trình giao thôngA00, A01, D01, C0415
7580212Kỹ thuật tài nguyên nướcA00, A01, D01, C0415
7850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, B08, D01, C0415
7810105Du lịch địa chấtD01, D07, C04, D1016
7580109QL phát triển đô thị và bất động sảnA00, D01, C04, D1016.5
6DTAĐại Học PhenikaaFBE6Kinh doanh quốc tếA01, D01, C04, A0723.5
7DTSĐHSP – ĐH Thái Nguyên7140219Sư phạm Địa lýC00, D10, C04, D0126.25
8SPHĐại Học Sư Phạm Hà Nội7140219BSư phạm Địa lýC0426.9
9HPU2Đại Học Sư Phạm Hà Nội 27140202Giáo dục Tiểu họcA00, A01, C04, D0136.32
10GNTĐHSP Nghệ Thuật Trung Ương7810101Du lịchD01, C00, C04, C0318
7760101Công tác xã hộiD01, C00, C04, C0318
11DFAĐH Tài Chính – QT Kinh Doanh7340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, C0415
7310101Kinh tếA00, A01, D01, C0415
12DDBĐại Học Thành Đông7310205Quản lý nhà nướcA00, C00, C04, C0314
7310201Chính trị họcA00, C00, C04, C0314
13YTCĐại Học Y Tế Công Cộng7760101Công tác xã hộiB00, D01, C04, C0315.15
14HVNHọc Viện Nông Nghiệp Việt NamHVN12Kinh tế đầu tưA00, D01, C04, D1016
HVN12Quản lý kinh tếA00, D01, C04, D1016
HVN12Kinh tếA00, D01, C04, D1016
HVN12Kinh tếA00, D01, C04, D1016
15DTPPHĐH Thái Nguyên Tại Lào Cai7810103QTDV du lịch và lữ hànhC00, D01, C03, C0414.5
7310101Kinh tếA00, A01, D10, C0414.5

Các trường Đại học khối C04 khu vực miền Nam

STTMã trườngTên trườngMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
1QSAĐại Học An Giang7310630Việt Nam họcA01, D01, C00, C0423.6
7140219Sư phạm Địa lýC00, C04, A09, D1025.7
2TCTĐại Học Cần Thơ7140219Sư phạm Địa lýC00, D15, C04, D4426.25
3DCLĐại Học Cửu Long7340121Kinh doanh thương mạiA00, A01, D01, C0415
7340201Tài chính – Ngân hàngA00, A01, D01, C0415
7340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, C0415
7340301Kế toánA00, A01, D01, C04, XDHB15
7210403Thiết kế đồ họaA00, A01, D01, C0415
4DVLĐại Học Dân Lập Văn Lang7340201Tài chính – Ngân hàngA00, A01, D01, C0416
7340121Kinh doanh thương mạiD01, C04, C01, C0216
734016Bất động sảnA00, A01, D01, C0416
7340101Quản trị kinh doanhD01, C04, C01, C0217
5SPDĐại Học Đồng Tháp7140202Giáo dục Tiểu họcD01, C04, C03, C0119
7140219Sư phạm Địa lýC00, C04, D10, A0725
6DHVĐại học Hùng Vương – TPHCM7340201Tài chính – Ngân hàngD01, A00, C00, C0415
7DLAĐH Kinh Tế Công Nghiệp Long An7380107LuậtA00, C00, C04, C0515
8DLHĐại Học Lạc Hồng7310608Đông phương họcD01, C00, C04, C0315
7810103QTDV du lịch và lữ hànhD01, C00, C04, C0315.5
7220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01, C00, C04, C0315.5
9DNCĐại học Nam Cần Thơ7310109Kinh tếA00, A01, D01, C0416
7340120Kinh doanh quốc tếA00, A01, D01, C0416
7340301Kế toánA00, A01, D01, C0418
7340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, C0418
7340201Tài chính – Ngân hàngA00, A01, D01, C0419
7340115MarketingA00, A01, D01, C0422
7320104Truyền thông đa phương tiệnA00, A01, D01, C0425
10SGDĐại Học Sài Gòn7320201Thông tin – thư việnD01, C0419.95
7140114Quản lý giáo dụcC0422.15
7340406Quản trị văn phòngC0422.63
11SPSĐại Học Sư Phạm TPHCM7140219Sư phạm Địa lýC00, C04, D7826.5
12DTDĐại Học Tây Đô7810103QTDV du lịch và lữ hànhA00, A01, D01, C0415
7310630Việt Nam họcC00, D14, D15, C0415
7229040Văn họcC00, D14, D15, C0415
7229040Văn hoá họcC00, D14, D15, C0415
7210403Thiết kế đồ họaD01, D15, C04, D1015
7340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, C0416
7340201Tài chính – Ngân hàngA00, A01, D01, C0416
7340301Kế toánA00, A01, D01, C0416
7340115MarketingA00, A01, D01, C0416
13DVTĐại Học Trà Vinh7810202QT  nhà hàng & DV ăn uốngD01, C00, D15, C0415
7810103QTDV du lịch và lữ hànhD01, C00, D15, C0415
7810201Quản trị khách sạnD01, C00, D15, C0415
7340406Quản trị văn phòngD01, C00, D14, C0415
7310205Quản lý nhà nướcD01, C00, D14, C0415
7760101Công tác xã hộiC00, C04, D66, D7815
14DVHĐại Học Văn Hiến7310101Kinh tếA00, A01, D01, C0420.05
7810201Quản trị khách sạnA00, C00, D01, C0421
7810101Du lịchA00, C00, D01, C0421
7310301Xã hội họcA00, C00, D01, C0421
7380101LuậtA00, A01, D01, C0421.05
7340201Tài chính – Ngân hàngA00, A01, D01, C0422
7340301Kế toánA00, A01, D01, C0422
7340122Thương mại điện tửA00, A01, D01, C0422
7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, D01, C0422
7810103QTDV du lịch và lữ hànhA00, C00, D01, C0422
7340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, C0423
15HVCHọc viện cán bộ TPHCM7310201Chính trị họcC00, C04, C03, C1417
7310202XD Đảng và chính quyền nhà nướcC00, C04, C03, C1418.75

