Khối C00: Học Môn Nào? Thi Ngành Gì? Bao Nhiêu Điểm?

Khối C00 là tổ hợp đầu tiên trong danh sách 20 tổ hợp mở rộng từ khối C. Đây là khối thi được nhiều thí sinh quan tâm và lựa chọn bởi sự đa dạng ngành nghề của khối này. Hiện nay có nhiều trường đại học hàng đầu trên khắp cả nước, áp dụng khối thi này vào tuyển sinh. Tuy nhiên không phải thí sinh nào cũng nắm rõ về tổ hợp C00 này. Dưới đây là bài viết giúp các bạn hiểu thêm về khối C00 thi những môn nào, ngành nào, trường đại học nào.

khối C00

Các ngành xét tuyển tổ hợp C00

Tổ hợp môn thi của khối C00 bao gồm:

  • Văn học
  • Lịch sử
  • Địa lý

Đây là tổ hợp thi được nhiều thí sinh không giỏi về các môn khoa học tự nhiên lựa chọn đăng kí tham gia vào các mùa tuyển sinh. Ở khối thi này không đem lại cho thí sinh quá nhiều áp lực bởi tính chất của các môn học này là học thuộc, không phải tính toán, tư duy nhiều. Hơn nữa, hai môn thi Lịch sử và Địa lý được thi theo hình thức trắc nghiệm. 

Ngành nghề của khối thi này không thiên về lĩnh vực kĩ thuật, đa phần khối ngành C00 chiếm phần lớn là xã hội nhân văn, sư phạm, báo chí và truyền thông, luật, an ninh…

Các ngành xét tuyển tổ hợp C00

Tham khảo những ngành đào tạo của tổ hợp C00 sau đây:

Tên ngànhĐiểm xét tuyển đại học
Quan hệ công chúng26 – 29.95
Đông phương học29.95
Hàn Quốc học29.95
Công tác xã hội15 – 29.88
Báo chí29.9
Luật15 – 27.5
QTDV du lịch và lữ hành14 – 27.5
Việt Nam học14 – 27.5
Hán Nôm27.5
Văn hoá học27
Lưu trữ học27
Lịch sử27
Quản trị nhân lực27
Quốc tế học27
Quản lý văn hoá15 – 26.75
Quản lý thông tin26.75
Chính trị học14 – 26.75
Nhân học26.75
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng15 – 26.75
Sư phạm Ngữ văn26.75
Tâm lý học15 – 26.75
Quản trị thương hiệu26.76
Thông tin – thư viện26.5
Giáo dục Quốc phòng – An ninh26
Tôn giáo học25.5
Bất động sản15 – 25.5
Giáo dục Mầm non25.7
Du lịch15 – 25.75
Giáo dục Chính trị25.75
Quản trị văn phòng15 – 25.75
Kế toán25.25
Quản trị khách sạn14 – 25.25
Quản trị kinh doanh15 – 25.25
Sư phạm Lịch sử Địa lý24.75
Quản lý tài nguyên di sản24.78
Công tác xã hội14 – 24.25
Truyền thông đa phương tiện24
Văn hoá các DTTS Việt Nam23.5
Xã hội học15 – 23.5
Ngôn ngữ Trung Quốc14 – 23.75
Sư phạm Ngữ văn23.5
Quản lý nhà nước14 – 23
Bảo tàng học22.75
Kinh tế20.5
Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên20.5
Khoa học giáo dục20.75
XD Đảng và CQ nhà nước15 – 17.5
Dịch vụ pháp luật16.5
Tâm lý học giáo dục16.5
Quản lý tài nguyên và môi trường16.5
Trung Quốc học16.5
Quản trị khách sạn15
Văn học14 – 15
Khoa học quản lý15
Tâm lý học15
Hệ thống thông tin quản lý15
Giới và phát triển15
Quản lý giáo dục15
Công tác thanh thiếu niên15
Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam14
Quan hệ quốc tế15
Bảo tàng học15
Kinh doanh quốc tế15
Ngôn ngữ Anh15
Nhật Bản học15
Marketing15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng15

