Khối B08 (Toán, Sinh học, Tiếng Anh): Học Ngành Gì, Bao Nhiêu Điểm?

Khối B08 (Toán, Sinh học, Tiếng Anh) là khối thi được Bộ Giáo dục và Đào tạo mở rộng từ khối B truyền thống. Đây là khối thi còn khá lạ lẫm với các bạn học sinh trong kỳ thi THPT Quốc Gia. 

Khối B08 (Toán, Sinh học, Tiếng Anh)

Tổ hợp B08 Gồm Những Môn Gì?

Tổ hợp B08 gồm các môn thi:

  • Toán
  • Sinh học 
  • Tiếng Anh 

Đây được đánh giá là khối thi khá khó khăn bởi việc đạt điểm cao môn Tiếng Anh cần rất nhiều sự cố gắng và nỗ lực trong quá trình ôn luyện. Chính vì vậy khối thi này vẫn chưa nhận được nhiều sự quan tâm của các thí sinh trong mỗi mùa thi tuyển. 

Các ngành xét tuyển tổ hợp môn B08

Tham khảo một số ngành xét tuyển tổ hợp môn B08 sau đây:

STTNgành xét tuyểnĐiểm chuẩn
1Bảo vệ thực vật15 – 16 
2Công nghệ sinh học15 – 16 
3Công nghệ thực phẩm 15 – 17
4Nông nghiệp16 – 18
5Dinh dưỡng 17 – 18
6Quản lý đất đai 17 – 18
7Quản lý tài nguyên môi trường 16 – 18 

Danh sách các trường tuyển sinh khối B08

Các trường đại học khối B08 khu vực miền Bắc

STTMã trườngTên trườngMã ngànhNgành đào tạoĐiểm chuẩn năm 2022
1DPDĐại học Dân Lập Phương Đông7420201Công nghệ sinh học15
2HVNHọc viện Nông nghiệp Việt NamHVN02Nông nghiệp15
HVN07Công nghệ sinh học16
HVN18Nông nghiệp công nghệ cao16
HVN02Bảo vệ thực vật15
3TQUĐại học Tân Trào7620205Lâm sinh15
4DTNĐại học Nông Lâm – Đại học Thái Nguyên7549002Dược liệu và Hợp chất thiên nhiên15
5MDAĐại học Mỏ Địa Chất7850101Quản lý tài nguyên và môi trường15
6DTZĐại học Khoa Học – Đại học Thái Nguyên7420201_CLCKỹ thuật xét nghiệm y học19
7DQKĐại học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội7580201Kỹ thuật xây dựng21
8DTAĐại học PhenikaaEEE2Kỹ thuật y sinh21
7140213Sư phạm Sinh học21.25
BIO1Công nghệ sinh học22 (xét học bạ)
NUR1Điều dưỡng22 (xét học bạ)
MED1Y khoa23
PHA1Dược học24 (xét học bạ)
MTT1Kỹ thuật xét nghiệm y học22 (xét học bạ)
9DTSĐại Học Sư Phạm – Đại học Thái NguyênRET1Kỹ thuật phục hồi chức năng22 (xét học bạ)
10DDNĐại học Đại Nam7720101Y khoa22
11YTCĐại học Y Tế Công Cộng7720401Dinh dưỡng23.7 (xét học bạ)
7720701Y tế công cộng24 (xét học bạ)
7720601Kỹ thuật xét nghiệm y học26.7 (xét học bạ)
12HPU2Đại học Sư Phạm Hà Nội 27140213Sư phạm Sinh học31.57 (thang 40)

