Khối C03: Học Môn Nào? Thi Ngành Gì? Bao Nhiêu Điểm?

Khối C03 (Toán, Ngữ văn và Lịch sử) là một tổ hợp mở rộng từ khối C truyền thống và đã được áp dụng trong quy trình tuyển sinh từ năm 2017 do Bộ GD và ĐT ban hành. Khối thi đáp ứng được yêu cầu xét tuyển nhiều ngành nghề, đặc biệt là các ngành tại trường đại học và cao đẳng trong lĩnh vực Công an, Quân đội.

Khối C03: Học Môn Nào? Thi Ngành Gì? Bao Nhiêu Điểm?

Tổ hợp C03 Gồm Những Môn Gì?

Tổ hợp C03 bao gồm các môn sau:

  • Toán học
  • Ngữ Văn
  • Lịch sử

Đối với khối thi này môn Ngữ văn sẽ thi theo hình thức tự luận, hai môn Toán, Lịch sử sẽ thi theo hình thức trắc nghiệm. Thí sinh cần đăng ký môn thi Lịch sử trong tổ hợp khoa học xã hội (Địa lý, Lịch sử, GDCD). Vì khối C03 khá đặc biệt là khối mà thi xét tuyển trong các ngành công an quân đội nên các thí sinh có nguyện vọng theo những ngành này nên chú trọng ôn luyện để đạt kết quả cao bởi điểm đầu vào của ngành công an, quân đội khá cao.

Các ngành xét tuyển tổ hợp môn C03

Tên ngànhĐiểm xét tuyển đại học
Khối Ngành Luật
Luật14 -18.25 điểm
Khối Ngành Quân Đội, Công an
Nghiệp vụ An ninh18.81 – 25.3 điểm
Nhóm ngành xây dựng lực lượng CAND21.95 – 24.41 điểm
Nghiệp vụ cảnh sát15.63 – 24.83 điểm
Khối Ngành Kinh Tế
Quản lý đất đai14 điểm
Quản trị kinh doanh14 điểm
Tài chính – Ngân hàng14 điểm
Kế toán14 – 15 điểm
Kiểm toán15 điểm
Quản trị nhân lực25 điểm
Khối Ngành Khoa Học Nhân Văn
Quản lý nhà nước14 -21 điểm
Chính trị CAND
Chính trị học14 -17 điểm
XD Đảng và chính quyền nhà nước.18.75 điểm
Công tác xã hội15.15 – 18 điểm
Đông phương học15 điểm
Quản lý nhà nước14 – 21 điểm
Nhóm ngành sư phạm
Sư phạm Lịch sử38.67 – 39.92
Giáo dục Tiểu học19 – 24.51 điểm
Khối Ngành Kỹ Thuật
Công nghệ thông tin14 điểm
KT điều khiển và tự động hoá14 điểm
Nhóm ngành khác
Quan hệ công chúng28.6 điểm
Quản trị dịch vụ DL và LH14.5 – 15.5 điểm
Ngôn ngữ Trung Quốc15 điểm
Truyền thông đa phương tiện15 điểm
Du lịch18 – 23.8 điểm