Danh sách các trường xét tuyển tổ hợp C00

Các trường đại học xét tuyển tổ hợp C00 khu vực miền Bắc

STTMã trườngTên trườngMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn      
1QHXĐại học Khoa học XH&NV-ĐHQGHNQHX13Quan hệ công chúng29.95
QHX05Đông phương học29.95
QHX26Hàn Quốc học29.95
QHX03Công tác xã hội27.75
QHX25Xã hội học27.75
QHX23Văn học27.75
QHX24Việt Nam học27.5
QHX06Hán Nôm27.5
QHX09Lưu trữ học27
QHX08Lịch sử27
QHX27Văn hoá học27
QHX43Quốc tế học27
QHX02Chính trị học26.75
QHX11Nhân học26.75
QHX20Thông tin – thư viện26.5
QHX21Tôn giáo học25.5
2VHHĐại Học Văn Hóa Hà Nội7810103QTDV du lịch và lữ hành27.5
7320101Báo chí27.5
7380101Luật27.5
7229040BVăn hoá học27
7229042EQuản lý văn hoá26.75
7320205Quản lý thông tin26.75
7229040CVăn hoá học26.5
7229042AQuản lý văn hoá24.25
7320402Kinh doanh xuất bản phẩm24.25
7220112AVăn hoá các DTTS Việt Nam23.45
3DNVĐại học Nội Vụ7340404Quản trị nhân lực27
7340406Quản trị văn phòng25.75
7810103QTDV du lịch và lữ hành25.25
7310205Quản lý nhà nước23
7310202XD Đảng và CQ nhà nước17.5
7320303; 7320303-01Lưu trữ học17
4SPHĐại Học Sư Phạm Hà Nội7310403CTâm lý học26.75
7760101CCông tác xã hội24.25
7760103CHỗ trợ giáo dục người khuyết tật16.75
5DMTĐH Tài Nguyên & Môi Trường Hà Nội7340116Bất động sản25.5
7340301Kế toán25.25
7810201Quản trị khách sạn25.25
7850103Quản lý đất đai23.5
7850102Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên20.5
6LPHĐại Học Luật Hà Nội7380101PHLuật24.5
7HPNHọc Viện Phụ Nữ Việt Nam7310301Xã hội học23.5
7310401Tâm lý học19.5
7310101Kinh tế20.5
7310399Giới và phát triển15
8TQUĐại học Tân Trào7810103QTDV du lịch và lữ hành15
7760101Công tác xã hội15
7229042Quản lý văn hoá15
9DDBĐại học Thành Đô7310630Việt Nam học15
7810201Quản trị khách sạn15
7340406Quản trị văn phòng15
7340101Quản trị kinh doanh15
10THPĐại Học Hải Phòng7760101Công tác xã hội14
7310630Việt Nam học14
7229030Văn học14
11DDBĐại Học Thành Đông7220204Ngôn ngữ Trung Quốc14
7810103QTDV du lịch và lữ hành14
7810201Quản trị khách sạn14
7310205Quản lý nhà nước14
7310201Chính trị học14
12DCQĐH CN và Quản Lý Hữu Nghị7810103QTDV du lịch và lữ hành15
7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng15
7340116Bất động sản15
13DTPPH ĐH Thái Nguyên Tại Lào Cai7810103QTDV du lịch và lữ hành14.5
6220209Tiếng Trung Quốc14.5
6220209Tiếng Trung Quốc14.5
14HVQHọc Viện Quản Lý Giáo Dục7340101Quản trị văn phòng15
15HTNHọc Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam7760101Công tác xã hội15
7310401Tâm lý học15
7310202XD Đảng và CQ nhà nước15
16DCQĐH CN và Quản Lý Hữu Nghị7380107Luật15
17DFAĐH Tài Chính – QT Kinh Doanh7340405Hệ thống thông tin quản lý15
18DTZĐH Khoa Học – ĐH Thái Nguyên7229010Lịch sử15
7320201Thông tin – thư viện15
7810301Quản lý thể dục thể thao15
7810103QTDV du lịch và lữ hành15
7810101Du lịch15
7760101Công tác xã hội15
7380101Luật15
7340401Khoa học quản lý15
19VHDĐH Công Nghiệp Việt Hung7340201Tài chính – Ngân hàng16
7310101Kinh tế16
7340101Quản trị kinh doanh16
20PKAĐại Học PhenikaaFLC1Ngôn ngữ Trung Quốc23.75
FTS1Du lịch23.75
21DNBĐại Học Hoa Lư7140249Sư phạm Lịch sử Địa lý24.5
22DTLĐại Học Thăng Long7310630Việt Nam học23.5
23HNMĐại học Thủ Đô Hà Nội7310630Việt Nam học24.6
24HCPHọc Viện Chính Sách và Phát Triển7310109Kinh tế24.6

