Khối B03 (Toán, Sinh học, Ngữ văn): Học Ngành Gì, Bao Nhiêu Điểm?

Khối B03 (Toán, Sinh học, Ngữ văn) được Bộ Giáo dục và Đào tạo tách ra từ khối B và đưa vào tuyển sinh từ năm 2017. Đây là khối thi thu hút khá nhiều các bạn thí sinh đăng ký xét tuyển trong những năm gần đây.

Khối B03 (Toán, Sinh học, Ngữ văn)

Tổ hợp B03 Gồm Những Môn Gì?

Tổ hợp B03 bao gồm các môn:

  • Toán
  • Sinh học 
  • Ngữ văn

Khác với khối B truyền thống, B03 đã thay thế môn Hóa học bằng môn Văn. Điều này vừa mở ra nhiều cơ hội xét tuyển cho các bạn sĩ tử, vừa trở thành một khối thi bớt “khô khan” hơn trong quá trình ôn luyện. 

Các ngành xét tuyển tổ hợp môn B03

Tham khảo các ngành xét tuyển tổ hợp môn B03 sau đây:

STTNgành xét tuyểnĐiểm chuẩn
1Bảo vệ thực vật15 – 16
2Công nghệ sinh học15 – 16
3Khoa học môi trường14 – 15
4Khoa học cây trồng14 – 15
5Quản trị bệnh viện15 – 17
6Quản trị công nghệ truyền thông17 – 18
7Kỹ thuật xét nghiệm y học19 – 20
8Điều dưỡng19 – 20
9Sư phạm Sinh học18 – 19
10Dược học20 – 24
11Kỹ thuật y sinh21 – 22
12Giáo dục mầm non19 – 20

Danh sách các trường tuyển sinh khối B03

Các trường đại học khối B03 khu vực miền Bắc

STTMã trườngTên trường Mã ngànhNgành đào tạo Điểm chuẩn 2022
1DTNĐại học Nông Lâm – Đại học Thái Nguyên7420201Công nghệ sinh học15
7620211Quản lý tài nguyên rừng20
2DBHĐại học Quốc tế Bắc Hà7340201Tài chính – Ngân hàng16
7340101Quản trị kinh doanh16
7340301Kế toán16
3DTPPhân hiệu Đại học Thái Nguyên Tại Lào Cai7140201Giáo dục Mầm non19
4DTSĐại học Sư Phạm – Đại học Thái Nguyên7140206Giáo dục Thể chất22
5SP2Đại học Sư phạm Hà Nội 27140213Sư phạm Sinh học31.57
6TQUĐại học Tân Trào7720301Điều dưỡng19

Các trường đại học khối B03 khu vực miền Trung

STTMã trườngTên trường Mã ngànhNgành đào tạo Điểm chuẩn 2022
1HHTĐại học Hà Tĩnh 7440301Khoa học môi trường15
7620110Khoa học cây trồng15
7640101Thú y15
2DQNĐại học Quy Nhơn7620109Nông học15
3DQTĐại học Quang Trung7720701Y tế công cộng15
7720301Điều dưỡng19
4DQBĐại học Quảng Bình7850101Quản lý tài nguyên và môi trường15
5DDTĐại học Dân lập Duy Tân7720301Điều dưỡng19
7520212Kỹ thuật y sinh19
7720201Dược học21
6HDTĐại học Hồng Đức7140213Sư phạm Sinh học19
7TTNĐại học Tây Nguyên7140213Sư phạm Sinh học 19 
7420101Sinh học21.5 

Các trường đại học khối B03 khu vực miền Nam

STTMã trườngTên trườngMã ngànhNgành đào tạoĐiểm chuẩn 2022
 1 DCLĐại học Cửu Long7620112Bảo vệ thực vật15
7460101Thú y15
7420201Công nghệ sinh học15
7720601Kỹ thuật xét nghiệm y học19
7720301Điều dưỡng19
 2 TTUĐH Tân Tạo7720601Kỹ thuật xét nghiệm y học19
7720301Điều dưỡng19
7720101Y khoa22
7420201Công nghệ sinh học15
 3 DLAĐại học Kinh tế Công nghiệp Long An7340101Quản trị kinh doanh15
7340410Quản trị công nghệ truyền thông16
7340115Marketing15
 4DHV Đại học Hùng Vương – TPHCM7720802Quản trị bệnh viện15
 5HIU Đại học Quốc tế Hồng Bàng7310401Tâm lý học15
 6BUV Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu7720301Điều dưỡng19
7720201Dược học21
7540101Công nghệ thực phẩm15
DNC Đại học Nam Cần Thơ7810201Quản trị khách sạn18
7720802Quản trị bệnh viện16
 8DVL Đại học Văn Lang7310401Tâm lý học17
 9DTD Đại học Tây Đô7720301Điều dưỡng19
 10 TCTĐại học Cần Thơ7420201Sinh học22.75

So với các khối mở rộng khác từ khối B truyền thống, B03 là tổ hợp khối thi có nhiều ngành và đa dạng trường đại học tuyển sinh hơn cả. Đó cũng là một cơ hội lớn để các bạn học sinh chọn lựa ngành học phù hợp với năng lực của bản thân cũng như nhu cầu của xã hội.  

Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general