Các trường Đại học khối C04 khu vực miền Trung

STTMã trườngTên trườngMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
1DQNĐại Học Quy Nhơn7850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, B00, D01, C0415
7850103Quản lý đất đaiA00, B00, D01, C0418
2DQTĐại Học Quang Trung7510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00, C04, A09, D1015
3DQBĐại Học Quảng Bình7810103QTDV du lịch và lữ hànhA01, D01, C04, C0315
4DPTĐại Học Phan Thiết7340201Tài chính – Ngân hàngA00, A01, D01, C0415
7340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, C0415
7340120Kinh doanh quốc tếA00, A01, D01, C0415
7340301Kế toánA00, A01, D01, C0415
6DHLĐH Nông Lâm – Đại Học Huế7850103Quản lý đất đaiA00, D01, C00, C0415
7340116Bất động sảnA00, D01, C00, C0415
7620119Kinh doanh và khởi nghiệp nông thônA00, D01, C00, C0415
7850101Quản lý tài nguyên và môi trườngB00, D01, D15, C0415
7HDTĐại Học Hồng Đức7340302Kiểm toánA00, D01, C04, C1415
7340101Quản trị kinh doanhA00, D01, C04, C1416.15
7340201Tài chính – Ngân hàngA00, D01, C04, C1417.1
7240301Kế toánA00, D01, C04, C1419.4
7140219Sư phạm Địa lýA00, C00, C04, C2027.5
8HHTĐại Học Hà Tĩnh7140202Giáo dục Tiểu họcD01, C04, C20, C1426.3
9DDTĐại Học Dân Lập Duy Tân7229030Văn họcD01, C00, C04, C1515

Trong những năm gần đây, khối C04 là khối tổ hợp mới nhưng đang dần khẳng định vị trí trong đường đua xét tuyển. Mang đến sự đa dạng ngành nghề không kém khối C00 truyền thống. Đáng chú ý, sự bổ sung môn Toán thay vì môn Lịch sử trong khối C04 đã tạo tiền đề cho các khối ngành kỹ thuật và khoa học xét tuyển theo khối thi này. Thí sinh không cần lo ngại về vấn đề giới hạn lựa chọn ngành nghề, đặc biệt ở hiện tại có hơn 40 trường đào tạo xét tuyển khối C04.

Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general