Các trường đại học xét tuyển tổ hợp C00 khu vực miền Nam

STTMã trường Tên trườngMã ngành Tên ngànhĐiểm chuẩn      
1DCLĐại Học Cửu Long7810103QTDV du lịch và lữ hành15
7220101Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam15
7310608Đông phương học15
7760101Công tác xã hội15
7380107Luật15
2DHLĐại Học Lạc Hồng7310608Đông phương học15
7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng15
7220204Ngôn ngữ Trung Quốc15.5
7340115Marketing15.5
7810103QTDV du lịch và lữ hành15.5
3DVTĐại Học Trà Vinh7810202QT nhà hàng và DV ăn uống15
7810103QTDV du lịch và lữ hành15
7810201Quản trị khách sạn15
7340406Quản trị văn phòng15
7310205Quản lý nhà nước15
7760101Công tác xã hội15
7310201Chính trị học15
7220106Ngôn ngữ Khmer15
7229040Văn hoá học15
7380101Luật15
4TBDĐại học Thái Bình Dương7310608Đông phương học15
7810101Du lịch15
7380101Luật15
5DBDĐại Học Bình Dương7310613Nhật Bản học15
7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng15
7310614Hàn Quốc học15
6HIUĐại Học Quốc Tế Hồng Bàng7310401Tâm lý học15
7810103QTDV du lịch và lữ hành15
7320104Truyền thông đa phương tiện15
7810201Quản trị khách sạn15
7340101Quản trị kinh doanh15
7310206Quan hệ quốc tế15
7380107Luật15
7310630Việt Nam học15
7380101Luật15
7340412Quản trị sự kiện15
7320108Quan hệ công chúng15
7140114Quản lý giáo dục15
7340114Marketing15
7340122Thương mại điện tử15
7220204Ngôn ngữ Trung Quốc15
7220209Ngôn ngữ Nhật15
7220210Ngôn ngữ Hàn Quốc15
7VHSĐại Học Văn Hóa TPHCM7220112Văn hoá các DTTS Việt Nam15
7320402Kinh doanh xuất bản phẩm15
7320201Thông tin – thư viện15
7320305Bảo tàng học15
8NTTĐại Học Nguyễn Tất Thành7810202QT nhà hàng và DV ăn uống15
7810201Quản trị khách sạn15
7310630Việt Nam học15
7310401Tâm lý học15
9GDUĐại Học Gia Định7340101Quản trị kinh doanh15
7340201Tài chính – Ngân hàng15
7220201Ngôn ngữ Anh15
7340301Kế toán15
7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng15
7340120Kinh doanh quốc tế15
7810201Quản trị khách sạn15
7340115Marketing15
7380101Luật15
7310608Đông phương học15
7320104Truyền thông đa phương tiện15
7320108Quan hệ công chúng15
7810103QTDV lịch và lữ hành15
10UMTĐH Quản lý và CN TPHCM7340101Quản trị kinh doanh15
7340115Marketing15
7340120Kinh doanh quốc tế15
7340116Bất động sản15
11DHVĐại học Hùng Vương – TPHCM7340201Tài chính – Ngân hàng15
7340115Marketing15
7380101Luật15
7810103QTDV du lịch và lữ hành15
7220209Ngôn ngữ Nhật15
7220204Ngôn ngữ Trung Quốc15
7340101Quản trị kinh doanh15
12BVUĐại Học Bà Rịa – Vũng Tàu7810103QTDV du lịch và lữ hành15
7810201Quản trị khách sạn15
7810202QT nhà hàng và DV ăn uống15
7340101Quản trị kinh doanh15
7340115Marketing15
7380101Luật15
7310608Đông phương học15
7220204Ngôn ngữ Trung Quốc15
7310401Tâm lý học15
7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng15
13TDMĐại học Thủ Dầu Một7310206Quan hệ quốc tế16
7340403Quản lý công16
7229042Quản lý văn hoá16
7760101Công tác xã hội15.5
7310401Tâm lý học15.5
7310205Quản lý nhà nước17
7140101Giáo dục học15
14DVLĐại Học Dân Lập Văn Lang7310608Đông phương học16
7380107Luật16
7229030Văn học16
7380101Luật16
7760101Công tác xã hội16
7310630Việt Nam học16
7810101Du lịch16
7310401Tâm lý học17
15SIUĐại Học Quốc Tế Sài Gòn7810201Quản trị khách sạn17
7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng17
7310404Tâm lý học17
16DKCĐại học Công Nghệ TPHCM7340115Marketing17
7310106Kinh tế17
7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng17
7310401Tâm lý học17
7320108Quan hệ công chúng17
7310206Quan hệ quốc tế17
7340404Quản trị nhân lực17
7810201Quản trị khách sạn17
7810202QT nhà hàng và DV ăn uống17
7810103QTDV du lịch và lữ hành17
7340412Quản trị sự kiện17
7380107Luật17
7380101Luật17
7310608Đông phương học17
7220210Ngôn ngữ Hàn Quốc17
7220204Ngôn ngữ Trung Quốc17
17DCDĐại Học Công Nghệ Đồng Nai7810103QTDV du lịch và lữ hành15
7220204Ngôn ngữ Trung Quốc15
18DTDĐại Học Tây Đô7310630Việt Nam học15
7810101Du lịch15
7810201Quản trị khách sạn15
7320104Truyền thông đa phương tiện15
7380107Luật16
7229040Văn học15
7229040Văn hoá học15
19MITĐại học Công nghệ Miền Đông7340120Kinh doanh quốc tế15
7340101Quản trị kinh doanh15
7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng15
7310608Đông phương học15
20HVCHọc viện cán bộ TPHCM7310201Chính trị học17
7760101Công tác xã hội17.25
21SPDĐại Học Đồng Tháp7229042Quản lý văn hoá15
7220204Ngôn ngữ Trung Quốc16
7760101Công tác xã hội15
22NTTĐại Học Nguyễn Tất Thành7810103Du lịch15
7310206Quan hệ quốc tế15
23SPDĐại Học An Giang7229001Triết học17.2