Các trường đại học khối B08 khu vực miền Nam

STTMã trườngTên trườngMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn năm 2022
1DSGĐại học Công Nghệ Sài Gòn7540101Công nghệ thực phẩm15
2TTUĐH Tân Tạo7720601Kỹ thuật xét nghiệm y học19
7720301Điều dưỡng19
7720101Y khoa22
7420201Công nghệ sinh học15
3DLAĐại học Kinh Tế Công Nghiệp Long An7480201Công nghệ thông tin15
4TTGĐại học Tiền Giang7540101Công nghệ thực phẩm15
7620105Chăn nuôi15
7420201Công nghệ sinh học15
7620301Nuôi trồng thuỷ sản18
7620105Chăn nuôi18
7620112Bảo vệ thực vật18
5TDM Đại học Thủ Dầu Một7310401Tâm lý học15.5
7540101Công nghệ thực phẩm15.5
7420201Công nghệ sinh học15
6BVU Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu7540101Công nghệ thực phẩm15
7TCTĐại học Cần Thơ7580213Kỹ thuật cấp thoát nước16.75
7510401CCông nghệ kỹ thuật hoá học19.25
7420201Sinh học22.75
7420201Công nghệ sinh học23.5
7140209Sư phạm Toán học26
7620301TNuôi trồng thuỷ sản15.25
8NLSĐại học Nông Lâm TPHCM7620202Lâm nghiệp đô thị16
7859002Tài nguyên và du lịch sinh thái17
7859007Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên16
9QSTĐại học Khoa Học Tự Nhiên – Đại học Quốc Gia TPHCM7440301_CLCKhoa học môi trường17
10QSQ Đại học Quốc Tế – Đại học Quốc Gia TPHCM7440112Hoá học18
7420201_UNCông nghệ sinh học18 CTLK với ĐH Nottingham (2+2)
7420201_WE2Công nghệ sinh học18 CTLK với ĐH West of England (2+2)
7420201_WE4Công nghệ sinh học18CTLK với ĐH West of England (4+0)
7310403Tâm lý học giáo dục24.5
7420201Công nghệ sinh học20
11DTTĐại học Tôn Đức Thắng7850201Bảo hộ lao động27
Xét học bạ Toán*2
F7420201Công nghệ sinh học27
CLC, Xét học bạ, Sinh*2
7420201Công nghệ sinh học33.25
Xét học bạ Sinh*2
218Công nghệ sinh học63.99
Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ
7520212Kỹ thuật y sinh22
12QSBĐại học Bách Khoa – Đại học Quốc Gia TPHCM7480201Công nghệ thông tin24.1
13SPSĐại học Sư Phạm TPHCM7440301Khoa học môi trường26
Xét học bạ Toán*2
14QSXĐại học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại học Quốc Gia TPHCM7510406Công nghệ kỹ thuật môi trường26
Xét học bạ Toán*2

Các trường đại học khối B08 khu vực miền Trung

STTMã trườngTên trườngMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn năm 2022
1DADĐại học Đông Á7540101Công nghệ thực phẩm15
7620101Nông nghiệp15
7720301Điều dưỡng19
7720401Dinh dưỡng15
2DQTĐại học Quang Trung7420201Công nghệ sinh học15
7620115Kinh tế nông nghiệp15
3TTN Đại học Tây Nguyên7420201Công nghệ sinh học15
7510406Công nghệ kỹ thuật môi trường15
7540101Công nghệ thực phẩm15
7540104Công nghệ sau thu hoạch15
7620110Khoa học cây trồng15
7620112Bảo vệ thực vật15
7640101Thú y15
7620205Lâm sinh15
7620211Quản lý tài nguyên rừng17
7620105Chăn nuôi15
4BMUĐại học Y Dược Buôn Ma Thuột7720301Điều dưỡng19
7720701Y tế công cộng16
5TDLĐại học Đà Lạt7140213Sư phạm Sinh học19

Việc lựa chọn tổ hợp môn B08 khá khó, khi thí sinh phải học tốt cả môn tự nhiên và Tiếng anh để đạt được điểm xét tuyển cao nhất. Tuy nhiên các ngành học xét khối B08 lại có chất lượng khá tốt. Khi lựa chọn khối B08, các bạn thí sinh cũng sẽ có thêm cơ hội xét tuyển vào các ngành nghề yêu thích. 

Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general