Danh sách các trường Đại học tuyển sinh khối C03

Các trường Đại học khối C03 khu vực miền Bắc

STTMã trườngTên trườngMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn
1DTPPHĐH Thái Nguyên Tại Lào Cai7810103Quản trị dịch vụ  và LH14.5
2HCAHV Chính Trị Công An Nhân Dân7310200Nhóm ngành xây dựng lực lượng CAND21.95
7310200Nhóm ngành xây dựng lực lượng CAND22.74
7310200Nhóm ngành xây dựng lực lượng CAND23.48
7310200Nhóm ngành xây dựng lực lượng CAND24.41
3CSSHọc Viện Cảnh Sát Nhân Dân7860100Nghiệp vụ cảnh sát15.63
7860100Nghiệp vụ cảnh sát19.57
7860100Nghiệp vụ cảnh sát21
7860100Nghiệp vụ cảnh sát21.33
7860100Nghiệp vụ cảnh sát22.27
7860100Nghiệp vụ cảnh sát24.46
7860100Nghiệp vụ cảnh sát24.64
7860100Nghiệp vụ cảnh sát24.83
4HBTHọc Viện Báo Chí – Tuyên Truyền7229010Lịch sử35.5
5ANHHọc Viện An Ninh Nhân Dân7860100Nghiệp vụ An ninh24.92
7860100Nghiệp vụ An ninh24.56
7860100Nghiệp vụ An ninh21.84
7860100Nghiệp vụ An ninh21.63
6YTCĐại Học Y Tế Công Cộng7760101Công tác xã hội15.15
7DDBĐại Học Thành Đông7340201Tài chính – Ngân hàng14
7480201Công nghệ thông tin14
7310205Quản lý nhà nước14
7340101Quản trị kinh doanh14
7850103Quản lý đất đai14
7310201Chính trị học14
7380107Luật14
7340301Kế toán14
7380101Luật14
8YTBĐại Học Thái Bình7380101Luật18.25
9DFAĐH Tài Chính – QT Kinh Doanh7340302Kiểm toán15
7340301Kế toán15
10GNTĐH Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương7810101Du lịch18
7760101Công tác xã hội18
11HPU2Đại Học Sư Phạm Hà Nội 27140218Sư phạm Lịch sử38.67
12KHAĐại Học Kinh Tế Quốc Dân7320108Quan hệ công chúng28.6
13DQKĐH Kinh Doanh và CN Hà Nội7310205Quản lý nhà nước21
14DPDĐại Học Dân Lập Phương Đông7320104Truyền thông đa phương tiện15
15ANSĐại Học An Ninh Nhân Dân7860100Nghiệp vụ An ninh23.35
7860100Nghiệp vụ An ninh22.25
7860100Nghiệp vụ An ninh20.59

Các trường Đại học khối C03 khu vực miền Nam

STTMã trườngTên trườngMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn
1HVCHọc viện cán bộ TPHCM7310201Chính trị học17
7310202XD Đảng và chính quyền nhà nước18.75
2ANHHọc Viện An Ninh Nhân Dân7860100Nghiệp vụ An ninh20.53
7860100Nghiệp vụ An ninh20.24
7860100Nghiệp vụ An ninh25.3
3MBSĐại Học Mở TPHCM7810101Du lịch23.8
7340404Quản trị nhân lực25
4DLHĐại Học Lạc Hồng7310608Đông phương học15
7810103Quản trị dịch vụ DL và LH15.5
7220204Ngôn ngữ Trung Quốc15.5
5DHVĐại học Hùng Vương – TPHCM7340301Kế toán15
6SPDĐại Học Đồng Tháp7140202Giáo dục Tiểu học19
7CSSĐại Học Cảnh Sát Nhân Dân7860100Nghiệp vụ cảnh sát16.66
7860100Nghiệp vụ cảnh sát21.53
7860100Nghiệp vụ An ninh19.97
7860100Nghiệp vụ An ninh19.87
7860100Nghiệp vụ An ninh18.81
7860100Nghiệp vụ An ninh22.09
7860100Nghiệp vụ An ninh21.6
7860100Nghiệp vụ An ninh23.4

Các trường Đại học khối C03 khu vực miền Trung

STTMã trườngTên trườngMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn
1DDTĐại Học Dân Lập Duy Tân7520216KT điều khiển và tự động hoá14
2HDTĐại Học Hồng Đức7140218CLCSư phạm Lịch sử39.92
3DQBĐại Học Quảng Bình7810103Quản trị dịch vụ DL và LH15
7850101Quản lý tài nguyên và môi trường15
4TTNĐại Học Tây Nguyên7140202Giáo dục Tiểu học24.51

Bên cạnh các ngành công an, quân đội khối C03 cũng là một khối ngành xét tuyển lý tưởng đối với nhóm ngành khoa học xã hội, và nhiều nhóm ngành khác. Thí sinh nên chủ động nắm rõ thông tin các ngành xét tuyển khối C03 để xây dựng cho bản thân định hướng ngành nghề sớm, đảm bảo thời gian ôn luyện nâng cao năng lực và kiến thức các môn học.

Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general