Các trường đại học xét tuyển tổ hợp C00 khu vực miền Trung – Tây Nguyên

STTMã trường Tên trườngMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn
1DDTĐại Học Dân Lập Duy Tân7320104Truyền thông đa phương tiện14
7380107Luật14
7810101Du lịch14
7340412Quản trị sự kiện14
7229030Văn học15
7380101Luật15
7310206Quan hệ quốc tế16
7310630Việt Nam học17
2DPTĐại Học Phan Thiết7801103QTDV du lịch và lữ hành15
7810201Quản trị khách sạn15
7380107Luật15
3DADĐại Học Đông Á7810103Quản trị du lịch và lữ hành15
7810201Quản trị khách sạn15
7340406Quản trị văn phòng15
7340404Quản trị nhân lực15
7380107Luật15
7310401Tâm lý học15
4DVDĐH Văn Hóa, TT & DL Thanh Hóa7810103QTDV du lịch và lữ hành15
7810201Quản trị khách sạn15
7760101Công tác xã hội15
7810101Du lịch15
5DQNĐại Học Quy Nhơn7310403Tâm lý học15
7140114Quản lý giáo dục15
7760101Công tác xã hội15
7229030Văn học15
7380101Luật15
7310608Đông phương học16
7310205Quản lý nhà nước18
7310630Việt Nam học18
7140202Giáo dục Tiểu học24
7140218Sư phạm Lịch sử28.5
7140219Sư phạm Địa lý28.5
7140217Sư phạm Ngữ văn28.5
6HDTĐại Học Hồng Đức7140202Giáo dục Tiểu học26.5
7140219Sư phạm Địa lý27.5
7140217Sư phạm Ngữ văn27.5
7140218Sư phạm Lịch sử29.75
7DHSĐH Sư Phạm – ĐH Huế7140248Giáo dục pháp luật24
7140218Sư phạm Lịch sử25
7140217Sư phạm Ngữ văn25
7140202Giáo dục Tiểu học25.25
8DDSĐH Sư Phạm – ĐH Đà Nẵng7140219Sư phạm Địa lý23.75
7140249Sư phạm Lịch sử Địa lý23.25
7140205Giáo dục Chính trị23
7140204Giáo dục Công dân22.75
9DHTĐH Khoa Học – ĐH Huế7310608Đông phương học15.5
7760101Công tác xã hội15.5
7310301Xã hội học15.5
7229010Lịch sử15.5
7229030Văn học15.5
7220104Hán Nôm15.5
7320109Truyền thông số16.5
7320101Báo chí17
7229001Triết học15
10DHLĐH Nông Lâm – ĐH Huế7620116Phát triển nông thôn15
7850103Quản lý đất đai15
7340116Bất động sản15
7620119Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn15
11DQUĐại Học Quảng Nam7229010Lịch sử13
7310630Việt Nam học13
7140202Giáo dục Tiểu học23.25
12TDLĐại Học Đà Lạt7760101Công tác xã hội16
7310601Quốc tế học16
7310630Việt Nam học16
7310301Xã hội học16
7229010Lịch sử16
7229030Văn học16
7310608Đông phương học16.5
13TTNĐại Học Tây Nguyên7229030Văn học15
7229001Triết học15
7140205Giáo dục Chính trị23
14DDPPH ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum7310205Quản lý nhà nước15
7340101Quản trị kinh doanh15
7380107Luật15
7340301Kế toán15
7340201Tài chính – Ngân hàng15
7810103QTDV du lịch và lữ hành15
15DPXĐại Học Dân Lập Phú Xuân7810103QTDV du lịch và lữ hành15
7810201Quản trị khách sạn15
7220204Ngôn ngữ Trung Quốc15
16DCVĐại học Công nghiệp Vinh7810103QTDV du lịch và lữ hành15
7810201Quản trị khách sạn15
17HHTĐại Học Hà Tĩnh7380101Luật15
7310201Chính trị học15
18DPTĐại Học Phan Thiết7380101Luật15
7320104Truyền thông đa phương tiện15
19DQTĐại Học Quang Trung7810103Quản trị du lịch và lữ hành15
7810203Quản trị kinh doanh khách sạn – Nhà hàng15
20DQBĐại Học Quảng Bình7310501Địa lý học15
7140202Giáo dục Tiểu học23.5
21DADĐại Học Đông Á7810201DAQT nhà hàng và DV ăn uống15
7380101Luật15
7140202Giáo dục Tiểu học19
7140201Giáo dục Mầm non19
22DPTĐại Học Phan Thiết7810202QT nhà hàng và DV ăn uống15
23DPYĐại Học Phú Yên7140217Sư phạm Ngữ văn19
24DYDĐại Học Yersin Đà Lạt7310608Đông phương học18
7320108Quan hệ công chúng18
25DHDTrường Du Lịch – Đại Học Huế7810202QT nhà hàng và DV ăn uống17
7810103QTDV du lịch và lữ hành17
7810201Quản trị khách sạn17
7340101Quản trị kinh doanh17
7810101Du lịch17
26UFAĐại học Tài Chính Kế Toán7380107Luật15

Các ngành học hot và tiềm năng cho C00

Đứng trước ma trận ngành học, trường học nhiều thí sinh không biết mình nên lựa chọn ngành học nào cho phù hợp với bản thân. Theo học khối C00 yêu cầu bạn phải thật chăm chỉ và chịu khó bởi phần lớn ngành học thiên về xã hội nhân văn, ngôn ngữ, văn hóa, con người…Mặc dù một số ngành học của khối C00 không “Hot” bằng các ngành học ở khối A hay khối D về tiềm năng công việc và thu nhập trong tương lai nhưng một số ngành học dưới đây đầy triển vọng cho các bạn lựa trong kỳ thi tuyển sinh sắp tới bao gồm: Báo chí truyền thông, Luật, Sư phạm, Văn hóa-Du lịch, Quản trị Dịch vụ Du lịch & lữ hành, Ngôn ngữ học, Quản trị nhân lực…

Báo chí truyền thông

Trong thời đại công nghệ 4.0, ngành Báo chí truyền thông luôn có sức hút với nhiều thí sinh bởi tính nhu cầu về tiếp nhận thông tin ngày càng tăng.

Sinh viên học ngành Báo chí được cung cấp loạt kiến thức và kỹ năng chuyên sâu về sáng tạo, sản xuất tin tức đến cho độc giả, khán giả thông qua các phương tiện truyền thông báo chí bao gồm báo mạng điện tử, báo in, tạp chí, phát thanh, truyền hình, vv… Sinh viên sau khi ra trường sẽ làm đa dạng các lĩnh vực về báo chí truyền thông bao gồm: Phóng viên , biên tập viên, chuyên viên viết content, bình luận viên, người dẫn chương trình.

Ngành học này phù hợp với những bạn có khả năng phân tích, xử lý thông tin nhanh, nhạy bén với cái mới, năng động sáng tạo, có tính cẩn thận, không ngại xông pha, đam mê viết lách. Đây là ngành học rất tiềm năng và phát triển trong mọi thời đại vì vậy thí sinh có thể cân nhắc trong việc lựa chọn ngành học phù hợp cho bản thân.

Ngành Quản trị nhân lực

Đây là ngành học được đánh giá có tầm quan trọng lớn với các doanh nghiệp. Sinh viên học ngành quản trị nhân lực sẽ được đào tạo về kiến thức và kỹ năng tuyển dụng, đánh giá, xếp loại, hoạch định, xây dựng các chính sách nhằm đảm bảo hài hòa quyển lợi của các nhân sự và doanh nghiệp.

Sinh viên ra trường sẽ làm tại các vị trí như: Chuyên viên đào tạo và quản lý, chuyên viên tuyển dụng, chuyên viên lương chính sách, chuyên viên truyền thông nội bộ.

Ngành quản trị nhân lực phù hợp với những bạn có tư duy quản lý và khả năng truyền đạt vấn đề, xử lý khéo léo các vấn đề nhân sự trong công ty. Thí sinh thi khối C00 có thể tìm hiểu thêm điểm chuẩn các năm của ngành này ở trường Đại học Công nghệ TPHCM  hoặc Đại học Đông Á.

 Ngành Quan hệ quốc tế

 Ngành Quan hệ quốc tế đào tạo cho sinh viên kiến thức liên quan đến ngoại giao trong đó bao gồm văn hóa, kinh tế, chính trị, cách chính sách đối ngoại, luật…bên cạnh đó sinh viên được trang bị kỹ năng giao tiếp, ngoại giao, phân tích, đánh giá, xử lý các vấn đề liền quan đến đối ngoại.

Sinh viên học ngành quốc tế yêu cầu giỏi đa lĩnh vực, giỏi ngoại ngữ, tự tin, năng động vì vậy sinh viên tốt nghiệp ngành này có thể làm được các công việc như: chuyên viên đối ngoại trong các cơ quan nhà nước, chuyên viên đối ngoại điều phối dự án cho doanh nghiệp, tập đoàn. Bên cạnh đó có thể làm biên tập viên trong các đài truyền hình, hay viện nghiên cứu, viện đào tạo chuyên môn, làm ở các sở, bộ…

Sinh viên học ngành Quan hệ quốc tế cần có tinh thần chủ động, năng động sáng tạo, cẩn thận, ứng xử khéo léo. Thí sinh có thể tham khảo thêm điểm chuẩn ngành Quan hệ quốc tế của các trường tuyển sinh khối C00 gồm Đại học quốc tế Hồng Bàng, Đại học Thủ Dầu Một, Đại học Công nghệ TP HCM.

Tư vấn và gợi ý cho học sinh khối C00

Khối C00 là khối có nhiều ngành học phong phú về lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn. Có đa dạng trường đại học khắp cả nước tuyển sinh, sau khi xác định được tổ hợp môn của khối C00 là Văn, Lịch Sử, Địa lý, thí sinh cân nhắc lựa chọn ngành học mà bản thân đam mê, có năng lực. Tiếp theo thí sinh sẽ lựa chọn trường học phù hợp về vị trí địa lý, học phí, sự danh tiếng của trường. Bên cạnh đó cần phải xem xét đến triển vọng nghề nghiệp của ngành bạn chọn, mức thu nhập sau khi ra trường để đi đến quyết định đúng đắn.

Khối thi nào cũng có những thuận lợi và khó khăn riêng. Những bạn có đam mê về khối ngành quân đội, công an, kỹ thuật hay công nghệ thông tin thì khối C00 còn hạn chế, không có nhiều lựa chọn, nhưng bù lại khối ngành về sư phạm, quản trị dịch vụ nhà hàng, quản tri nhân lực, ngôn ngữ học, xã hội học…rất phong phú cho việc lựa chọn phù hợp với năng lực bản thân. Với khối thi này bạn còn có thêm thuận lợi là môn Lịch sử và Địa lý được thi ở hình thức trắc nghiệm, môn Văn thi với hình thức tự luận. Các môn thi này chủ yếu tự học là chính, bạn hãy dành phân bổ thời gian hợp lý để ôn tập có hiệu quả cao nhất. 

Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general